Hệ thống tính năng Vạn Giới
Tra cứu điều kiện, cách tham gia, lệnh sử dụng, phần thưởng và các hệ thống liên quan.
Tổng quan hệ thống
Nhân vật mạnh lên qua nhiều hệ thống nối tiếp nhau: nhiệm vụ mở nội dung, Thiền tạo tiến độ dài hạn, Linh Khí dùng để Đột Phá, trang bị và công pháp quyết định khả năng chiến đấu.
2. Tích lũy
Dùng Thiền, Linh Khí Hội Tụ, nhiệm vụ và hoạt động PvE để nhận Linh Khí, Linh Thạch và vật liệu.
3. Vượt mốc
Đột Phá cấp thường, hoàn thành thử thách bắt buộc rồi Độ Kiếp tại các mốc Thiên Kiếp.
4. Xây bộ chiến đấu
Kết hợp Công Pháp, Nội Tình, Thể Chất, trang bị, Linh Thú và chỉ số Thiền.
5. Chơi theo nhóm
Lập Tổ Đội, tham gia Tông Môn, Sư Đồ hoặc Đạo Lữ để dùng các cơ chế chia sẻ và hoạt động nhóm.
6. Hoạt động cuối game
Luân phiên Phó Bản, Bí Cảnh, Thủ Thành, World Boss, Lôi Đài và Tông Môn Chiến.
2. Hệ Thống Cảnh Giới
Dưới đây là bảng thông tin hệ thống cảnh giới chung trong máy chủ Vạn Giới. Hành trình tu luyện chia làm nhiều giai đoạn và có các cách gọi khác nhau tùy thuộc vào lối đi bạn chọn.
| Giai Đoạn | Tu Đạo | Tu Tiên | Cổ Tộc (Thần/Yêu/Ma) | Cốt Truyện |
|---|---|---|---|---|
| Bước 1 (Sơ cấp) |
Luyện Thể | Nhất Tinh (1 Sao) | Khai Thể | |
| Ngưng Khí | Lập Linh | |||
| Trúc Cơ | Tạo Mạch | |||
| Kết Đan | Kết Thần | |||
| Nguyên Anh | Nhị Tinh (2 Sao) | Thức Hồn | ||
| Hoá Thần | Trảm Phàm | |||
| Anh Biến | Tiên Sĩ | Tam Tinh (3 Sao) | Đoạt Vận | |
| Vấn Đỉnh | Thượng Tiên | Tứ Tinh (4 Sao) | Vấn Uyên | |
| Quá Độ | Âm Hư | Sinh Nguyên | ||
| Dương Thực | Tử Diệt | |||
| Bước 2 (Trung cấp) |
Khuy Niết | Thiên Tiên | Ngũ Tinh (5 Sao) | Niết Bàn |
| Tịnh Niết | Tiên Vương | Tọa Vị | ||
| Toái Niết | Tiên Quân | Trấn Thiên | ||
| Quá Độ | Thiên Nhân Suy Kiếp | Lục Tinh (6 Sao) | Cấm Khu | |
| Bước 3 (Cao cấp) |
Không Niết | Tiên Đế | Thất Tinh (7 Sao) | Chân Vương |
| Không Linh | Bát Tinh (8 Sao) | Đế Quân | ||
| Không Huyền | Cửu Tinh (9 Sao) | Bá Chủ | ||
| Huyền Kiếp | Dung Luyện Tam Mạch | Thần Tàng | ||
| Không Kiếp | Đại Tôn | Nhị Thập Thất Tinh (27 Sao) | Giới Chủ | |
| Kim Tôn | ||||
| Thiên Tôn Dược Thiên Tôn |
Độ Qua Tam Tổn Thất Kiếp | |||
| Đại Thiên Tôn (Ngưng tụ Đại Thiên Tôn Chi Dương) | ||||
| Quá Độ | Đạp Thiên Đệ Nhất Kiều ➔ Đệ Cửu Kiều | Bán Bộ Vĩnh Cửu | ||
| Bước 4 (Đỉnh Cao) |
Đạp Thiên Cảnh | Vĩnh Cửu | ||
Cốt truyện Vạn Giới
Dùng /cottruyen, /ct hoặc /truyen để mở 96 nhiệm vụ cốt truyện. Mỗi nhiệm vụ hiển thị NPC, mục tiêu, cấp phù hợp, tiến độ và phần thưởng.
Quy mô
7 trang, 96 nhiệm vụ: 49 nhiệm vụ diệt quái, 29 nhiệm vụ đối thoại và 18 nhiệm vụ thu thập.
Chương 1
Nhiệm vụ 1–60, từ Lv.0 đến Lv.449, đi qua Khai Thể đến Tử Diệt.
Chương 2
Nhiệm vụ 61–96, từ Lv.450 đến Lv.1049. Cần hoàn tất Bước 2 và liên kết trực tiếp với Niết Bàn.
Thao tác
/ct check xem nhiệm vụ hiện tại; /ct gui mở giao diện; /ct trang <số> mở trang chỉ định.
Tương tác NPC
Nhấp chuột phải đúng NPC được ghi trong nhiệm vụ. Giết quái hoặc nhặt vật phẩm chỉ tính khi đúng mục tiêu đang hoạt động.
Tổng phần thưởng
Tổng thưởng của 96 nhiệm vụ gồm 30.000.000 Linh Thạch và 500.000.000.000 Linh Khí, chưa tính vật phẩm riêng của từng nhiệm vụ.
Danh sách chặng cảnh giới
| Nhiệm vụ | Chặng | Khoảng cấp |
|---|---|---|
| 1–6 | Khai Thể | Lv.0–9 |
| 7–12 | Lập Linh | Lv.10–49 |
| 13–18 | Tạo Mạch | Lv.50–99 |
| 19–24 | Kết Thần | Lv.100–149 |
| 25–30 | Thức Hồn | Lv.150–199 |
| 31–36 | Trảm Phàm | Lv.200–249 |
| 37–42 | Đoạt Vận | Lv.250–299 |
| 43–48 | Vấn Uyên | Lv.300–349 |
| 49–54 | Sinh Nguyên | Lv.350–399 |
| 55–60 | Tử Diệt | Lv.400–449 |
| 61–69 | Niết Bàn | Lv.450–599 |
| 70–78 | Tọa Vị | Lv.600–749 |
| 79–87 | Trấn Thiên | Lv.750–899 |
| 88–96 | Cấm Khu | Lv.900–1049 |
Cách Tu
Dùng /cachtu để chọn nhánh phát triển được hiển thị trên hồ sơ nhân vật. Mỗi lần chọn sẽ thay thế Cách Tu trước đó.
| Cách Tu | Mô tả |
|---|---|
| Tu Đạo | Hấp thụ Linh Khí thiên địa, ngưng tụ tu vi, mở rộng kinh mạch và vượt cảnh giới. |
| Tu Tiên | Con đường tu tiên viễn cổ, lấy ngộ đạo và đột phá cảnh giới làm trọng tâm. |
| Tu Thần / Yêu / Ma | Nhánh đại diện cho Cổ Thần, Cổ Yêu và Cổ Ma. |
| Cốt Truyện | Phát triển theo tuyến truyện chính và các chặng trong Cốt Truyện Vạn Giới. |
Cách chọn
Mở /cachtu, nhấp vào một trong bốn biểu tượng rồi đóng giao diện.
Có thể đổi lại
Chọn nhánh khác sẽ ghi đè lựa chọn cũ; không có thời gian chờ giữa hai lần đổi.
Khác với Lối Tu
Cách Tu lưu nhánh phát triển; nguồn và nhịp nhận Linh Khí được chọn riêng tại Lối Tu.
Lối tu & hấp thụ Linh Khí
/loitu cho phép chọn một trong năm đường tu. Cơ chế chỉ cho chọn một lần, vì vậy cần đọc đúng nguồn Linh Khí của từng lối trước khi xác nhận.
| Lối tu | Cách nhận | Linh Khí nền | Điểm cần biết |
|---|---|---|---|
| Đạo Tu | Thiền bằng /thien | 400 / 5 giây | Ổn định, nhận Linh Khí theo chu kỳ Thiền. |
| Ma Tu | Thiền bằng /thien | 300 / 5 giây | Có thể phát triển theo Tâm Ma; Tâm Ma cao làm Thiên Kiếp có thêm lôi. |
| Kiếm Tu | Cầm kiếm, vung hợp lệ đủ 20 lần | 800 / 20 lần | Hai lần vung phải cách nhau tối thiểu 0,3 giây; không nhận Linh Khí nền từ chu kỳ Thiền. |
| Phật Tu | Thiền hoặc hoàn thành /quylay | 500 / 5 giây | Quỳ lạy hoàn tất nhận thêm 15.000 Linh Khí. |
| Tán Tu | Thiền, vung kiếm hoặc câu cá | 200 / 5 giây; 400 / 25 lần vung; 3.000 / cá | Có nhiều nguồn nhỏ, phù hợp lối chơi hỗn hợp. |
Công thức hấp thụ
Linh Khí cuối = Linh Khí nền × tổng hệ số cá nhân × hệ số khu vực × hệ số sự kiện × hệ số tông môn × hệ số linh thú. Linh căn, tư chất, rank, Niết Bàn và bùa có thể tham gia vào các hệ số này tùy nguồn nhận.
Vùng Tiên Giới
| Vị trí | Hệ số |
|---|---|
| ≤ 2.000 block từ tâm Tiên Giới | x2,00 |
| ≤ 4.000 block | x1,75 |
| ≤ 6.000 block | x1,50 |
| Ngoài 6.000 block | x1,00 |
Hiệu ứng cộng thêm
- Mưa Linh Lực: x2 trong thời gian sự kiện.
- Niết Bàn: x2 nguồn hấp thụ thụ động.
- Lõi tu luyện tông môn và linh thú đang xuất chiến có thể nhân thêm.
Linh Khí Hội Tụ
Các vòng Linh Khí xuất hiện tại Hạ Giới, Cửu Nguyên Giới và Linh Giới. Đứng trong bán kính 15 block và bật Thiền để nhận Linh Khí mỗi 10 giây.
Tìm vòng đang mở
Dùng /linhkhihoitu để xem loại vòng, thế giới, tọa độ và thời gian còn lại.
Truyền tống
Dùng /linhkhihoitu truyentong. Chi phí: Linh 10.000, Địa 20.000, Thiên 40.000, Thần 80.000 Linh Thạch.
Số vòng
Hệ thống kiểm tra mỗi 2 phút và giữ tối đa 3 vòng tự nhiên trong mỗi thế giới hỗ trợ.
Thời gian tồn tại
Hạ Giới/Cửu Nguyên Giới: 20 phút. Linh Giới: 30 phút. Linh Mạch do người chơi đặt tồn tại 30 phút.
Chia Linh Khí
Linh Khí nền được chia theo số người trong vòng. Cặp Sư Đồ cùng đứng trong vòng được xử lý chung một suất chia.
Linh Mạch cá nhân
Vật phẩm Linh Mạch tạo vòng cùng bậc; không thể đặt cách vòng khác dưới 15 block.
| Loại vòng | Linh Khí nền / 10 giây | Giá truyền tống |
|---|---|---|
| Linh | 5.000 | 10.000 LT |
| Địa | 10.000 | 20.000 LT |
| Thiên | 15.000 | 40.000 LT |
| Thần | 25.000 | 80.000 LT |
Tỷ lệ xuất hiện vòng tự nhiên
| Khu vực | Linh | Địa | Thiên | Thần |
|---|---|---|---|---|
| Hạ Giới / Cửu Nguyên Giới | 60% | 24% | 15% | 1% |
| Linh Giới | 54% | 2% | 41% | 3% |
Đột phá & Thiên Kiếp
Khi đủ Linh Khí, cấp thường dùng /dotpha. Nếu cấp hiện tại là mốc Thiên Kiếp, hệ thống từ chối Đột Phá và yêu cầu /dokiep. Linh Khí đột phá được trừ trước khi tung tỷ lệ và không hoàn lại khi thất bại.
Mốc thử thách bắt buộc
- Lv.9 → 10: đứng trong dung nham đủ 120 giây rồi Đột Phá.
- Lv.49 → 50: dùng /cungco, trong 30 giây bấm đe để giữ điểm và đạt 40; mỗi giây mất 1 điểm.
- Lv.99 → 100: dùng /ngungtu, bắt đúng mục tiêu 20 lần; mỗi lần tốn 100.000 Linh Khí, tổng đủ 2.000.000.
- Lv.149 → 150: Thiền ở Y ≥ 150 đủ 120 giây rồi Độ Kiếp.
- Lv.199 → 200: vượt /vantam, tổng Tâm Thiện + Tâm Ma + Bản Tâm ≥ 50.
Tỷ lệ Đột Phá thường
Lấy tỷ lệ nền theo khoảng cấp rồi trừ (cấp hiện tại mod 10) × 5%. Mức sàn là 45% dưới Lv.1050 và 15% từ Lv.1050. Niết Bàn nhân 1,25 tỷ lệ sau tính toán, tối đa 100%.
| Khoảng cấp | Tỷ lệ nền |
|---|---|
| Lv.0–9 | 90% |
| Lv.10–49 | 85% |
| Lv.50–99 | 80% |
| Lv.100–149 | 75% |
| Lv.150–199 | 70% |
| Lv.200–249 | 65% |
| Lv.250–299 | 60% |
| Lv.300–1049 | 55% |
| Từ Lv.1050 | 30% |
Khi Đột Phá thất bại
Không tăng cấp, mất toàn bộ Linh Khí đã trả và chịu sát thương bằng 5% Máu tối đa.
Bảng chi phí Linh Khí của Đột Phá thường
| Cấp hiện tại | Công thức chi phí |
|---|---|
| <150 | 10.000 + cấp × 750 |
| <450 | 20.000 + cấp × 1.500 |
| <600 | 40.000 + cấp × 3.750 |
| <750 | 60.000 + cấp × 7.500 |
| <900 | 80.000 + cấp × 12.500 |
| <1050 | 100.000 + cấp × 15.000 |
| <1300 | 200.000 + cấp × 20.000 |
| <1550 | 300.000 + cấp × 25.000 |
| <1800 | 400.000 + cấp × 30.000 |
| <2050 | 500.000 + cấp × 35.000 |
| <5200 | 600.000 + cấp × 40.000 |
| <7300 | 1.000.000 + cấp × 45.000 |
| <7800 | 2.000.000 + cấp × 100.000 |
Tỷ lệ Độ Kiếp và yêu cầu Thiền
| Mốc cấp | Tỷ lệ gốc | Thiền tối thiểu |
|---|---|---|
| 99 | 70% | 30 |
| 149 | 60% | 40 |
| 199 | 50% | 50 |
| 249 | 45% | 60 |
| 299 | 40% | 70 |
| 349 | 35% | 80 |
| 399 | 30% | 90 |
| 449 | 25% | 100 |
| 599 / 749 / 899 | 20% | 100 |
| 1049 | 15% | 100 |
| 1299 | 10% | 110 |
| 1549 | 5% | 120 |
| 1799 / 2049 | 2,5% | 130 / 140 |
| 2399 / 2749 / 3099 / 3449 | 1,25% | 150 / 160 / 170 / 180 |
| 3799 | 1,25% | 190 |
| Từ 4149 | 1,25% | 200 |
Số đạo lôi
Nền 9 đạo; Linh Tộc +1; Quỷ Tộc +2; mỗi 100 Tâm Ma +1. Tổng tối đa 20 đạo.
Sát thương & phạm vi
Mỗi đạo không được chặn gây ngẫu nhiên 25–40% Máu Tối Đa. Người khác trong bán kính 50 block chịu 25% Máu Tối Đa mỗi đạo, vì vậy không đứng gần người đang Độ Kiếp.
Bùa chống lôi
Mỗi điểm tích trữ chống Thiên Kiếp chặn đúng 1 đạo lôi rồi bị trừ. Số lần chặn thực tế được hiển thị trên vật phẩm/buff đang dùng.
Tỷ lệ cuối
Tỷ lệ gốc + tích lũy thất bại + dược hỗ trợ. Niết Bàn x2. Tỷ lệ cuối bị giới hạn 100%.
Tâm Thiện, Tâm Ma, Bản Tâm & Niết Bàn
Ba loại Tâm ảnh hưởng trực tiếp đến mốc Vấn Tâm và Thiên Kiếp. Niết Bàn là lần tái thiết nhân vật duy nhất, đánh đổi toàn bộ tiến độ cốt lõi để lấy hệ số phát triển lâu dài.
Vấn Tâm
Dùng /vantam tại mốc Lv.199. Một lượt gồm 10 câu hỏi ngẫu nhiên; có 5% khả năng gặp dạng câu hỏi bí mật. Có thể đóng rồi tiếp tục, nhưng thao tác có chống spam 5 giây.
Từ Lv.1800 có thể Vấn Tâm lại; lần làm lại xóa các điểm Tâm hiện có và làm tụt 5 đại cảnh giới.
Quỳ lạy
/quylay chỉ dùng ở khu linh thiêng trong Hạ Giới. Phải đứng nguyên block đủ 45 giây. Nếu còn Tâm Ma, kết quả ưu tiên giảm Tâm Ma; nếu Tâm Ma bằng 0 thì tăng Tâm Thiện. Phật Tu nhận thêm 15.000 Linh Khí.
Tâm Ma & Thiên Kiếp
Mỗi 100 Tâm Ma làm Độ Kiếp có thêm 1 đạo lôi, nhưng tổng số lôi vẫn không vượt 20. Tâm Ma lớn hơn 0 còn làm EXP Thiền bị nhân 0,5.
Điều kiện Niết Bàn
- Đã mở Nội Tình 12.
- Cấp nhân vật từ 1800.
- Cấp Thiền từ 200.
- Cầm đủ 64 Luân Hồi Quả.
- Dùng /nietban, sau đó xác nhận bằng /xacnhannietban.
| Bị đặt lại | Lợi ích vĩnh viễn sau Niết Bàn |
|---|---|
| Cấp nhân vật, Linh Khí, điểm Tu Vi | x2 Linh Khí thụ động |
| Cấp/EXP Thiền, toàn bộ điểm và chỉ số Thiền | x2 EXP Thiền |
| Toàn bộ 13 Nội Tình | x1,25 tỷ lệ Đột Phá thường |
| 64 Luân Hồi Quả bị tiêu thụ | x2 tỷ lệ cuối khi Độ Kiếp; một số kỹ năng có thêm lượt dùng |
Chủng tộc & thức tỉnh
Dùng /toc để chọn chủng tộc khởi đầu. Danh sách chọn ban đầu gồm Nhân, Linh và Quỷ; Long Tộc là nhánh đặc biệt, không nằm trong lựa chọn khởi đầu thông thường.
| Chủng tộc | Thiên Kiếp | Máu V2 / V3 | Sát thương V2 / V3 |
|---|---|---|---|
| Nhân Tộc | Không cộng lôi | x1,10 / x1,18 | x2,5 / x3,5 |
| Linh Tộc | +1 đạo | x1,06 / x1,12 | x2,0 / x4,0 |
| Quỷ Tộc | +2 đạo | x1,13 / x1,22 | x2,75 / x3,75 |
| Long Tộc | Theo cơ chế đặc biệt | x1,16 / x1,25 | x3,0 / x6,0 |
Thức tỉnh V2
Phải dùng đúng vật phẩm Thức Tỉnh Tộc tương ứng với chủng tộc đang sở hữu. Long Tộc dùng Chân Long Huyết. Dùng sai loại không được nâng.
Thức tỉnh V3
Chỉ thực hiện khi đã có V2 và sở hữu vật phẩm V3 hợp lệ. Hệ số V3 thay thế cấp thức tỉnh trước, không cộng dồn V2 + V3.
Lưu ý chọn tộc
Linh/Quỷ có chỉ số mạnh theo hướng riêng nhưng đổi lại chịu thêm lôi khi Độ Kiếp. Nhân Tộc không nhận thêm đạo lôi do chủng tộc.
Linh căn, Tư chất & Thể chất
Ba hệ này độc lập: Linh Căn và Tư Chất chủ yếu điều chỉnh tốc độ nhận tài nguyên/EXP Thiền; Thể Chất mở bộ hiệu ứng và kỹ năng riêng. Tỷ lệ dưới đây áp dụng cho lần mở đầu. Vật phẩm đổi lại có bảng tỷ lệ riêng.
Linh Căn — tỷ lệ mở lần đầu và hệ số
| Phẩm | Tỷ lệ | Cộng vào hấp thụ Linh Khí | Cộng vào EXP Thiền |
|---|---|---|---|
| Thần | 0,01% | +2,00 | +10 |
| Thiên | 0,49% | +1,50 | +5 |
| Song | 4,50% | +1,00 | +2,5 |
| Tam | 5,50% | +0,50 | +1 |
| Tứ | 19,50% | +0,25 | +0,5 |
| Ngũ Hành | 50,99% | +0,10 | +0,25 |
| Tạp | 19,01% | −0,20 | −0,20 |
Tư Chất — tỷ lệ mở lần đầu và EXP Thiền
| Phẩm | Tỷ lệ | Cộng vào EXP Thiền |
|---|---|---|
| Vô Thượng | 0,01% | +10 |
| Tuyệt Thế | 0,49% | +5 |
| Thiên Tư | 4,50% | +2,5 |
| Linh Ưu | 5,59% | +1 |
| Thượng Đẳng | 9,41% | +0,5 |
| Trung Đẳng | 30% | +0,25 |
| Hạ Đẳng | 50% | −0,20 |
Thể Chất — tỷ lệ mở lần đầu
| Thể chất | Tỷ lệ |
|---|---|
| Phàm Thể | 61,270% |
| Ma Thể | 10% |
| Tiên Thể | 10% |
| Ngũ Hành / Huyền Băng / Âm Dương / Thánh Linh / Nguyên Hỏa | 2,626% mỗi loại |
| Hắc Âm / Viêm Hoàng / Chí Dương / Thái Lôi | 1,25% mỗi loại |
| Minh Nguyệt / Minh Vực | 0,20% mỗi loại |
| Hỗn Độn | 0,15% |
| Hoang Cổ | 0,05% |
Vật phẩm sử dụng
- Linh Căn: Căn Cơ Hoán Phẩm hoặc Linh Căn Hoán Phẩm.
- Tư Chất: Tư Chất Trạch Chí Phẩm hoặc Tư Chất Hoán Phẩm.
- Thể Chất: Hoán Thể Đan hoặc Thể Chất Hoán Phẩm.
Giữ hay đổi kết quả
Kết quả hiếm sẽ mở lựa chọn giữ hoặc đổi. Lệnh liên quan gồm /doilinhcan, /giulinhcan, /doithechat, /giuthechat và /giutuchat.
Thể Chất đang lưu
Giao diện hỗ trợ nhiều ô Thể Chất để đổi bộ đang dùng. Dùng /kinang on hoặc /kinang off để bật/tắt kỹ năng; kỹ năng chủ động được gọi bằng /kinang_1, /kinang_2 và /kinang_3.
Cộng sát thương thẳng của Thể Chất
Mỗi Thể Chất đặt một lượng sát thương cộng thẳng vào biến dame_bonus. Giá trị này được cộng vào sát thương nền trước khi nhân các hệ số khác.
| Sát thương cộng thẳng | Thể Chất |
|---|---|
| +0 | Phàm |
| +8 | Ma, Tiên |
| +18 | Ngũ Hành, Huyền Băng, Nguyên Hỏa, Âm Dương, Thánh Linh, Huyết Linh |
| +40 | Chí Dương, Viêm Hoàng, Thái Lôi, Bán Long, Hắc Âm, Ngũ Linh, Cực Hàn, Huyết Tọa |
| +80 | Hỗn Độn, Thái Cực, Minh Vực, Minh Nguyệt, Huyết Vương |
| +150 | Chân Long, Nhật Nguyệt, Đạo Nguyên, Hoang Cổ, Cửu U, Vô U, Vạn Lôi, Huyết Tổ |
Công thức sát thương đánh thường
Tổng sát thương = ((Nền + Thể Chất + Linh Thú cộng thẳng) × Chủng Tộc × Tâm Cảnh) × (1 + % sát thương Thiền) × Lối Tu × Buff Kỹ Năng × Buff Đan × Linh Thú nhân × Pháp Tướng
| Hệ số | Cách tính / giới hạn |
|---|---|
| Chủng Tộc | Dùng hệ số chủng tộc hiện có, tối đa x1,30. |
| Tâm Cảnh | Chỉ lấy hệ số cao nhất trong Tâm Ma, Tâm Thiện và Bản Tâm, không nhân cả ba. Cấp Tâm Ma = floor(điểm ÷ 100); cấp Tâm Thiện và Bản Tâm = floor(điểm ÷ 300); mỗi nhánh tối đa cấp 50. Tâm Ma: 1 + cấp ×0,005; Tâm Thiện: 1 + cấp ×0,003; Bản Tâm: 1 + cấp ×0,005; tối đa chung x1,25. |
| Thiền — sát thương | Mỗi điểm chỉ số sát thương Thiền cộng 0,4%; tối đa +40%. |
| Linh Thú | Dạng số thường cộng thẳng tối đa +20; dạng xN nhân tối đa x1,25. |
| Pháp Tướng | Nhân tối đa x1,50. |
| Buff Kỹ Năng / Đan | Mỗi nhóm được cộng dồn phần trăm riêng đến 100%, tương ứng tối đa x2 cho từng nhóm. Hai nhóm nhân với nhau. |
| Giới hạn cuối | Tổng sát thương được chặn trong khoảng 0–1.000. |
Hệ số Lối Tu trong sát thương đánh thường
| Lối Tu | Hệ số |
|---|---|
| Kiếm Tu | x1,50 khi cầm kiếm; nếu không đúng vũ khí chỉ còn x0,50. |
| Tán Tu | x1,35 khi cầm cung, nỏ hoặc súng; vũ khí khác x1,05. |
| Thể Tu | x1,10. |
| Ma Tu | x1,25. |
| Phật Tu | x0,90. |
| Đạo Tu | x0,95. |
Công thức sát thương kỹ năng Thể Chất
Các kỹ năng trong /kinang_1, /kinang_2 và /kinang_3 dùng công thức riêng:
Trong công thức kỹ năng hiện tại, mỗi điểm sát thương Thiền chỉ cộng 0,2%. Công thức này không lấy Tâm Cảnh, hệ số Lối Tu, Linh Thú, buff Kỹ Năng/Đan, Pháp Tướng hoặc chí mạng từ công thức đánh thường.
Bật / tắt kỹ năng
/kinang on bật và /kinang off tắt toàn bộ kỹ năng Thể Chất. Lệnh /kinang không mở GUI.
Vùng cấm
Không dùng được khi ở Spectator, tại region afk, loidailobby hoặc trong world world.
Không đánh đồng minh
Kỹ năng bỏ qua bản thân, người cùng Tông Môn, Tông Môn đồng minh, người cùng tổ đội, NPC được bảo vệ và Armor Stand. Một số boss đặc biệt miễn hiệu ứng khống chế.
Toàn bộ Kỹ năng 1 — /kinang_1
| Thể Chất | Hồi chiêu | Hệ số | Mô tả đúng theo cơ chế |
|---|---|---|---|
| Huyết Tọa | 20 giây | x125 | Nổ sát thương phép bán kính 8. |
| Huyết Vương | 20 giây | x250 | Nổ bán kính 12; gây Chậm II trong 3 giây. |
| Huyết Tổ | 20 giây | x500 | Nổ bán kính 15; Chậm III và Khô Héo II trong 4 giây; nếu đánh trúng ít nhất một mục tiêu thì hồi 10% máu tối đa. |
| Âu Lạc | 1 giây | x125 | Đứng tụ lực 3 giây. Đồng minh bán kính 20 nhận Hồi Phục XX, Tốc Độ III và Kháng Cự IV trong 10 giây; kẻ địch chịu sát thương, Chậm III + Yếu Đuối III 5 giây và Phát Sáng 3 giây. |
| Cửu U | 30 giây | x15,15 mỗi nhịp | Tạo vùng bán kính 10 trong 5 giây, gây tối đa 33 nhịp; mỗi nhịp kèm Độc V và Khô Héo V trong 1 giây. Người dùng được gắn trạng thái giảm sát thương trong thời gian thi triển. |
| Nhật Nguyệt | 30 giây | 30 × x25 + x250 | 30 đợt sát thương bán kính 15, sau đó bùng nổ bán kính 20 và hất văng mục tiêu. |
| Cực Hàn | 15 giây | 5 × x25 | 5 đợt bán kính 10, mỗi đợt gây Chậm III; đợt cuối đóng băng bằng Chậm X trong 3 giây. |
| Ngũ Linh | 15 giây | 5 × x50 | 5 đợt bán kính 12; đốt 3 giây và gây Chậm II, Độc II, Mù I, Yếu Đuối II. |
| Bán Long | 15 giây | x41,665 | Lao nhanh về trước rồi đánh các mục tiêu trong bán kính 5. |
| Thái Lôi | 15 giây | 5 × x25 | Thiên Phạt Lôi Trận: khóa các mục tiêu trong bán kính 15, bản thân Kháng Cự III 3 giây, sau đó giáng 5 đợt lôi lên từng mục tiêu; Chậm X và Phát Sáng trong 10 tick. |
| Hoang Cổ | 30 giây | Không gây sát thương | Thánh Giáp: Kháng Cự cấp 225 trong 20 giây, được mô tả trong game là trạng thái bất tử. |
| Hắc Âm | 15 giây | 5 × x25 | 5 đợt bán kính 15, đẩy mục tiêu ra xa và gây Bóng Tối II trong 2 giây. |
| Hỗn Độn | 20 giây | 20 × x12,5 | Hỗn Độn Bạo Vực bán kính 15; Buồn Nôn II, Mù I và liên tục nâng mục tiêu lên. |
| Viêm Hoàng | 15 giây | 3 × x20,83 | Viêm Hoàng Phán Quyết gồm giậm đất bán kính 12 gây Chậm IV, cột lửa bán kính 15 đốt 2 giây và phun trào bán kính 15 hất tung. |
| Chí Dương | 15 giây | x5 mỗi lần tia chạm | Tụ lực trong trạng thái Chậm III rồi bắn 25 nhịp laser; mỗi điểm va chạm trong bán kính 2 gây sát thương và đốt 2 giây. |
| Minh Vực | 20 giây sau khi kết thúc | x250 khi trở về | Minh Chiếu Vô Ảnh tạo điểm neo tồn tại 10 giây và gây Mù II + Buồn Nôn I cho địch bán kính 20. Kích hoạt lần hai để trở về, hồi 10% máu tối đa và nổ bán kính 20; hết 10 giây sẽ tự trở về và nổ nhưng không hồi máu. |
| Thái Cực | 20 giây | 6 × x25 + x100 | Trường Âm Dương bán kính 10 luân phiên hút/đẩy; 6 nhịp sát thương, sau đó nổ x100, gây Yếu Đuối II 4 giây và hất tung. |
| Đạo Nguyên | 30 giây sau khi kết thúc | x250 đánh dấu + x250 kết liễu | Lần đầu đánh dấu và gây sát thương cho toàn bộ địch bán kính 15 trong 10 giây. Kích hoạt lần hai kéo mục tiêu đã đánh dấu về tâm, khóa bằng Chậm X rồi nổ bán kính 10 và hất tung. |
| Minh Nguyệt | 20 giây | 10 × x25 | Minh Nguyệt Lĩnh Vực: bản thân Kháng Cự III 5 giây; 10 đợt bán kính 15, gây Bay II và Phát Sáng I. |
| Chân Long | 30 giây | x100 | Chân Long Đột Phá: Kháng Cự II 3 giây, lao 5 nhịp về trước rồi nổ bán kính 8, gây Chậm II và hất nhẹ. |
| Vô U | 30 giây | 8 × x50 + x100 | Tạo hố đen bán kính 8; trong 25 nhịp, cứ mỗi 3 nhịp kéo/đánh mục tiêu một lần, sau đó nổ bán kính 10, hất tung và gây 5 hiệu ứng xấu trong 5 giây. |
| Vạn Lôi | 30 giây | x50 mỗi điểm sét | Tạo 10 mốc sét tiến dần mỗi 3 block. Khi nhánh chính trúng mục tiêu, các mốc sau tách thành 3 nhánh; mỗi điểm sét đánh bán kính 3,5. |
Toàn bộ Kỹ năng 2 — /kinang_2
| Thể Chất | Hồi chiêu | Hệ số | Mô tả đúng theo cơ chế |
|---|---|---|---|
| Huyết Vương | 20 giây | 5 × x100 | Tăng Tốc II + Sức Mạnh I trong 5 giây; 5 đợt bán kính 10. Mỗi mục tiêu trúng ở mỗi đợt hồi 2% máu tối đa. |
| Huyết Tổ | 20 giây | x83,335 | Tăng Tốc III, Sức Mạnh II, Kháng Cự I trong 6 giây; đánh bán kính 15, kéo mục tiêu về phía người dùng và hồi 4% máu tối đa cho mỗi mục tiêu trúng. |
| Cửu U | 30 giây | 10 × x45,455 + các vụ nổ x45,455 | Cửu U Vạn Ảnh Sát: Tàng Hình I, Tốc Độ III, Kháng Cự III trong 4 giây; 10 lần chọn vị trí quanh địch, chém bán kính 5 và lưu dấu, sau đó từng dấu nổ bán kính 6, gây Mù, Khô Héo III và Bóng Tối. |
| Nhật Nguyệt | 30 giây | 10 × x31,25 + 5 × x31,25 + x31,25 | Nhật Nguyệt Triều Tông: Kháng Cự 255 trong 5 giây; pha Nguyệt gây Bóng Tối + Chậm X, pha Nhật đốt và nâng mục tiêu, pha Nhật Thực bán kính 25 đập mục tiêu xuống. |
| Hoang Cổ | 30 giây | 22 × x22,725 | Combo liên hoàn trên mục tiêu bán kính 5: 1 đòn hất lên, 5 lần dịch chuyển chém, 15 lần loạn trảm và 1 đòn kết thúc đập xuống. |
| Thái Cực | 20 giây | 10 × x50 | Bật phản đòn và bất tử trong 40 tick, sau đó tung 30 nhịp quyền; cứ mỗi 3 nhịp gây sát thương bán kính 3 tại điểm cách người dùng 2 block. |
| Minh Vực | 20 giây | 20 × x23,81 + x23,81 | 20 đợt Minh Vực Tinh bán kính 15 trong 10 giây, sau đó bùng nổ bán kính 30, gây Mù I và Khô Héo I trong 5 giây. |
| Đạo Nguyên | 30 giây | 10 × x45,455 + x45,455 | Đạo Nguyên Phá Không: 10 đợt tại vùng phía trước bán kính 10, đẩy ra và gây Mù I + Chậm III; kết thúc bằng vụ nổ mạnh hất tung. |
| Chân Long | 30 giây | 40 × x12,5 | Chân Long Hống: người dùng Kháng Cự III và Chậm III trong 5 giây; liên tục gây 40 đợt sát thương bán kính 10. |
| Vô U | 30 giây | x500 | Hóa hư vô: Tàng Hình I + Tốc Độ V trong 5 giây, sau đó nổ bán kính 15, hất tung và gây Chậm, Yếu Đuối, Buồn Nôn, Mù, Bóng Tối cấp III trong 5 giây. |
| Ngũ Linh | 15 giây | 30 × x14,285 + 5 × x14,285 | Bắt mục tiêu ngay trước mặt, giữ tại chỗ và đánh 30 nhịp; nếu còn sống, tiếp tục chịu 5 nhịp độc mỗi giây. |
| Minh Nguyệt | 20 giây | 5 × x83,335 + x83,335 | Minh Nguyệt Ảo Ảnh: lao tới, Kháng Cự III 2 giây; khóa mục tiêu bán kính 10 bằng Bay II, Chậm X, Phát Sáng, chém 5 lần rồi đập xuống. |
| Hỗn Độn | 20 giây | x500 | Hỗn Độn Thiên Thạch: Kháng Cự 255 trong 3 giây, bay lên rồi giáng xuống, nổ bán kính 15, hất tung và gây nhiều hiệu ứng khống chế 3–5 giây. |
| Vạn Lôi | 30 giây | x125 mỗi vòng | Tạo 4 vòng lôi bán kính 4, 8, 12 và 16. Mỗi vòng đánh dải mục tiêu rộng ±2,5 block quanh chu vi. |
Toàn bộ Kỹ năng 3 — /kinang_3
| Thể Chất | Hồi chiêu | Hệ số | Mô tả đúng theo cơ chế |
|---|---|---|---|
| Huyết Tổ | 60 giây | 8 × x55,555 + x55,555 | Huyết Ảnh Liên Trảm: khóa toàn bộ địch bán kính 15, dịch chuyển chém 8 vòng; mỗi mục tiêu trúng hồi 5% máu tối đa ở mỗi vòng. Kết thúc bằng nổ bán kính 15 và hất tung. |
| Cửu U | 30 giây | 5 × x100 | Cửu U Sinh Tử Lộ: trong 3 giây nhận Tốc Độ VI, Tàng Hình, Kháng Cự V và lưu đường đã đi; sau đó trở về điểm xuất phát và kích nổ toàn bộ đường đi 5 lần, gây Khô Héo V, Chậm IV, Mù II trong 5 giây. |
| Nhật Nguyệt | 120 giây | x500 | Bạo Phát: bay và đếm ngược 10 giây, sau đó gây sát thương bán kính 150. Sau khi nổ, máu hiện tại của người dùng chỉ còn 20%. |
| Chân Long | 30 giây | 40 thiên thạch, x25 mỗi vụ nổ | Chân Long Thiên Thạch: triệu hồi 40 thiên thạch ngẫu nhiên quanh bán kính 12; mỗi thiên thạch chạm đất nổ bán kính 7 và đốt 3 giây. |
| Hoang Cổ | 30 giây | 10 × x50 | Lao về trước và chém 10 nhịp trong bán kính 2,5 quanh người dùng, đẩy mục tiêu theo hướng lao. |
| Đạo Nguyên | 30 giây | 5 × x83,335 + x83,335 | Vạn Vật Quy Hư: Kháng Cự 255 trong 6 giây, bay lên; 5 đợt lôi bán kính 25 gây Chậm X, Bay II, Phát Sáng, sau đó nổ bán kính 30 và đập mục tiêu xuống. |
| Vô U | 30 giây | 26 × x18,52 + x18,52 | Hố đen bán kính 30 tồn tại 80 nhịp; cứ mỗi 3 nhịp kéo và gây sát thương, sau đó nổ toàn vùng, hất tung và gây 5 hiệu ứng xấu trong 5 giây. |
| Vạn Lôi | 30 giây | 25 × x20 | Vạn Lôi Thiên Phạt: tắt trọng lực và giữ người dùng trên không; 25 đợt, mỗi đợt tạo 25 điểm sét ngẫu nhiên trong vùng ±35 block và gây sát thương cho toàn bộ địch bán kính 40. |
Minh Vực — SoulPoint
Khi đang dùng Thể Chất Minh Vực, hạ quái hợp lệ nhận 1 SoulPoint; hạ người chơi nhận 2 SoulPoint. Điểm tối đa là 50.
| SoulPoint | Hiệu ứng duy trì |
|---|---|
| 10 | Sức Mạnh II + Tốc Độ II |
| 20 | Sức Mạnh III + Tốc Độ III |
| 30 | Sức Mạnh IV + Tốc Độ IV |
| 40 | Sức Mạnh V + Tốc Độ V |
| 50 | Sức Mạnh VI + Tốc Độ VI |
Dùng /killpointcheck để xem điểm. SoulPoint và hiệu ứng được đặt lại khi đăng nhập lại hoặc hồi sinh.
Thiền, chỉ số & 13 Nội Tình
Dùng /thien để bật/tắt Thiền, /thienexp để xem cấp/EXP và /tuvi để mở bảng phát triển. Thiền vừa là điều kiện Độ Kiếp vừa cấp điểm cho bộ chỉ số riêng.
EXP Thiền
EXP nền khoảng 8,333 mỗi giây. Hệ số cuối lấy tổng buff rank, khu Spawn, Linh Căn, Tư Chất rồi nhân buff máy chủ, bùa và Đạo Lữ. Niết Bàn x2; có Tâm Ma thì x0,5.
Thiền cùng Đạo Lữ
Khi cả hai online, cùng thế giới và cách nhau không quá 5 block, hệ số Đạo Lữ = 1 + điểm tình cảm/500 + 0,075; tối đa x3.
Điểm chỉ số
Có thể phân vào Giáp, Sát Thương, HP, Mana, hồi Linh Lực, hồi HP, Tốc Độ và Chí Mạng. Riêng HP tăng 0,3% mỗi điểm và bị giới hạn tổng 45%.
Danh sách Nội Tình và thông số sử dụng
| Nội Tình | Lệnh | Chi phí | Cơ chế |
|---|---|---|---|
| 1. Lướt | /dash | 150 Linh Lực | 3 lượt; Niết Bàn 5 lượt. Hết lượt hồi sau 5 giây; chống spam 0,5 giây. |
| 2. Tốc Hành | /tochanh | 500 Linh Lực | Tăng tốc 5 giây; hồi 15 giây. Niết Bàn có mức tốc độ cao hơn. |
| 3. Phi Không | /phikhong | 100 Linh Lực | 2 lượt; Niết Bàn 5 lượt; hồi cụm lượt sau 5 giây. |
| 4. Quan Sát | /quansat | 1.500 Linh Lực | Quét người chơi trong phạm vi đến 750 block; không dùng tại Boss/AG; hồi 120 giây. |
| 5. Di Thuấn | /dithuan | 1.500 Linh Lực | 2 lượt, Niết Bàn 3; cách hai lần dùng tối thiểu 2 giây; hồi 20 giây. |
| 6. Áp Chế | /apche | 2.500 Linh Lực | Phạm vi 30 block, so sánh cảnh giới, hiệu ứng khoảng 20 giây; hồi 300 giây; cấm tại Boss/AG. |
| 7. Quang Hào | /quanghao | Duy trì theo trạng thái | Bật/tắt hiệu ứng chiến đấu; khi bật nhận tăng sát thương và kháng theo cơ chế kỹ năng. |
| 8. Dị Vị | /divi | 2.000 Linh Lực | Mục tiêu phải hợp lệ và trong 2.500 block; điều kiện sai được hoàn Linh Lực. |
| 9. Phong Sát | /phongsat | 20.000 Linh Lực | Kỹ năng kết liễu trong phạm vi 6 block; hồi 300 giây; bị chặn tại một số bản đồ. |
| 10. Huyền Mặc | /huyenmac | 500 Linh Lực mỗi chu kỳ | Bật/tắt lớp phòng hộ; tự tắt khi không đủ Linh Lực. |
| 11. Xuất Khiếu | /xuatkhieu | Cần tối thiểu 100 Linh Lực | Đưa thần thức rời thân thể; bị giới hạn khoảng cách/thế giới và phải quay về xác. |
| 12. Niết Bàn | /nietban | 64 Luân Hồi Quả | Mở quy trình tái sinh một lần khi đủ cấp, Thiền và điều kiện. |
| 13. Pháp Tướng | Theo giao diện kỹ năng | Theo kỹ năng | Nội Tình cuối; công dụng và thao tác hiển thị trong giao diện khi đã mở. |
Bế Quan & Động Phủ
Bế Quan là trạng thái nhập định trong Động Phủ để nhận EXP Thiền, Linh Khí và tích lũy thêm điểm tỷ lệ Độ Kiếp. Toàn bộ phần thưởng được tính lại mỗi 10 giây theo phẩm Động Phủ, số người cùng bế quan, Lối Tu và các hệ số đang có.
Lệnh người chơi
- /bequan: bắt đầu hoặc kết thúc Bế Quan.
- /xuatquan: xuất quan; bí danh /xbequan, /thoatbequan.
- /dongphu hoặc /dp: mở GUI quản lý.
Quản lý Động Phủ
- /dp tao: đặt mẫu đã chọn.
- /dp thuhoi hoặc /dp thu: thu hồi.
- /dp chon: chọn mẫu đang sở hữu.
- /dp moi <người chơi>, /dp chapnhan: mời và chấp nhận khách.
- /dp ra, /dp thoat, /dp out: rời Động Phủ.
Quy tắc đặt
- Chỉ đặt tại HoangTinh hoặc HuyenKimTinh.
- Mỗi người chỉ có 1 Động Phủ đang tồn tại.
- Vùng đặt phải trống và cách vùng Động Phủ khác ít nhất 8 block.
- Nhấp phải lõi Lodestone để vào hoặc ra.
Hệ số phẩm Động Phủ
| Phẩm | Hệ số gốc | Phẩm đặc biệt |
|---|---|---|
| Hạ | x1,5 | Limited: hệ số phẩm nền +0,25 Exclusive: hệ số phẩm nền +0,75 |
| Linh | x2,0 | |
| Địa | x2,5 | |
| Thiên | x3,0 | |
| Thần | x3,5 | |
| Chí Tôn | x4,0 | |
| Thương Nguyên | x4,5 | |
| Minh Tôn | x5,0 |
EXP Thiền mỗi 10 giây
Công thức: EXP Thiền nhận = floor(EXP nền theo cấp Thiền × hệ số chia sẻ).
| Cấp Thiền hiện tại | EXP nền / 10 giây |
|---|---|
| Dưới 50 | 25 |
| 50–99 | 55 |
| 100–149 | 100 |
| 150–199 | 180 |
| 200–249 | 300 |
| Từ 250 | 450 |
Linh Khí mỗi 10 giây
| Lối Tu | Linh Khí nền |
|---|---|
| Phật Tu | 600 |
| Đạo Tu | 500 |
| Ma Tu | 380 |
| Tán Tu | 300 |
| Kiếm Tu | 250 |
| Thể Tu hoặc giá trị khác | 400 |
LK thô = floor((LK nền × hệ số chia sẻ) + thưởng Linh Tuyền)
Công thức cuối:
LK nhận = floor(LK thô × Bùa × (1 + Rank + Linh Căn + Tư Chất + Linh Thú cộng thẳng) × Khu Vực × Đạo Lữ × Sự Kiện × Buff Server × Buff Tông Môn × Linh Thú nhân × Niết Bàn)
Các hệ số cộng vào ngoặc
| Nguồn | Giá trị |
|---|---|
| Rank | Elite +0,25; Hero +0,5; Legend +0,75; VIP +1; VIP+ +1,25; YouTube +1,5; MegaVIP +1,75; UltraVIP/Helper +2; Owner/Admin/Mod/Developer +5. |
| Linh Căn riêng trong Bế Quan | Thần +3; Thiên +2,5; Song +2; Tam +1,5; Tứ +1; Ngũ Hành +0,5; Tạp −0,5. |
| Tư Chất riêng trong Bế Quan | Vô Thượng +3; Tuyệt Thế +2,5; Thiên Tư +2; Linh Ưu +1,5; Thượng Đẳng +1; Trung Đẳng +0,5; Hạ Đẳng −0,5. |
| Linh Thú cộng thẳng | Nếu chỉ số hấp thụ là số thường, hệ thống chia cho 100 rồi cộng vào ngoặc. |
Các hệ số nhân ngoài ngoặc
| Nguồn | Cách tính / giới hạn |
|---|---|
| Bùa Linh Khí | x1 đến tối đa x5. |
| Tiên Giới | Cách tâm thế giới ≤2.000 block: x10; ≤5.000: x5; ≤9.000: x3; xa hơn: x2. Ngoài Tiên Giới: x1. |
| Đạo Lữ | Phải online, cùng thế giới và cách không quá 15 block. Hệ số = 1 + (điểm Đạo Lữ ÷ 500 + 0,075), tối đa x3. |
| Mưa Linh Lực | Đang diễn ra tại thế giới: x2; bình thường: x1. |
| Buff Server / Tông Môn | Nhân trực tiếp theo giá trị hệ thống đang cấp. |
| Linh Thú dạng xN | Nhân trực tiếp, tối thiểu x1 trong cơ chế Bế Quan. |
| Niết Bàn | Đã Niết Bàn: x2. |
Linh Tuyền
Linh Tuyền dùng Linh Mạch để thêm Linh Khí vào mỗi nhịp Bế Quan. Có thể chọn loại Linh, Địa, Thiên hoặc Thần và số lượng từ 1 đến 8.
| Loại Linh Mạch | Giá trị nền mỗi viên / 10 giây | Công thức thưởng |
|---|---|---|
| Linh | 5.000 | floor(giá trị nền × số lượng × hệ số chia sẻ) |
| Địa | 10.000 | |
| Thiên | 15.000 | |
| Thần | 25.000 |
- Mỗi lần kích hoạt mới kéo dài 30 phút và trừ đúng số Linh Mạch đã chọn.
- Tạm dừng sẽ lưu số giây còn lại; tiếp tục không trừ thêm Linh Mạch.
- Có thể bật tự gia hạn. Khi hết hạn, hệ thống chỉ gia hạn nếu chủ Động Phủ đang online và còn đủ đúng loại/số lượng Linh Mạch.
- Thu hồi rồi đặt lại Động Phủ vẫn khôi phục thời gian Linh Tuyền còn lại ở trạng thái tạm dừng.
Tích lũy tỷ lệ Độ Kiếp
Mỗi đủ 10.800 giây Bế Quan thực tế, tương đương 3 giờ, nhân vật nhận thêm điểm tỷ lệ Độ Kiếp:
Điểm của phiên được cộng vĩnh viễn khi xuất quan. Tổng điểm Bế Quan được lưu tối đa 10 điểm phần trăm.
Linh Khí Hộ Thể
Dùng /hothe để bật hoặc tắt lớp khiên dùng Linh Lực. Khi còn khiên, sát thương nhận vào bị chặn và trừ trực tiếp vào dung lượng Hộ Thể.
Chế độ Linh Hoạt
Dung lượng bằng 150% Máu tối đa. Có thể di chuyển; hao Linh Lực cao hơn trạng thái Tĩnh.
Chế độ Tĩnh
Dung lượng bằng 200% Máu tối đa. Không thể di chuyển khi đang duy trì.
Cá nhân
Linh Hoạt hao 5% Linh Lực tối đa/giây; Tĩnh hao 2,5%/giây.
Tổ nhóm
Linh Hoạt hao 10%/giây; Tĩnh hao 5%/giây. Đồng minh trong 15 block có thể dùng /hotheshare để cùng gánh tiêu hao.
Vỡ Hộ Thể
Tự tắt, hồi 15 giây và khóa di chuyển khoảng 0,5 giây. Hết Linh Lực cũng được tính là vỡ khiên.
Tắt chủ động
Tự tắt bằng lệnh sẽ đặt hồi 10 giây. Hộ Thể đang bật đẩy người không thuộc nhóm ra khỏi bán kính 3 block.
Tu luyện offline
Hệ thống ghi thời điểm thoát và tự chạy lệnh nhận khi người chơi đăng nhập lại. Mỗi phiên offline chỉ được nhận một lần; thời gian dưới 10 giây không tạo thưởng.
Cách tính nền
Mỗi 10 giây offline tạo 1 nhịp, mỗi nhịp có 175 Linh Khí nền. Kết quả được nhân bùa Linh Khí (giới hạn hệ số 5) và tổng buff cá nhân.
Buff tiềm năng
Linh Căn và Tư Chất cùng tham gia: bậc cao nhất +4 mỗi hệ; các bậc tiếp theo +3, +2, +1, +0,5, +0,25; bậc thấp nhất −0,2.
Nhận thưởng
Đăng nhập sẽ tự gọi /nhanlinhkhi. Có thể dùng lệnh này thủ công nếu giao diện chưa hiển thị. Sau khi nhận, phiên đó được đánh dấu hoàn tất.
Công Pháp & Tinh Thông
Dùng /congphap để xem công pháp, kỹ năng, hệ số sát thương, hiệu ứng và hồi chiêu. Dùng /masterystyle để xem tiến độ Tinh Thông.
Công pháp phổ thông
Chiến Khí Quyết, Phật Thủ Ấn và Thiên Ma Trảo thuộc nhóm tự do.
Công pháp độc quyền
Tu La Sát, Thánh Quang Khí, U Minh Chưởng, Huyết Ngục Thiên Quyết và Lạc Vân Kiếm Quyết được hiển thị tại Bách Khoa cùng danh sách người sở hữu.
Các tuyến mở khóa khác
Thương Khung Quyết, Linh Ma Biến, Địa Ma Thủ, Ma Đạo Tôn và Huyết Ngục Ấn xuất hiện trong các tuyến nhiệm vụ hoặc nội dung mở khóa liên quan đến Cốt Truyện.
Dùng kỹ năng
Kỹ năng công pháp dùng /fightingskill_1, /fightingskill_2 và /fightingskill_3; có thể gán qua hotbar tại mục Điều Khiển Chiến Đấu.
Mốc Tinh Thông
Kỹ năng 2 mở tại 2.000 điểm, kỹ năng 3 tại 3.000 điểm và kỹ năng 4 tại 4.000 điểm đối với bộ có hỗ trợ mốc thứ tư.
Đổi trang bị
Sau khi thay công pháp hoặc trang bị, đo lại tại Lực Chiến để cập nhật bảng xếp hạng.
Ba công pháp phổ thông
| Công pháp | Kỹ năng 1 | Kỹ năng 2 | Kỹ năng 3 |
|---|---|---|---|
| Chiến Khí Quyết | CD 10s Hệ số 6,25 × 11; lướt, hất tung và làm chậm. | CD 120s Hệ số 25 × 5; tăng 100% sát thương và 50% kháng đòn. | CD 20s Hệ số 50 × 25; chuỗi đấm tốc độ cao. |
| Phật Thủ Ấn | CD 15s Hệ số 7 + 8 + 10; lướt, hất tung và làm chậm. | CD 30s Hệ số 10 × 25; liên hoàn Phật Ấn. | CD 120s Hệ số 900 + 100 × 16; bay lên rồi giáng Phật Ấn. |
| Thiên Ma Trảo | CD 15s Hệ số 6,25 nhiều lần; lướt, kéo, hất tung và làm chậm. | CD 30s Hệ số 10 × 25; tung trảo khí diện rộng. | CD 150s Hệ số 60 × 33 + 520 nổ; gây chậm, yếu, mù, khô héo và độc. |
Điều Khiển Chiến Đấu
Kỹ năng, phản đòn, khiên và vật phẩm hồi phục dùng chung một hệ điều khiển. Có thể chơi bằng hotbar hoặc tắt hotbar khi dùng mod ngoài.
Hotbar kỹ năng
Dùng /mod off, giữ Shift rồi đổi sang ô 1–3 để gọi Kỹ Năng 1–3; ô 4–6 gọi Công Pháp 1–3. Sau khi kích hoạt, hotbar tự quay về ô cũ.
Chế độ dùng mod
Dùng /mod on để tắt cơ chế đổi ô kích hoạt kỹ năng, tránh xung đột khi đã gán phím bằng mod.
Phím di chuyển
Shift khi đang trên không: Dash. Shift + chạy: Quan Sát. Chạy khi đang bay: Phi Không. Nhấn Shift hai lần trên mặt đất: Tốc Hành; ba lần: Dị Thuấn.
Phản đòn
Nhấp chuột phải khi cầm kiếm hoặc rìu để mở cửa sổ Parry 6 tick, tương đương 0,3 giây.
Khiên
Đỡ một đòn PvP bằng khiên sẽ đặt hồi chiêu khiên 10 giây.
Vật phẩm hồi phục
Ba bậc hồi máu phục hồi 10% / 20% / 40% Máu tối đa, dùng chung hồi 5 giây. Ba bậc hồi Linh Lực phục hồi 10% / 30% / 50%, dùng chung hồi 3 giây.
| Kết quả Parry | Hiệu lực |
|---|---|
| Trượt thời điểm | Parry kết thúc và phải chờ 2 giây mới thử lại. |
| Parry thành công | Hủy toàn bộ sát thương, nhận bất tử 0,5 giây, đẩy lùi đối thủ, gây Chậm II + Yếu II trong 2 giây và phản kích hệ số 1,5. |
| Chuỗi Parry | Mỗi lần thành công cộng 1 chuỗi; chuỗi mất sau 5 giây không Parry thành công. |
| Finisher x5 | Lần Parry thứ 5 hất mục tiêu lên và phản kích hệ số 10, sau đó đặt lại chuỗi. |
Chế Độ Bay
Dùng /flymode on để cho phép bật trạng thái bay và /flymode off để tắt hoàn toàn. Tắt chế độ sẽ đưa tốc độ bay về 0,1.
Bật/Tắt
/flymode on cho phép sử dụng bay; /flymode off hủy bay, Fly Speed và trạng thái giảm tốc PvP.
Fly Speed
/flymode speed bật/tắt tăng tốc, yêu cầu Lv.150. Tốc độ = 0,25 + floor(cấp ÷ 200) × 0,05; phần cộng thêm tối đa 2.
Trong giao tranh
Khi còn thời gian combat, tốc độ bay bị ghì về 0,005. Hết combat sẽ trả lại tốc độ Fly Speed đã tính.
Hiệu ứng bay
/flymode aura bật hoặc tắt hiệu ứng hình ảnh khi bay mà không tắt khả năng bay.
Khu vực cấm
Không thể bật hoặc tắt trạng thái bay tại Boss, BossZone, Bí Cảnh, PUBG và KhuBoss.
Phi Không
Khi đang bay, giữ phím chạy để gọi Phi Không qua hệ điều khiển tại Điều Khiển Chiến Đấu.
Lực Chiến
Dùng /lucchien hoặc /lc để mở bảng Lực Chiến. Chỉ số được lấy từ tổng sát thương và trạng thái trang bị hiện tại, sau đó lưu vào bảng xếp hạng.
Đo lại chỉ số
Nhấn nút đo trong giao diện sau khi đổi trang bị, công pháp hoặc buff để cập nhật điểm mới nhất.
Bảng xếp hạng
Dùng /lucchien top để xem Top 10. Số lớn được rút gọn theo K, M, B và T.
Ý nghĩa
Lực Chiến là điểm so sánh và xếp hạng, không phải một buff cộng thêm sát thương.
Tổ Đội
Dùng /todoi để mở giao diện quản lý. Tổ Đội chặn sát thương đồng đội và liên kết trực tiếp với Phó Bản cùng các hoạt động nhóm.
Mời thành viên
/todoi moi <tên>. Người được mời phải online, không bật DND và không có lời mời khác đang chờ.
Chấp nhận/từ chối
Người nhận bấm nút trong giao diện. Đóng giao diện lời mời được tính là từ chối.
Gộp tổ
Nếu người nhận đang có tổ khác, toàn bộ tổ cũ được gộp sang tổ của người mời khi chấp nhận.
Rời và loại thành viên
/todoi roi để rời; /todoi kick <tên> hoặc nhấp tên trong GUI để loại thành viên. Hệ thống không có vai trò đội trưởng riêng.
Tự giải tán
Khi chỉ còn tối đa 1 người, tổ tự giải tán. Người thoát máy chủ cũng bị xóa khỏi tổ.
Không làm phiền
/khonglamphien hoặc /dnd bật/tắt chặn lời mời Tổ Đội.
| Nhóm phó bản | Biến thể 1 | Biến thể 2 | Biến thể 3 |
|---|---|---|---|
| Di Lăng | Di Lăng | Di Lăng 2 | Di Lăng 3 |
| Đấu Trường | Đấu Trường | Đấu Trường 2 | Đấu Trường 3 |
| Tàn Tích | Tàn Tích | Tàn Tích 2 | Tàn Tích 3 |
| Ngục Thần | Ngục Thần | Ngục Thần 2 | Ngục Thần 3 |
Sư Đồ
Dùng /sudo để mở giao diện. Một người có tối đa 1 Sư Phụ và 3 Đệ Tử.
Điều kiện Sư Phụ
Người làm Sư Phụ phải đạt Lv.150 trở lên và cao hơn Đệ Tử ít nhất 2 đại cảnh giới.
Bái sư
/sudo baisu <tên> gửi lời bái sư. Người được mời dùng /sudo chapnhan <tên> hoặc /sudo tuchoi <tên>.
Thu đệ tử
/sudo thudetu <tên> gửi lời thu nhận. Các giới hạn cấp và số Đệ Tử được kiểm tra trước khi tạo quan hệ.
Quản lý
/sudo info [tên] xem quan hệ; /sudo huy <tên> hủy; /sudo kick <tên> trục xuất Đệ Tử.
Chia suất hấp thụ
Khi Sư Phụ và Đệ Tử cùng có mặt trong Linh Khí Hội Tụ hoặc Bí Cảnh, cặp quan hệ được giảm một đơn vị trong mẫu số chia Linh Khí.
Quan hệ chéo
Không thể nhận chính Sư Phụ làm Đệ Tử hoặc tạo vòng quan hệ ngược chiều.
Song Tu & Hợp Thể
Dùng /songtu moi <tên> để mời. Hai người phải online, ở cùng thế giới và cách nhau không quá 10 block khi bắt đầu.
Phản hồi
/songtu chapnhan để chấp nhận; /songtu tuchoi để từ chối; /huysongtu để kết thúc.
Bắt đầu Thiền
Khi chấp nhận, cả hai được đặt cạnh nhau và hệ thống tự gọi /thien cho từng người.
Duy trì
Một người thoát máy chủ sẽ kết thúc trạng thái Song Tu của cả hai.
Hợp Thể
Nếu cả hai đã thức tỉnh hoàn toàn và sở hữu cặp Thể Chất Chí Dương – Minh Nguyệt, hệ thống kiểm tra Hợp Thể mỗi 15 giây khi cả hai đang Thiền.
Kết quả Hợp Thể
0,01% thành Nhật Nguyệt; 0,09% tẩu hỏa và hạ Thể Chất cao cấp về Phàm; các lần còn lại thất bại nhẹ.
Thưởng mỗi lần kiểm tra
Mỗi người nhận 2.500 EXP Thiền và 1.500 Linh Khí. Nếu hai người là Đạo Lữ, phần này được nhân đôi.
Đạo Lữ & Thành Thân
Dùng /daolu ketdaolu <tên> để gửi lời kết Đạo Lữ; /daolu info xem cấp tình cảm; /daolu lyhon kết thúc quan hệ.
| Điểm tình cảm | Cấp quan hệ |
|---|---|
| 1.000 | Sơ Cấp |
| 2.500 | Thân Mật |
| 5.000 | Tri Kỷ |
| 10.000 | Chân Ái |
| 20.000 | Chân Tình |
Tăng tình cảm
Diệt quái khi ở gần nhau cộng khoảng 0,05–2 điểm tùy lượng HP của quái.
Phản bội
Giết Đạo Lữ trừ 100 điểm tình cảm. Hành vi lặp lại có thể dẫn đến ly hôn theo cơ chế quan hệ.
Buff Thiền
Khi cả hai online, cùng thế giới và trong 5 block, hệ số Thiền tăng theo điểm tình cảm, tối đa x3.
Thành thân
Dùng /thanhthan để mở quy trình lễ cưới; /phatthiep phát thiệp; khách dự lễ có thể gửi quà qua lời mời tương tác.
Quà cưới
/nhanquacuoi nhận quà đã tích lũy của lễ cưới. Hộp quà và lượt nhận được theo dõi riêng.
Liên kết Song Tu
Đạo Lữ Hợp Thể qua Song Tu nhận gấp đôi EXP Thiền và Linh Khí của nhịp Hợp Thể.
Huynh Đệ
Dùng /kethuynhde <tên> để gửi yêu cầu. Mỗi người có tối đa 3 Huynh Đệ.
Xác nhận
Người nhận dùng /xacnhan hoặc /chapnhan. Yêu cầu hết hạn sau 5 phút và người gửi phải còn online.
Hồi kết giao
Sau khi kết nghĩa, cả hai có hồi 1 giờ trước khi tạo thêm quan hệ Huynh Đệ mới.
Danh sách
/huynhde hoặc /hd hiển thị từng người cùng trạng thái online/offline.
Cắt đứt
/catduthuynhde <tên> xóa quan hệ hai chiều.
Thông báo online
Khi đăng nhập, hệ thống báo những Huynh Đệ đang online và báo cho họ biết bạn vừa vào máy chủ.
Hiệu lực
Quan hệ Huynh Đệ hiện dùng cho danh sách và thông báo; không tự cộng sát thương hoặc chỉ số chiến đấu.
Tông môn, lãnh địa & lõi
Mở bằng /tongmon hoặc /tm. Phí tạo là 10.000 tiền Vault. Tông môn có cấp, thành viên, chức vụ, ngân khố, kho, ngoại giao, lãnh địa, điểm truyền tống và hệ lõi.
Chức vụ
Tông Chủ → Phó Tông Chủ → Đại Trưởng Lão → Trưởng Lão → Chân Truyền → Nội Môn → Ngoại Môn → Tạp Dịch → Khách. Quyền mời, quản lý, kho và chiến tranh phụ thuộc chức vụ.
Claim lãnh địa
Giới hạn theo cấp tông lần lượt 125, 250, 500, 1.000 và tối đa 5.000 chunk ở cấp cao. Người chơi chỉ nên xây công trình tông trong vùng đã claim để được bảo vệ đúng cơ chế.
Truyền tống
Tông Chủ đặt điểm bằng /tm setspawn. Thành viên dùng /tm truyentong; phí 5.000 tiền Vault mỗi lần.
Lõi tu luyện
Đứng trong 20 block quanh lõi tu luyện đang hoạt động nhận hệ số 1 + cấp tông × 0,6 cho cơ chế được lõi hỗ trợ.
| Lõi | Vai trò |
|---|---|
| Võ Quán Các | Lõi phổ thông, mục tiêu phòng thủ cơ bản. |
| Bảo Điện Các | Gắn với khu giáp và pháp bảo. |
| Tàng Kinh Các | Gắn với vũ khí và tài nguyên chiến đấu. |
| Thủ Hậu Các | Gắn với nguyên liệu, hậu cần và kho. |
| Chính Các | Lõi trung tâm; là mục tiêu quyết định trong chiến tranh lãnh địa. |
Hộ Pháp & yêu cầu hỗ trợ
Dùng /hophap để xem danh sách Hộ Pháp, thông tin cá nhân và điểm đánh giá.
Gửi yêu cầu
/hophap yeucau <chủ_đề> <nội_dung> gửi vấn đề đến các Hộ Pháp đang online.
Đánh giá
/hophap danhgia <tên> <ghi_chú> mở giao diện chọn số sao sau khi được hỗ trợ.
Giới hạn đánh giá
Không thể tự đánh giá. Mỗi địa chỉ mạng chỉ được đánh giá cùng một Hộ Pháp một lần trong ngày.
Giveaway Cộng Đồng
Khi có Giveaway, thông báo toàn máy chủ hiển thị vật phẩm, số lượng và thời gian còn lại. Nhấn vào dòng tham gia trong chat hoặc dùng /join_ga.
Điều kiện tham gia
Mỗi tài khoản chỉ vào một lần trong một Giveaway và chỉ một tài khoản trên cùng địa chỉ IP được tham gia.
Chọn người thắng
Mỗi người được quay một điểm ngẫu nhiên từ 0 đến 1.000.000.000; người có điểm cao nhất thắng.
Cân bằng người vừa thắng
Người vừa thắng bị giảm điểm may mắn trong 10 lượt Giveaway tiếp theo. Hệ số hồi dần sau mỗi lượt, giúp phân phối cơ hội đều hơn.
| Tình huống kết thúc | Cách xử lý phần thưởng |
|---|---|
| Người thắng online và còn chỗ trống | Vật phẩm được đưa thẳng vào túi. |
| Người thắng online nhưng đầy túi | Vật phẩm rơi dưới chân người thắng. |
| Người thắng đã offline | Phần thưởng được hoàn lại cho người cung cấp quà. |
| Không có người tham gia | Phần thưởng được hoàn lại cho người cung cấp quà. |
Linh thú
Dùng /linhthu để mở giao diện. Linh thú có cấp/EXP, chỉ số, kỹ năng, trang bị, trạng thái xuất chiến, Stage và giao dịch. Hệ thống hiện có 12 mẫu linh thú.
Nuôi và tăng cấp
Cho linh thú nhận EXP theo nguồn được giao diện chỉ định. Chỉ số tăng theo cấp và phẩm; linh thú không xuất chiến vẫn được lưu nhưng không áp dụng toàn bộ buff chiến đấu.
Trang bị & kỹ năng
Mỗi linh thú có khu trang bị và kỹ năng riêng. Vật phẩm không đúng ô hoặc không đạt yêu cầu bị từ chối; lore trong giao diện ghi chỉ số thực tế sau khi lắp.
Đột phá Stage
Stage chỉ mở khi linh thú đạt cấp tối thiểu và đủ tài nguyên. Mốc cấp theo phẩm nằm trong bảng dưới; vật liệu cụ thể được hiển thị trên nút Stage của từng linh thú.
Giao dịch
Hệ thống có cơ chế chuyển/giao dịch linh thú giữa người chơi. Cần thu hồi khỏi trạng thái xuất chiến và kiểm tra đủ ô trước khi xác nhận.
| Phẩm | Cấp tối thiểu Stage 1 | Cấp tối thiểu Stage 2 |
|---|---|---|
| Phàm | 2 | 5 |
| Hạ | 5 | 10 |
| Linh | 10 | 15 |
| Địa | 20 | 30 |
| Thiên | 35 | 50 |
| Thần | 50 | 75 |
| Chí Tôn | 75 | 100 |
| Thương Nguyên | 125 | 150 |
| Minh Tôn | 150 | 200 |
| Exclusive | 200 | 250 |
Tọa Kỵ
Dùng /toaki để mở danh sách thú cưỡi. NPC Tọa Kỵ Sư mở cửa hàng mua Tọa Kỵ bằng các loại Linh Thạch.
| Tọa Kỵ | Giá |
|---|---|
| Chieftain | 100.000 LT |
| Hover | 200.000 LT |
| Ogres Prisoner Mossy; Mob Throne Zombie; Horncrier Forest; Raptor Red; Hippogryph Common | 1.250 Trung Phẩm LT / con |
| Bee; Airship; Ballon; Ghast; Basilisk; Chinese Dragon; Sky Serpent Jade; Jellyfish Blue; Talonstrider Desert; Wyvern; Drako; Bike | 2.500 Cực Phẩm LT / con |
Sở hữu vĩnh viễn
Tọa Kỵ đã mua được đánh dấu sở hữu; hệ thống chặn mua lặp cùng một con.
Triệu hồi
Chọn Tọa Kỵ trong giao diện Pets sau khi đã sở hữu. Trạng thái triệu hồi do giao diện thú cưỡi quản lý.
Tổng số
Cửa hàng hiện liệt kê 19 Tọa Kỵ thuộc nhiều nhóm giá.
Hệ thống nghề nghiệp
Dùng /nghe hoặc /nghenghiep. Tổng cấp nghề tối đa 7; mỗi cấp tổng cấp 1 điểm để nâng một trong ba nhánh, mỗi nhánh tối đa 5.
| Nhánh | Mỗi cấp nhánh cung cấp |
|---|---|
| Luyện Đan Sư | +5% tỷ lệ thành công khi luyện đan |
| Trận Pháp Sư | +5% tỷ lệ thành công khi chế tạo trận pháp |
| Linh Dược Sư | −5% thời gian trưởng thành của linh thảo |
| Cấp tổng | EXP cần cho mốc |
|---|---|
| 1 | 750 |
| 2 | 1.500 |
| 3 | 3.000 |
| 4 | 7.500 |
| 5 | 15.000 |
| 6 | 30.000 |
| 7 | 60.000 |
Nhận EXP
EXP nghề đến từ chế tạo hoặc thu hoạch đúng nhánh. Chỉ thao tác hoàn tất hợp lệ mới được tính; hủy giữa chừng hoặc thiếu nguyên liệu không cấp EXP.
Phân điểm
Có thể chuyên một nhánh để lấy tỷ lệ cao sớm hoặc chia đều. Vì tổng cấp chỉ 7 nhưng mỗi nhánh tối đa 5, không thể đạt tối đa cả ba nhánh cùng lúc.
Đặt lại nghề
NPC đặt lại hiện thu 5.000.000 Linh Thạch. Sau khi đặt lại phải phân phối điểm nghề lại từ đầu; cấp tổng/EXP xử lý qua giao diện quy đổi.
Luyện đan
Hệ thống có 34 công thức. Người chơi phải đặt Lò Luyện Đan thật tại NewTerra hoặc Tiên Giới, đưa đúng nguyên liệu và tương tác với lò; đây không phải giao diện chế tạo vanilla.
Chuẩn bị
- Đặt lò tại thế giới hợp lệ.
- Kiểm tra công thức và đủ số lượng từng nguyên liệu.
- Chuẩn bị chi phí Linh Thạch của công thức.
- Không đặt lò sát kho hoặc công trình quan trọng.
Tỷ lệ thành công
Tỷ lệ gốc thuộc từng đan phương. Mỗi cấp Luyện Đan Sư cộng 5%. Minigame trong quá trình luyện có các mục tiêu cộng thêm 0,5%, 1%, 2% hoặc 4% tùy loại bắt được.
Quá trình
Một lượt chính kéo dài khoảng 30 giây. Người luyện phải ở gần lò trong thời gian kiểm tra; rời vùng hoặc đóng sai giai đoạn làm lượt luyện thất bại.
Kết quả
Thành công nhận đan dược theo công thức và EXP nghề. Thất bại mất nguyên liệu/chi phí; một số nhánh thất bại có thể gây nổ và phá Lò Luyện Đan.
Linh thảo & Linh Dịch
Hệ Linh Thảo gồm hai phần: thu hoạch cây hoang trong Bí Cảnh và trồng tại Dược Viên. Cây trồng có yêu cầu nghề, thời gian, số lần tưới và giới hạn số cây.
Linh thảo hoang
Khi Bí Cảnh hoạt động, linh thảo sinh ra trong khu vực. Tương tác đúng hoa để thu hoạch; không cần và không nên phá block nền. Loại hiếm có thông báo toàn máy chủ.
Dược Viên
Dùng /duocvien để quản lý cây. Số cây tối đa = 10 + cấp Linh Dược Sư × 14, tương ứng 10 / 24 / 38 / 52 / 66 / 80 cây.
Linh Dịch
Dùng /linhdich để xem/quản lý tài nguyên tưới. Cây thiếu lượt tưới không hoàn tất trưởng thành dù đã đủ thời gian.
Tăng trưởng
Mỗi cấp Linh Dược Sư giảm 5% thời gian phát triển. Số lượt tưới và sản lượng tùy từng giống, được hiển thị trong giao diện cây.
Trận pháp
Hệ thống hiện có 15 công thức trận pháp. Thành phẩm là vật phẩm kích hoạt/bố trí, không phải buff tự có ngay sau khi chế tạo.
Chế tạo
Chuẩn bị đúng nguyên liệu, phẩm trận và điều kiện nghề. Tỷ lệ gốc theo công thức; mỗi cấp Trận Pháp Sư cộng 5% tỷ lệ thành công.
Trận phòng ngự
Dùng để bảo vệ khu/lõi trong thời gian hiệu lực, chặn hoặc hạn chế một số hành vi tấn công và truyền tống. Trận có cooldown và bị tiêu thụ khi kích hoạt.
Tụ Linh Trận
Các bậc Tụ Linh kéo dài thời gian hoạt động lõi tu luyện. Các mốc đang xử lý cộng lần lượt khoảng 10, 20 hoặc 30 phút tùy bậc vật phẩm.
Thất bại
Không tạo thành phẩm và tiêu hao theo công thức. Chỉ lượt chế tạo hoàn tất mới cấp EXP nghề.
Cường hóa, lõi trang bị, rèn & ghép
Đây là nhóm nâng cấp có rủi ro. Mỗi giao diện kiểm tra vật phẩm đích, nguyên liệu, Linh Thạch/EXP và trạng thái khóa trước khi bắt đầu.
| Yếu tố | Giá trị |
|---|---|
| +0 → +1 | 40% trước giảm theo cấp |
| +4 / +6 / +8 / +10 | Mốc có thể tạo lõi trang bị |
| Đá May Mắn | +15% tỷ lệ |
| Bảo hiểm sau thất bại | +0,5% đến +2,5% cho lần tiếp theo |
| Tỷ lệ tối thiểu | 1% |
Cường hóa
Tỷ lệ nền = 40% − cấp cường hóa hiện tại × 4%, sau đó cộng bảo hiểm và Đá May Mắn. Thất bại mất chi phí/nguyên liệu nhưng cộng bảo hiểm cho lần sau.
Lõi trang bị
Các mốc +4, +6, +8, +10 có thể sinh lõi. Loại và phẩm lõi phụ thuộc nhóm trang bị cùng mốc cường hóa; không phải mọi lần chạm mốc đều trả cùng lõi.
Rèn/dung hợp
Một nhánh rèn có chi phí cố định 500.000 Linh Thạch và minigame canh thời điểm. Một số công thức có tỷ lệ thành công 50%, tỷ lệ phá hủy 10%; công thức đặc biệt có thể đặt 100%.
Ghép vật phẩm
Có 4 công thức ghép đang mở, yêu cầu đặt đúng các ô và hoàn thành nhịp đồng bộ. Thất bại có thể mất vật liệu hoặc biến nguyên liệu thành mảnh vụn.
Cửu U Vạn Hồn Dực
Cầm Cửu U Vạn Hồn Dực ở tay chính hoặc tay phụ khi kết liễu đúng Boss để thử nuốt oán hồn. Mỗi Boss hợp lệ có 50% cơ hội bị nuốt.
Giới hạn ngày
Tối đa 1.500 oán hồn mỗi ngày. Ngày mới của cơ chế bắt đầu lúc 10:00 sáng.
Tăng Máu
Mỗi 1.000 oán hồn cộng 1% Máu tối đa khi đang cầm pháp bảo; giới hạn +100%.
Tăng sát thương
Mỗi 1.000 oán hồn cộng 0,1% sát thương khi đang cầm pháp bảo; giới hạn +50%.
Hai tay đều hợp lệ
Pháp bảo được nhận diện ở tay chính hoặc tay phụ. Chỉ pháp bảo đang cầm mới kích hoạt chỉ số.
Sửa dòng chỉ số
Cầm pháp bảo rồi dùng /vanhonphienfix hoặc /vhpfix để tính lại ba dòng Oán Hồn, Máu và Sát Thương.
Chạm giới hạn
Nếu lần nuốt cuối vượt 1.500, chỉ phần còn thiếu tới giới hạn được cộng; phần dư không chuyển sang ngày sau.
Danh sách Boss và số oán hồn
| Oán hồn/lần thành công | Boss |
|---|---|
| +1 | Hư Hồn Thủ Hộ; Quỷ Dị Thú; Bích Mộc Chi Thủ; Băng Nguyên Chi Thủ; Hồng Liên Ma Cơ; Bạch Ma Nha Lang; Linh Vệ Diêm La; Hỏa Hầu Phệ Hồn; Chu Tước Thượng Cổ; Hỏa Ngục Ma Long; Tiểu Mộng Tiên |
| +5 | Hắc Ám Chi Chủ; Minh Quang Chi Chủ; Long Thần Chiến Sư; Sắc Họa Minh Thần; Hàn Long Chi Vương; Tà Nguyên Ảnh Đế; Địa Lôi Long Thần; Hắc Tước Vô Ảnh; Huyết Sắc Ma Thần |
| +5 | Tử Vu Hồn Giả; Mộng Tiên; Thổ Diệm Long; Thiên Mộng Long; Viêm Diệm Long; Wither Storm; 夕 |
| +5 | Hàn Cực Thần Tôn; Hàn Cực Thần Tôn (Voi); Bá Vương Cổ Thần; Thần Xà; Xà Nữ |
| +10 | Địa Quỷ; Địa Quỷ Tướng; Địa Thần Tướng |
| +100 | Lôi Thần Tướng; Đoạn Hồn Chi Mãng; Hư Không Thần Mãng |
Sự Kiện Thế Giới & Buff Drop
Mưa Linh Khí và Huyết Nguyệt tự kiểm tra theo chu kỳ 20 phút. Buff Drop cá nhân có thể cộng thêm tỷ lệ cho các bảng rơi hỗ trợ.
Mưa Linh Khí
Hạ Giới, Linh Giới và Cửu Nguyên Giới kiểm tra riêng; mỗi lần có 10% cơ hội xuất hiện. Sự kiện kéo dài 20 phút và nhân đôi Linh Khí, có cộng dồn với hệ số khác.
Huyết Nguyệt
Cửu Nguyên Giới kiểm tra 10% mỗi 20 phút khi chưa có sự kiện. Huyết Nguyệt kéo dài 10 phút, tăng sức mạnh quái và nhân đôi tỷ lệ rơi tài nguyên hỗ trợ.
Thuốc x2 Drop
Có các mốc 5, 10, 15, 30 và 60 phút. Dùng thêm thuốc khi buff đang chạy sẽ cộng dồn thời gian.
Thuốc x5 Drop
Hiệu ứng x5 có thời hạn vô hạn. Khi đã kích hoạt, không thể dùng thêm thuốc x2.
Hiển thị buff
HUD có thể đọc hệ số x1/x2/x5 và thời gian còn lại; buff vô hạn hiển thị “Vô hạn”.
Kết hợp sự kiện
Huyết Nguyệt tác động lên bảng tài nguyên ở Cửu Nguyên Giới; Mưa Linh Khí tác động lên nguồn Linh Khí như Thiền và các nhánh hấp thụ hỗ trợ.
Tài nguyên chịu ảnh hưởng trực tiếp
| Khu vực / Quái | Vật phẩm | Tỷ lệ nền | Khi có buff tương ứng |
|---|---|---|---|
| Cửu Nguyên Giới — FlowerBee | Thiên Linh Châm | 10% | Huyết Nguyệt: 20%; Huyết Nguyệt + buff Drop: 40% |
| Cửu Nguyên Giới — FlowerDeer | Huyền Thú Giác | 10% | Huyết Nguyệt: 20%; Huyết Nguyệt + buff Drop: 40% |
| Cửu Nguyên Giới — FlowerCow | Huyết Ngưu Quả | 10% | Huyết Nguyệt: 20%; Huyết Nguyệt + buff Drop: 40% |
| Spawn — Kappa / Yurei / Oni | Sơ Minh Lân / Hồn Tú Phiến / Quỷ Bảo Hạch | 1% | Có buff Drop: 2% |
| Huyền Kim Tinh — CrystalRock / CrystalHermitCrab / CrystalHedgehog | Huyền Kim Thiết | 2% | Có buff Drop: 4% |
Sự Kiện Sinh Nhật
Khi sự kiện được mở, người chơi có thể ăn bánh quanh khu trung tâm, đánh Boss Sinh Nhật để tích tiến độ nhận quà, thu thập chữ và dùng Token Sinh Nhật tại /shopevent.
Ăn bánh sự kiện
Các bánh trong bán kính 1.500 block quanh tâm sự kiện có thể tương tác. Mỗi người chờ 5 phút cho từng vị trí bánh trước khi ăn lại đúng bánh đó.
Boss Sinh Nhật
Mỗi khi sát thương tích lũy đạt mốc theo cấp tu luyện, người đánh nhận 1 hộp quà. Thanh tiến độ được hiển thị ở action bar.
Token & chữ
Token dùng tại shop sự kiện. Chữ rơi từ bánh và Boss có thể đổi 10:1 hoặc ghép thành “Vạn Giới Network” để nhận vũ khí kỷ niệm.
Phần thưởng khi ăn bánh
Mỗi lần ăn bánh có 0,05% nhận ngẫu nhiên một chữ trong N, E, T, W, O, R, K. Sau đó hệ thống trao một trong ba loại bánh:
| Loại nhận được | Tỷ lệ quay | Phần thưởng khi mở | Token & EXP Pass |
|---|---|---|---|
| Bánh Đặc Biệt | 0,0001% | Liềm Sinh Nhật | 10.000 Token + 50.000 EXP Vạn Cổ Pass |
| Bánh Ngon | 0,05% nếu không trúng Bánh Đặc Biệt | Súng Nước Sinh Nhật | 1.000 Token + 10.000 EXP Vạn Cổ Pass |
| Bánh Sinh Nhật | Phần còn lại | 0,5% Thần Thiết; 4,5% Đá May Mắn; 95% nhận 500 Linh Thạch | 10% nhận 1 Token; 10% nhận 5 EXP Vạn Cổ Pass. Hai lần quay độc lập. |
Boss Sinh Nhật và quà theo sát thương
Sát thương cộng vào tiến độ đã loại phần tăng từ buff sát thương tạm thời và đan dược. Một số vũ khí cuối game chỉ được tính 10% sát thương để cân bằng tốc độ nhận quà.
| Quà rơi khi đủ tiến độ | Tỷ lệ quay | Phần thưởng khi mở | Token & EXP Pass |
|---|---|---|---|
| ?????? | 0,00001% | Thần Hồn Ngộ Không | 25.000 Token + 100.000 EXP Pass |
| Quà 1 Năm Siêu VIP | 0,0001% nếu không trúng quà bí ẩn | 50% Cánh Sinh Nhật; 50% Dây Chuyền Sinh Nhật | 10.000 Token + 50.000 EXP Pass |
| Quà 1 Năm VIP | 0,01% nếu không trúng hai loại trên | 50% Kiếm Sinh Nhật; 50% Trượng Sinh Nhật | 1.000 Token + 10.000 EXP Pass |
| Quà 1 Năm | Phần còn lại | 0,03% Khiên Sinh Nhật; 65,97% nhận 50 Linh Thạch; 34% không có vật phẩm nền | 10% nhận 1 Token; 10% nhận 5 EXP Pass. Hai lần quay độc lập. |
Mỗi lần đạt mốc còn có 0,05% nhận ngẫu nhiên một chữ trong V, Ạ, N, G, I, Ớ. Khi tổng sát thương chuẩn hóa của cộng đồng lên Boss đạt 15.000.000, Boss bị choáng 10 giây, sau đó kháng choáng 10 giây.
Mốc sát thương nhận quà theo cấp tu luyện
| Cấp tu luyện | Sát thương chuẩn hóa cần tích |
|---|---|
| 0–99 | 750 |
| 100–149 | 1.000 |
| 150–199 | 1.200 |
| 200–249 | 1.400 |
| 250–299 | 1.600 |
| 300–349 | 1.800 |
| 350–399 | 2.100 |
| 400–449 | 2.400 |
| 450–599 | 2.700 |
| 600–749 | 3.200 |
| 750–899 | 3.800 |
| 900–1.049 | 4.500 |
| 1.050–1.299 | 5.500 |
| 1.300–1.549 | 7.000 |
| 1.550–1.799 | 8.500 |
| 1.800–2.049 | 10.000 |
| 2.050–2.399 | 11.500 |
| 2.400–2.749 | 13.500 |
| 2.750–3.099 | 16.000 |
| 3.100–3.449 | 19.000 |
| 3.450–3.799 | 22.000 |
| 3.800–4.149 | 26.000 |
| 4.150–4.499 | 30.000 |
| 4.500–4.849 | 35.000 |
| 4.850–5.199 | 40.000 |
| 5.200–5.549 | 45.000 |
| 5.550–5.899 | 50.000 |
| 5.900–6.249 | 55.000 |
| 6.250–6.599 | 60.000 |
| 6.600–6.949 | 65.000 |
| 6.950–7.299 | 70.000 |
| Từ 7.300 | 75.000 |
Thu thập và ghép chữ
| Lệnh | Công dụng |
|---|---|
| /kiemtrachu | Xem số lượng từng chữ đang sở hữu. |
| /doichu <chữ_có> <chữ_muốn> | Đổi 10 chữ cùng loại lấy 1 chữ khác trong bộ chữ sự kiện. |
| /ghepchu | Ghép “Vạn Giới Network”: V×1, Ạ×1, N×2, G×1, I×2, Ớ×1, E×1, T×1, W×1, O×1, R×1, K×1. Quà là Súng Nước Ghép Chữ. |
| /kiemtrasn /checksn /thongkesn | Xem số bánh đã ăn và từng loại quà đã nhận từ Boss. |
Shop Token Sinh Nhật
Dùng /shopevent. Giá dưới đây tính theo Token Sinh Nhật.
| Vật phẩm | Giá |
|---|---|
| Thuốc x2 Drop — 5 phút | 10 Token Sinh Nhật |
| Thuốc x2 Drop — 10 phút | 20 Token Sinh Nhật |
| Thuốc x2 Drop — 15 phút | 30 Token Sinh Nhật |
| Thuốc x2 Drop — 30 phút | 60 Token Sinh Nhật |
| Thuốc x2 Drop — 60 phút | 120 Token Sinh Nhật |
| Chìa Sinh Nhật | 150 Token Sinh Nhật |
| Sinh Nhật Lệnh | 15.000 Token Sinh Nhật |
| Phiếu đổi Minh Thạch | 150 Token Sinh Nhật |
| Phiếu đổi Linh Thạch | 150 Token Sinh Nhật |
| Phiếu đổi Tự Thạch | 150 Token Sinh Nhật |
| Linh Mạch Linh | 50 Token Sinh Nhật |
| Linh Mạch Địa | 125 Token Sinh Nhật |
| Linh Mạch Thiên | 500 Token Sinh Nhật |
| Linh Mạch Thần | 1.000 Token Sinh Nhật |
| Bùa Tăng Linh Khí x5 | 5 Token Sinh Nhật |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 5 Token Sinh Nhật |
| Huyễn Thiên Mộng Long | 500 Token Sinh Nhật |
| Thánh Vương Long Thần | 500 Token Sinh Nhật |
| Thái Dương Nộ Long | 500 Token Sinh Nhật |
| Luân Hồi Quả | 5.000 Token Sinh Nhật |
| Truyền Tống Lệnh | 30.000 Token Sinh Nhật |
| Bồi Nguyên Đan Tứ Phẩm | 250 Token Sinh Nhật |
| Bồi Nguyên Đan Ngũ Phẩm | 500 Token Sinh Nhật |
| Bồi Nguyên Đan Lục Phẩm | 1.000 Token Sinh Nhật |
| Khí Linh Đan Ngũ Phẩm | 250 Token Sinh Nhật |
| Khí Linh Đan Lục Phẩm | 500 Token Sinh Nhật |
| Khí Linh Đan Thất Phẩm | 1.000 Token Sinh Nhật |
| Bạo Lôi Phù Tam Phẩm | 1.000 Token Sinh Nhật |
Săn Quái, Linh Khí & Hạch Tâm
Hạ quái bằng đòn kết liễu của người chơi có thể nhận Linh Khí, Hạch Tâm Yêu Thú và vật phẩm theo loại quái. Linh Khí cuối chịu ảnh hưởng bởi Lối Tu, khu vực, bùa, Linh Căn, Tư Chất, Linh Thú, Đạo Lữ và sự kiện.
| Nhóm quái | Linh Khí nền |
|---|---|
| Zombie, Skeleton, Husk, Creeper, Spider, Cave Spider, Drowned, Zombified Piglin, Stray, Witch, Blaze, Phantom, Ravager, Pillager, Vindicator, Evoker, Guardian, Wither Skeleton, Piglin Brute, Zoglin, Ghast, Enderman, Shulker | 250 |
| Illusioner | 15.000 |
| Elder Guardian, Warden | 25.000 |
| Wither | 50.000 |
| Ender Dragon | 150.000 |
Hệ số Lối Tu
Ma Tu nhận x2 Linh Khí từ hạ quái; Tán Tu nhận x1,5. Các Lối Tu khác giữ hệ số x1 ở bước này.
Cửu Nguyên Giới
Hạ quái tại TaiNguyenMap nhân x3 phần Linh Khí cuối.
Linh Giới
Khoảng cách tới tâm: ≤2.000 block x10; ≤4.000 x5; ≤6.000 x4; ≤9.000 x3; xa hơn x2.
Mưa Linh Khí
Khi Mưa Linh Khí đang hoạt động tại thế giới hiện tại, phần Linh Khí từ quái được nhân x2.
Đạo Lữ
Hai Đạo Lữ online, cùng thế giới và cách nhau không quá 10 block nhận hệ số theo điểm tình cảm, tối đa x3.
Bùa & Linh Thú
Bùa tăng Linh Khí nhân theo hệ số còn thời gian; chỉ số hấp thụ của Linh Thú được cộng hoặc nhân vào kết quả cuối.
Hạch Tâm Yêu Thú
| Máu tối đa của quái | Niên hạn ghi trên Hạch Tâm |
|---|---|
| 1.000–49.999 | 500 năm |
| 50.000–99.999 | 1.000 năm |
| 100.000–499.999 | 2.000 năm |
| 500.000–999.999 | 5.000 năm |
| 1.000.000–9.999.999 | 10.000 năm |
| Từ 10.000.000 | 50.000 năm |
| Loại mục tiêu | Tỷ lệ rơi |
|---|---|
| Quái đủ từ 1.000 Máu tối đa, không thuộc hai nhóm đặc biệt dưới | 15% |
| Tên có “Bí Cảnh Chi Cốt” | 2% |
| Santa Claus, Địa Quỷ, Kappa, Yurei, Oni hoặc Tengu | 0,5% |
Tinh Hoa Mùa Hè
Mỗi lần hạ quái có thể nhận 1–2 Tinh Hoa Mùa Hè. Tỷ lệ tăng theo Máu tối đa của mục tiêu.
| Máu tối đa | Tỷ lệ |
|---|---|
| ≤500 | 5% |
| 501–2.500 | 10% |
| 2.501–5.000 | 15% |
| 5.001–10.000 | 20% |
| 10.001–20.000 | 25% |
| 20.001–50.000 | 30% |
| 50.001–100.000 | 35% |
| 100.001–500.000 | 40% |
| 500.001–999.999 | 45% |
| ≥1.000.000 | 50% |
Phó Bản
Dùng /phoban để mở trình duyệt Phó Bản. Có 4 nhóm chính, mỗi nhóm gồm 3 biến thể bản đồ. Khi vào theo Tổ Đội, các thành viên cùng tổ được đưa vào chung phiên.
| Nhóm | Biến thể | Cấp tối thiểu để nhận thưởng | Mốc giảm thưởng |
|---|---|---|---|
| Di Lăng | Di Lăng / 2 / 3 | Không có | Từ Lv.450: còn 20% |
| Đấu Trường | Đấu Trường / 2 / 3 | Lv.350 | Từ Lv.1500: còn 20% |
| Tàn Tích | Tàn Tích / 2 / 3 | Lv.1000 | Từ Lv.2000: còn 20% |
| Ngục Thần | Ngục Thần / 2 / 3 | Lv.1800 | Không giảm |
Thưởng bảo đảm
Linh Thạch và Linh Khí được trao ở các phó bản có ghi rõ. Di Lăng chỉ có 10.000.000 Linh Khí bảo đảm.
Niết Bàn
Người đã Niết Bàn nhận x2 phần Linh Khí bảo đảm; Linh Thạch và vật phẩm không nhân theo buff này.
Thái Cổ Long Huyết
Người có quyền lợi x2 Phó Bản được chạy toàn bộ bảng thưởng thêm một lần, gồm cả quà bảo đảm và từng lần quay vật phẩm.
Giảm cấp cao
Khi vượt mốc giảm, số Linh Khí/Linh Thạch và các ngưỡng tỷ lệ đều nhân 0,2.
Nhiều phần thưởng
Mỗi dòng vật phẩm quay độc lập. Một lượt có thể nhận cùng lúc nhiều loại.
Biến thể
Ba biến thể của cùng một nhóm dùng chung bảng thưởng dưới đây.
Di Lăng — bảng thưởng
Bảo đảm: 10.000.000 Linh Khí.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Bùa Tăng Linh Khí 3 | 40% | 1 |
| Bùa Thiên Kiếp Phàm | 40% | 1 |
| Tu Thạch | 40% | 1 |
| Dị Nguyên Thạch | 10% | 1 |
| Tàn Hồn | 10% | 1 |
| Hắc Đá Kiếm / Swordrain | 5% | 1 |
| Nhẫn Bạc | 5% | 1 |
Đấu Trường — bảng thưởng
Bảo đảm: 75.000 Linh Thạch + 250.000.000 Linh Khí.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Bùa Thiên Kiếp Phàm | 50% | 2 |
| Tu Thạch + Minh Thạch | 50% | 2 + 2 |
| Bùa Tăng Linh Khí 3 | 40% | 2 |
| Dị Nguyên Thạch | 35% | 1 |
| Tàn Hồn | 35% | 1 |
| Than Phấn | 25% | 2 |
| Thần Thiết | 10% | 1 |
| Pháp Bảo | 1% | 1 |
| Thần Cổ Sắc Thạch | 1% | 1 |
Tàn Tích — bảng thưởng
Bảo đảm: 175.000 Linh Thạch + 750.000.000 Linh Khí.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Bùa Thiên Kiếp Phàm | 50% | 5 |
| Tu Thạch + Minh Thạch | 50% | 5 + 5 |
| Bùa Tăng Linh Khí 3 | 40% | 5 |
| Dị Nguyên Thạch | 35% | 3 |
| Tàn Hồn | 35% | 3 |
| Than Phấn | 25% | 2 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 15% | 1 |
| Thần Thiết | 10% | 2 |
| Thần Cổ Sắc Thạch | 1% | 1 |
| Luân Hồi Quả | ≈1,5025% ≈0,3001% khi giảm thưởng | 1 |
| Dây Chuyền Xương | 1% | 1 |
Ngục Thần — bảng thưởng
Bảo đảm: 275.000 Linh Thạch + 5.000.000.000 Linh Khí.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Tu Thạch + Minh Thạch | 80% | 10 + 10 |
| Đá Bảo Hộ + Đá May Mắn | 70% | 5 + 5 |
| Nâng Cấp 1 | 60% | 5 |
| Dị Nguyên Thạch | 50% | 5 |
| Bùa Tăng Linh Khí 3 | 50% | 5 |
| Bùa Thiên Kiếp Phàm | 50% | 5 |
| Than Phấn | 45% | 10 |
| Bùa Tăng Linh Khí 5 | 45% | 2 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 45% | 2 |
| Thần Thiết | 35% | 4 |
| Luân Hồi Quả | 2,5% | 1 |
| Dây Chuyền Thể Lực | 1% | 1 |
| Búa Vương Thần | 0,5% | 1 |
Bí Cảnh
Dùng /bicanh hoặc /bicanh check để xem phiên đang mở. Mỗi Bí Cảnh yêu cầu toàn bộ người tham gia cùng diệt đủ số quái trước khi boss xuất hiện.
| Bí Cảnh | Bậc | Số quái | Boss | Giới hạn cấp vào |
|---|---|---|---|---|
| Nguyên Thảo Mộng | Hạ | 1.500 | Thanh Mộc Đại Xà | Lv.350 trở xuống |
| Băng Sơn Cốc | Linh | 2.500 | Băng Hàn Thiên Thú | Lv.350 trở xuống |
| Vạn Lôi Thành | Địa | 5.000 | Lôi Thần Tướng | Lv.2500 trở xuống |
| Vạn Quá Nhai | Thiên | 10.000 | Thủ Thần Chi Tướng | Lv.2500 trở xuống |
Vào Bí Cảnh
/bicanh truyentong đưa người chơi tới cổng đang hoạt động. Cổng Hạ/Linh xuất hiện ở Hạ Giới hoặc Linh Giới; Địa/Thiên xuất hiện tại Linh Giới.
Tính quái
Mỗi sinh vật không phải người chơi bị hạ bởi người đã tham gia cộng 1 vào tiến độ chung. Mọi sinh vật không phải người chơi do người tham gia hạ đều được tính vào tiến độ; không bắt buộc đúng tên quái.
Boss xuất hiện
Khi đủ quota, boss được gọi ra và toàn bộ người tham gia được dịch chuyển tới vòng cách boss khoảng 20–30 block.
Thời gian
Phiên kéo dài tối đa 60 phút. Sau khi boss chết, thời gian còn lại bị giới hạn còn tối đa 10 phút; cổng thoát mở khi còn 5 phút.
Tử vong
Chết sẽ bị đẩy ra khỏi Bí Cảnh nhưng vẫn có thể quay lại qua cổng chính khi phiên chưa kết thúc.
Chọn bậc
Tỷ lệ mở bậc: Hạ 30%, Linh 25%, Địa 20%, Thiên 15%, Thần 5%, Đế 5%. Nếu bậc được chọn chưa có bản đồ, hệ thống dùng ngẫu nhiên một Bí Cảnh đang tồn tại.
Bí Cảnh Chi Tinh & Token
Nhận Chi Tinh
Người kết liễu boss nhận Bí Cảnh Chi Tinh và phát sáng. Nếu boss chết không do người chơi, Chi Tinh rơi tại vị trí boss.
Tranh đoạt
Hạ người đang giữ Chi Tinh sẽ chuyển quyền giữ cho người kết liễu. Chết bởi nguồn khác làm Chi Tinh rơi xuống đất.
Khống chế người giữ
Mỗi 90 giây người giữ bị trói 3 giây; mỗi 60 giây toàn bộ người tham gia được kéo đến gần người giữ.
Thoát thành công
Người giữ mang Chi Tinh qua cổng thoát sẽ đổi thành Bí Cảnh Token và kết thúc phiên. Người khác có thể thoát an toàn nhưng không nhận Token.
| Bậc | Token nhận |
|---|---|
| Hạ | 1 |
| Linh | 2 |
| Địa | 4 |
| Thiên | 8 |
| Thần | 16 |
| Đế | 32 |
Linh Khí trong Bí Cảnh
Mỗi 10 giây, người đang bật Thiền và còn trong danh sách tham gia nhận phần Linh Khí theo bậc, chia cho số suất người chơi. Quan hệ Sư Đồ cùng có mặt được tính chung một suất chia.
| Bậc | Linh Khí nền / 10 giây |
|---|---|
| Hạ | 2.500 |
| Linh | 5.000 |
| Địa | 10.000 |
| Thiên | 15.000 |
| Thần | 25.000 |
| Đế | 50.000 |
Phần nhận tiếp tục áp dụng Linh Căn, Tư Chất, bùa, Linh Thú, khu vực, Đạo Lữ, Tông Môn và Niết Bàn.
Cửa hàng Bí Cảnh
/bicanh shop mở shop; /bicanh shoplist xem danh sách. Shop toàn cục làm mới mỗi 30 phút, mỗi người có tồn kho ưu đãi riêng và thanh toán bằng Bí Cảnh Token.
Hư Linh Khảo Nghiệm
Phó bản có 5 tầng. Tầng 1–4 yêu cầu đủ số quái rồi xử lý boss tầng; tầng 5 là boss cuối. Người chơi phải gây ít nhất 25% sát thương của boss để được tính thưởng boss tương ứng.
| Độ khó | Điều kiện vào | Quái tầng 1–4 | Thưởng mỗi boss đủ 25% | Boss cuối | Thưởng hoàn thành |
|---|---|---|---|---|---|
| Dễ | Lv.50 + 1 Hư Linh Chi Khóa | 300 / 250 / 200 / 150 | 5.000 LT + 250.000 Linh Khí | Thổ Diệm Long | 50 TPLT + Khóa Hư Linh Sơ |
| Trung | Lv.100 + 2 khóa | 300 / 250 / 200 / 150 | 10.000 LT + 350.000 Linh Khí | Thiên Mộng Long | 75 TPLT + Khóa Hư Linh Trung |
| Khó | Lv.150 + 3 khóa | 300 / 250 / 200 / 150 | 20.000 LT + 450.000 Linh Khí | Viêm Diệm Long | 100 TPLT + Khóa Hư Linh Cao |
Dòng chảy một lượt
Vào bằng NPC/giao diện → tiêu khóa → diệt đủ quota tầng → đánh boss → nhận thưởng nếu đủ 25% damage → sang tầng tiếp theo.
Linh Khí Niết Bàn
Người đã Niết Bàn nhận x2 phần Linh Khí của thưởng boss; Linh Thạch và vật phẩm mốc cuối không nhân theo buff này.
Thất bại
Chết trong khảo nghiệm kết thúc lượt. Khóa đã tiêu và tiến độ trong lượt không được hoàn lại.
Hư Linh Tháp
Dùng /hlt hoặc /hulinhthap. Có 50 tầng, tối đa 3 người mỗi tổ và 3 phòng chạy song song. Chỉ đội trưởng được bắt đầu khi toàn đội đứng trong 10 block quanh cổng.
Mỗi tầng
Quota quái ngẫu nhiên 15–45. Linh Thạch và Linh Khí nền lần lượt là 130 và 215.000, tăng x1,10 sau mỗi tầng rồi chia theo số người còn hoạt động.
Boss
Boss xuất hiện ở tầng 25 và tầng 50. Sau khi hoàn tất lượt, mỗi thành viên chịu hồi chiêu 1.500 giây, tương đương 25 phút.
Niết Bàn
Người đã Niết Bàn nhận x2 phần Linh Khí theo tầng; Linh Thạch và vật phẩm không nhân theo hệ số này.
Quà Boss tầng 25 và tầng 50
Cả hai mốc hiện trao cùng bảng quà dưới đây. Mỗi dòng được quay độc lập nên có thể nhận nhiều loại trong một lần.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Than Phấn | 25% | 1–4 |
| Thần Thiết | 10% | 1 |
| Tư Thạch | 55% | 1 |
| Minh Thạch | 55% | 1 |
| Bùa Tăng Linh Khí 5 | 20% | 1 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 20% | 1 |
| Linh Mạch Thiên | 5% | 1 |
AFK Mode & phòng thuê
Dùng /afkmode để thuê phòng từ 1 đến 1.440 phút, chọn Solo/Team và độ khó. Đồng hồ phòng vẫn chạy khi chủ phòng offline.
| Độ khó | Giá thuê | Boss sau số mạng | Quái sống tối đa Solo / Team |
|---|---|---|---|
| Dễ | 2.500 LT/phút | 25 mạng | 10 / 20 |
| Thường | 5.000 LT/phút | 50 mạng | 10 / 20 |
| Khó | 10.000 LT/phút | 75 mạng | 10 / 20 |
Quản lý phòng
Các thao tác người chơi gồm vào, rời, xem thời gian, mời, xin vào, chấp nhận, đổi khóa/quyền riêng tư, đổi độ khó, đổi chế độ và giải tán.
Chi phí đổi
Đổi độ khó: 50.000 LT. Đổi Solo/Team: 75.000 LT. Lời mời và yêu cầu tham gia hết hạn sau 60 giây.
Nhịp sinh quái
Hệ thống tự bổ sung mỗi 4 giây. Nút bổ sung thủ công hồi 8 giây. Sau khi hạ boss, phòng chờ 10 giây trước chu kỳ tiếp theo.
Giới hạn máy chủ
Tối đa 100 phòng. Nếu hết ô phòng, phải chờ phòng khác hết hạn/giải tán.
Thưởng Boss AFK
Vật phẩm được quay độc lập. Buff Drop đang hoạt động nhân đôi các tỷ lệ ghi dưới; vật phẩm bảo đảm và Linh Thạch Top 1 không nhân đôi.
| Độ khó | Thưởng cho mọi hạng | Thêm cho hạng Top | Thêm cho Top 1 |
|---|---|---|---|
| Dễ | Ngọc AFK 1: 5% | Key 1: 30% Than Phấn: 5% | 5 Chìa Nguyên Liệu Sơ + 10.000 LT |
| Thường | 1 Key 1 bảo đảm Ngọc AFK 2: 10% | Key 1: 30% Than Phấn: 5% | 5 Chìa Nguyên Liệu Sơ + 12.000 LT |
| Khó | 1 Key 2 bảo đảm Ngọc AFK 3: 15% | Key 1: 30% Than Phấn: 5% | 5 Chìa Nguyên Liệu Sơ + 14.000 LT |
Thủ Thành — 50 đợt
Một đội tối đa 8 người bảo vệ mục tiêu qua 50 đợt. Có 3 phòng chạy song song và 6 độ khó. Miniboss xuất hiện mỗi 10 đợt, boss cuối ở đợt 50.
| Độ khó | Phí mỗi người | Quỹ điểm tối đa | LT thắng | Linh Khí thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100.000 | 100 | 100.000 | 100.000.000 |
| 2 | 175.000 | 200 | 175.000 | 300.000.000 |
| 3 | 306.250 | 400 | 306.250 | 900.000.000 |
| 4 | 535.937 | 800 | 535.937 | 2.700.000.000 |
| 5 | 937.890 | 1.600 | 937.890 | 8.100.000.000 |
| 6 | 1.641.308 | 3.200 | 1.641.308 | 24.300.000.000 |
Mục tiêu bảo vệ
Một thành viên/mục tiêu được chọn làm nhân vật cần bảo vệ. Nếu rời thế giới hoặc cách khu chiến đấu quá 50 block, đội có thể bị xử thua.
Số quái
Mỗi đợt có nền 6 quái và tăng thêm 2 sau mỗi nhóm 10 đợt. Độ khó điều chỉnh sức mạnh/quà, không thay đổi cấu trúc 50 đợt.
Điểm
Khoảng một nửa đến từ hạ quái và một nửa từ hoàn thành đợt. Thất bại ở đợt W giữ tỷ lệ 100 − (50 − W) × 2% số điểm đã kiếm.
Hồi sinh
Người chết trước đợt cuối được ghi lại để hồi theo tiến độ các đợt sau; tại giai đoạn boss cuối có nhịp hồi riêng. Rời trận chủ động không được tính như chết chờ hồi.
Drop ngẫu nhiên độ khó 1–2
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Nâng Cấp 1 | 45% | 1–2 |
| Hồn Địa Dị Nguyên | 45% | 1 |
| Thần Cổ Sắc Thạch | 10% | 1 |
| Than Phấn | 30% | 1–4 |
| Đá Bảo Hộ | 35% | 1 |
| Đá May Mắn | 35% | 1 |
| Bùa Tăng Linh Khí 5 | 20% | 1 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 20% | 1 |
| Linh Mạch Thiên | 2,5% | 1 |
| Dị Giới Địa Thạch | 5% | 1 |
Drop ngẫu nhiên độ khó 3–4
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Nâng Cấp 2 | 45% | 1–2 |
| Hồn Địa Dị Nguyên | 55% | 1–2 |
| Thần Cổ Sắc Thạch | 15% | 1–2 |
| Luân Hồi Quả | 10% | 1 |
| Thần Thiết | 25% | 1–2 |
| Đá Bảo Hộ | 40% | 1–2 |
| Đá May Mắn | 40% | 1–2 |
| Bùa Tăng Linh Khí 5 | 25% | 1–2 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 25% | 1–2 |
| Linh Mạch Thiên | 5% | 1 |
| Địa Giới Gem | 15% | 1–2 |
Drop ngẫu nhiên độ khó 5–6
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Nâng Cấp 3 | 45% | 1–2 |
| Hồn Địa Dị Nguyên | 65% | 2–4 |
| Thần Cổ Sắc Thạch | 35% | 1–3 |
| Luân Hồi Quả | 20% | 1–2 |
| Thần Thiết Thượng Phẩm | 15% | 1–2 |
| Đá Bảo Hộ | 45% | 1–3 |
| Đá May Mắn | 45% | 1–3 |
| Bùa Tăng Linh Khí 5 | 45% | 1–3 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 45% | 1–3 |
| Linh Mạch Thiên | 15% | 1 |
| Linh Mạch Thần | 2,5% | 1 |
| Địa Giới Gem | 25% | 1–3 |
World Boss
World Boss mở lúc 19:00 vào Thứ Ba, Thứ Năm, Thứ Bảy và Chủ Nhật, kéo dài 15 phút. Dùng /warp worldboss để đến khu vực.
Tính điểm
Mỗi 50.000 sát thương hợp lệ lên boss đổi thành 1 điểm.
Người có Tông Môn
Điểm cá nhân được cộng vào tổng của Tông Môn; bảng hạng dùng tổng sát thương hợp lệ của toàn tông.
Tán Tu
Người không thuộc Tông Môn được xếp hạng bằng điểm cá nhân.
Nhóm hạng
Hệ thống chia Top 1, Top 2, Top 3, Top 4 và Top 5–10.
Nhận thưởng
Dùng /worldboss reward. Quà Tông Môn do Tông Chủ hoặc Phó Tông Chủ mở kho; Tán Tu nhận phần cá nhân.
Hạn nhận
Kho thưởng tồn tại 3 ngày. Cần đủ chỗ trống trước khi nhận.
Khu vực & truyền tống
Dùng /warp, /khuvuc hoặc /map để mở danh sách khu vực đã mở khóa.
Truyền tống an toàn
Điểm đến dùng cơ chế dịch chuyển an toàn, kiểm tra vị trí trước khi đưa người chơi tới.
Linh Giới
Cần đạt Lv.350 và đã mở khóa bản đồ. Có thể đi qua cổng tại Hạ Giới hoặc chọn trong giao diện /warp.
Giới Môn
NPC Portal mở lựa chọn Cửu Nguyên Giới và các điểm sự kiện. Dịch chuyển thường có đếm ngược 3 giây.
Độ Kiếp
Một số cổng bị khóa khi đang Độ Kiếp để tránh rời khỏi thử thách.
Địa Giới
Mục Địa Giới trong danh sách hiện ở trạng thái chưa mở nội dung.
Tinh Không
Hành tinh và đường bay cao dùng cơ chế riêng tại Tinh Không Lộ.
Tinh Không Lộ & truyền tống hành tinh
Tinh Không Lộ nối thế giới nguồn với Tinh Không và các hành tinh/lõi đã kích hoạt. Cơ chế truyền tống dựa trên độ cao, vùng lõi, trạng thái bay và hồi kích hoạt.
Đi vào Tinh Không
Tại thế giới nguồn được hệ thống lưu lõi, bay đến Y ≥ 5.000 để kích hoạt chuyển sang world TinhKhong. Trạng thái bay được khôi phục sau khi đổi thế giới.
Quay về
Tại Tinh Không, mốc quay về nằm quanh Y = 2.500. Hệ thống đưa người chơi về tuyến nguồn phù hợp nếu lõi hành tinh vẫn đang được kích hoạt.
Lõi hành tinh
Các lõi nằm cách tâm khoảng 70 block, bán kính nhận diện 50 block. Vân Hải, Huyền Kim và Hoang Tinh; hành tinh Bắc Đẩu có trong danh sách hệ thống.
Hồi kích hoạt
Sau mỗi lần truyền tống có hồi 5 giây để tránh lặp cổng. Đang Xuất Khiếu hoặc vượt giới hạn thần thức có thể bị chặn đổi thế giới.
Lôi Đài thường, Sinh Tử & cược
Dùng /loidai normal để vào hàng chờ thường hoặc /loidai sinhtu cho chế độ Sinh Tử. Cấp tối thiểu 10; ELO khởi đầu 1.000.
Ghép trận
Hàng chờ tìm trong khoảng tối đa 60 giây. Hệ thống ưu tiên đối thủ hợp chế độ và chấp nhận chênh ELO tối đa khoảng 400 khi ghép tự động.
ELO
Chỉ chế độ được đánh dấu xếp hạng mới gọi công thức ELO. Người thắng nhận đúng số ELO người thua bị trừ; /loidai top hiển thị bảng và ELO cá nhân.
Thách đấu
Dùng /loidai thachdau <tên>, bên kia dùng lệnh chấp nhận. Cả hai phải rảnh, đủ điều kiện và không ở trận/hàng chờ khác.
Cược
Dùng /loidai cuoc để đặt tiền vào một đấu thủ và /loidai checkcuoc để xem. Nếu chỉ có tiền ở phía thắng mà không có đối trọng, người cược được hoàn vốn; nếu có hai phía, quỹ được phân phối theo cơ chế trận.
Sinh Tử Chiến
Đây là sự kiện sinh tồn nhiều người trong bản đồ riêng, có thời gian đăng ký, vòng bo thu hẹp, tiếp tế và trạng thái người sống cuối cùng. Chỉ vào được khi cổng sự kiện đang mở.
Tham gia
Mở giao diện/lệnh Sinh Tử Chiến khi hệ thống thông báo đăng ký. Người đã ở hoạt động khác, không đủ điều kiện hoặc đăng ký sau khi trận bắt đầu sẽ bị từ chối.
Trong trận
Vòng bo ép người chơi vào vùng an toàn theo thời gian. Đứng ngoài bo chịu xử phạt/sát thương; các đợt tiếp tế tạo điểm tranh chấp tài nguyên.
Loại khỏi trận
Chết, rời thế giới, thoát máy chủ hoặc vi phạm biên giới trận đều có thể bị loại. Người bị loại không quay lại cùng lượt.
Tông Môn Chiến
Tông Môn Chiến là trận đối kháng theo đội tông, sử dụng điểm, mục tiêu lõi và nâng cấp trang bị tạm thời trong trận. Thành viên phải được đưa vào danh sách đội hợp lệ trước giờ bắt đầu.
Điều kiện chiến
Tông môn cần đủ điều kiện quan hệ/đội hình và ngân khố. Nhánh tuyên chiến lãnh địa hiện thu 5.000.000 Linh Thạch và có thời gian chờ 2 ngày trước khi khai chiến.
Mục tiêu
Trong chiến tranh lãnh địa, phá các lõi để tiến tới Chính Các; mất Chính Các dẫn đến thất bại. Trong bản đồ đại chiến tính điểm, đội đạt mốc điểm trước hoặc có điểm cao nhất khi hết giờ thắng.
Nâng cấp trong trận
Người chơi có thể được chọn nâng cấp vũ khí tạm thời, tối đa cấp 5. Trang bị lớp chiến đấu được phát lại theo cấp nâng trong phiên.
Đầu hàng
Nhánh lãnh địa cho phép đầu hàng; tông đầu hàng chuyển 5.000.000 Linh Thạch từ ngân khố cho đối thủ nếu đủ điều kiện xử lý.
Thị trường, đấu giá & cầm đồ
Ba hệ thống phục vụ ba nhu cầu khác nhau: mua hàng hệ thống/đặt lệnh trên Thị Trường, trả giá vật phẩm hiếm trong Đấu Giá và bán nhanh vật phẩm được chấp nhận tại Cầm Đồ.
Thị trường hệ thống
Mở bằng /thitruong. Mỗi ngày chọn ngẫu nhiên 3–8 loại vật phẩm, tồn 1–10; Cực Phẩm Linh Thạch có tồn 15–30. Khi kho bị mua dần, hệ số khan hiếm tăng từ 1,5 đến tối đa 5,0.
Lệnh mua/bán người chơi
Có giao diện tạo đơn mua hoặc bán, xác nhận số lượng, xem đơn đang mở, rút tiền/vật phẩm sau khớp và xem lịch sử. Tiền/vật phẩm được giữ trong hệ thống cho đến khi khớp hoặc hủy.
Đấu giá
Mở bằng /daugia; dùng /tragia để trả giá phiên đang xem. Người trả cao nhất khi hết thời gian nhận vật phẩm, tiền được xử lý cho bên bán theo phiên.
Cầm đồ
NPC cầm đồ chỉ nhận vật phẩm nằm trong danh sách hỗ trợ và trả giá theo mục tương ứng. Vật phẩm không được định giá bị từ chối, không tự lấy giá lore.
Cửa hàng & tiền tệ
Hệ thống sử dụng nhiều đơn vị tiền cho các nhóm vật phẩm khác nhau. Luôn kiểm tra loại tiền ở lore và màn xác nhận trước khi mua.
Shop chính
/shop mở cửa hàng Linh Thạch; các mục được chia theo nhóm vật phẩm.
Shop CPLT
/shopcplt mở cửa hàng Cực Phẩm Linh Thạch; có phân mục, giới hạn mua và loại vật phẩm mua một lần hoặc nhiều lần.
Shop Tu Tiên
/shoplt_tutien mở nhóm hàng phục vụ tu luyện bằng Linh Thạch.
Shop Tinh Hà
/shoptinhha mở cửa hàng liên quan Tinh Hà theo từng phân mục.
Chuyển Linh Thạch
/paylt <tên> <số_lượng> lt chuyển Linh Thạch trực tiếp; số tiền bị trừ khỏi người gửi và cộng cho người nhận.
Nạp/Rút tiền vật phẩm
/depositlt mở cơ chế quy đổi/nạp Linh Thạch qua giao diện quy đổi.
Ủng Hộ, Gói Quà & Mốc Tích Lũy
Các giao diện ủng hộ, gói quà và mốc tích lũy được tách riêng. Người chơi nhận đúng vật phẩm hiển thị trong từng giao diện và có thể giữ quà xếp hạng để nhận sau.
Phương thức ủng hộ
/donate mở lựa chọn QR/ngân hàng hoặc thẻ. Có thể dùng trực tiếp /donate qr và /donate the.
Gói quà
/goidonate hiển thị các gói theo giá từ thấp đến cao. Nhấn vào gói để xem toàn bộ vật phẩm bên trong.
Mã nhận quà
Dùng /goidonate redeem <mã>. Mã gồm 8 ký tự và chỉ nhận được một lần.
Mốc tích lũy toàn thời gian
Dùng /mocdonate hoặc /mocnap, chọn mục mốc tích lũy và nhận từng mốc đã đạt.
| Mốc | Phần thưởng |
|---|---|
| 20.000 VNĐ | Bùa Tăng Linh Khí x5 ×15; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×15 |
| 50.000 VNĐ | Bùa Tăng Linh Khí x5 ×25; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×25 |
| 100.000 VNĐ | Bùa Tăng Linh Khí x5 ×40; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×40; Phiếu Minh Thạch ×3; Phiếu Tự Thạch ×3 |
| 200.000 VNĐ | Đá May Mắn ×64; Phiếu Tự Thạch ×5; Phiếu Minh Thạch ×5; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×50; Bùa Tăng Linh Khí x5 ×50 |
| 500.000 VNĐ | Luân Hồi Quả ×5; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×64; Bùa Tăng Linh Khí x5 ×64; Phiếu Minh Thạch ×10; Phiếu Tự Thạch ×10 |
| 1.000.000 VNĐ | Đủ 4 món Giáp Hoàng Kim: mũ, áo, quần, giày; Linh Mạch Thần ×5 |
| 2.000.000 VNĐ | Bộ công cụ Bính Ngọ 2026: rìu, xẻng, cuốc, cuốc đất; Đá May Mắn ×192; Phiếu Tự Thạch ×20; Phiếu Minh Thạch ×20; Linh Mạch Thần ×10 |
| 5.000.000 VNĐ | Hỏa Tự ×16; Thủy Tự ×16; Lôi Tự ×16; Thần Thạch ×16; Thần Thiết ×16; Linh Mạch Thần ×15; Hoàng Tuyền Giới ×1 |
| 7.500.000 VNĐ | Găng Tay Hoàng Kim; Thần Thạch ×32; Thần Thiết ×32; Thủy Tự ×32; Hỏa Tự ×32; Lôi Tự ×32; Linh Mạch Thần ×20 |
| 10.000.000 VNĐ | Vương Kim Nhẫn; Thần Cơ Sắc Thạch ×10; Hắc Nguyên Linh ×10; Lam Hoàng Thạch ×3; Dị Hỏa Thiết ×3; Linh Mạch Thần ×25 |
| 15.000.000 VNĐ | Viễn Thần Minh Tỏa; Hắc Nguyên Linh ×32; Thần Cơ Sắc Thạch ×32; Lam Hoàng Thạch ×5; Dị Hỏa Thiết ×5; Linh Mạch Thần ×30 |
| 20.000.000 VNĐ | Ngộ Không — Thần Hồn; Thần Cơ Sắc Thạch ×64; Hắc Nguyên Linh ×64; Luân Hồi Quả ×64; Linh Mạch Thần ×35 |
Mốc trong ngày
| Mốc | Phần thưởng |
|---|---|
| 100.000 VNĐ trong ngày | Luân Hồi Quả ×1 |
| 500.000 VNĐ trong ngày | Thần Cơ Sắc Thạch ×1 |
| 1.000.000 VNĐ trong ngày | Luân Hồi Quả ×5; Thần Cơ Sắc Thạch ×5 |
Quà xếp hạng ngày, tuần và tháng
| Hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| Ngày — Top 1 | Phiếu Linh Thạch ×4; Thần Thiết ×4 |
| Ngày — Top 2 | Phiếu Linh Thạch ×3; Thần Thiết ×3 |
| Ngày — Top 3 | Phiếu Linh Thạch ×2; Thần Thiết ×2 |
| Ngày — Top 4–10 | Phiếu Linh Thạch ×1; Thần Thiết ×1 |
| Tuần — Top 1 | Phiếu Linh Thạch ×24; Viễn Thần Chi Phiến ×4; Thần Cơ Sắc Thạch ×4 |
| Tuần — Top 2 | Phiếu Linh Thạch ×12; Viễn Thần Chi Phiến ×3; Thần Cơ Sắc Thạch ×3 |
| Tuần — Top 3 | Phiếu Linh Thạch ×6; Viễn Thần Chi Phiến ×2; Thần Cơ Sắc Thạch ×2 |
| Tuần — Top 4–10 | Phiếu Linh Thạch ×3; Viễn Thần Chi Phiến ×1; Thần Cơ Sắc Thạch ×1 |
| Tháng — Top 1 | Phiếu Linh Thạch ×100; Viễn Thần Chi Phiến ×20; Thần Cơ Sắc Thạch ×20; Luân Hồi Quả ×20 |
| Tháng — Top 2 | Phiếu Linh Thạch ×50; Viễn Thần Chi Phiến ×15; Thần Cơ Sắc Thạch ×15; Luân Hồi Quả ×15 |
| Tháng — Top 3 | Phiếu Linh Thạch ×25; Viễn Thần Chi Phiến ×10; Thần Cơ Sắc Thạch ×10; Luân Hồi Quả ×10 |
| Tháng — Top 4–10 | Phiếu Linh Thạch ×13; Viễn Thần Chi Phiến ×5; Thần Cơ Sắc Thạch ×5; Luân Hồi Quả ×5 |
Quà xếp hạng được lưu trong mục quà chờ của /mocdonate. Cần đủ ô trống trong túi trước khi nhận.
Shop Danh Hiệu
Dùng /shopdanhhieu để mua danh hiệu bằng Linh Thạch hoặc Cực Phẩm Linh Thạch. Mỗi danh hiệu chỉ cần mua một lần; tài khoản đang có trạng thái Nitro Booster được giảm 25% giá.
Danh hiệu Linh Thạch
| Danh hiệu | Giá gốc |
|---|---|
| Pháp Tu Sửa Ống Nước | 500.000 Linh Thạch |
| Ngự Kiếm Shipper | 100.000 Linh Thạch |
| Hóa Thần Đốt Vàng Mã | 1.000.000 Linh Thạch |
| Hộ Pháp Giữ Cổng | 50.000 Linh Thạch |
| Công Tử Vay Nợ | 50.000 Linh Thạch |
| Công Tử Ăn Xin | 50.000 Linh Thạch |
| Tiên Tử Rót Rượu | 250.000 Linh Thạch |
| Tiểu Nương Tửu Lầu | 100.000 Linh Thạch |
| Ma Tu Ăn Cơm Hộp | 100.000 Linh Thạch |
| Đệ Tử Cái Bang | 50.000 Linh Thạch |
| Công Tử Cái Bang | 500.000 Linh Thạch |
Danh hiệu Cực Phẩm Linh Thạch
| Danh hiệu | Giá gốc |
|---|---|
| Thiên Kiêu Hết Linh Thạch | 5.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Phong Hoa Tuyết Nguyệt | 15.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Hồng Nhan Bạc Mệnh | 10.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Thiên Kiêu Bán Nghệ | 5.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Nguyệt Hạ Ẩn Thế Cao Nhân | 10.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Thiên Kiêu Giấu Nghề | 5.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Sát Khí Ngập Trời | 7.500 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Tửu Trung Đế Quân | 5.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Nhất Niệm Thành Đế | 10.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
Câu cá Vạn Cân
Dùng /tf hoặc /titanfishing để mở hệ thống. Khu câu nằm tại thế giới Colossal-Leviathan, có minigame giữ thanh bắt cá thay vì cơ chế câu vanilla đơn giản.
Trang bị
Hệ thống có 11 cần câu và 44 loại mồi. Cần/mồi quyết định tốc độ, vùng bắt, nhóm cá có thể xuất hiện và độ khó minigame.
Phẩm cá
Năm tầng phẩm: Hạ, Linh, Địa, Thiên và Thần. Phẩm cao yêu cầu trang bị phù hợp và có chuyển động/thanh bắt khó hơn.
Minigame
Giữ vùng bắt trùng vị trí cá cho đến khi đủ tiến độ. Cá càng cao, thời gian đổi hướng và tốc độ có thể khắt khe hơn; trượt thanh làm mất cơ hội.
Vạn Cổ Pass
Dùng /battlepass hoặc /vancopass. Pass có 50 cấp, hai nhánh Thường và Premium; phần thưởng chỉ nhận khi đã đạt cấp tương ứng.
EXP cần
Cấp đầu cần 500 EXP. Mỗi cấp sau lấy yêu cầu cấp trước ×1,15, nên phần cuối mùa cần nhiều EXP hơn rõ rệt.
Kích hoạt Premium
Dùng /battlepass redeem
Nhận quà
Giao diện đánh dấu mốc đã nhận để không nhận lặp. Có chức năng nhận nhanh toàn bộ mốc đủ điều kiện; cần đủ chỗ trống để tránh quà chờ/không trao.
Thẻ Thần tuần & tháng
Thẻ Thần tự cộng quà mỗi chu kỳ 24 giờ vào hộp thư, kể cả khi người chơi chưa online đúng thời điểm. Dùng /thanthe để xem trạng thái và nhận quà đã tích lũy.
| Loại thẻ | Số ngày | CPLT nền/ngày | VTCP/ngày | Thưởng ngày cuối |
|---|---|---|---|---|
| Tuần | 7 | 2.000 × hệ số donate | 1 | 20.000 CPLT cộng thêm |
| Tháng | 30 | 3.500 × hệ số donate | 2 | 80.000 CPLT cộng thêm |
Hệ số CPLT
Hệ số mặc định đang là x2, nên mức cơ bản tương ứng 4.000 CPLT/ngày thẻ Tuần và 7.000 CPLT/ngày thẻ Tháng, trước khi máy chủ thay đổi hệ số chung.
Hộp thư
Quà không trao thẳng từng ngày mà cộng vào hộp thư Thẻ Thần. Dùng /thanthe thu để nhận tổng CPLT và VTCP đang chờ.
Bù ngày offline
Hệ thống lặp từng khoảng 24 giờ đã trôi và cộng đủ các ngày chưa xử lý. Khi đạt ngày cuối, thẻ tự kết thúc sau khi cộng thưởng cuối.
Tài Xỉu
Mỗi ván kéo dài 60 giây. Dùng /taixiu cuoc <số_tiền> <tai/xiu> để đặt cược.
Giới hạn cược
Từ 1 đến 100.000 Linh Thạch và chỉ được đặt một lần trong mỗi ván.
Kết quả
Ba viên xúc xắc được tung: tổng 11 trở lên là Tài; tổng 10 trở xuống là Xỉu.
Trả thưởng
Người đoán đúng nhận 2 lần số tiền cược. Tiền cược đã bị trừ lúc đặt, nên khoản nhận là tổng trả về của vé thắng.
Ăn Xin & Ăn Trộm
Hai hoạt động dùng Linh Thạch giữa người chơi, một bên tự nguyện quyên góp và một bên có xác suất thành công/thất bại.
Bắt đầu Ăn Xin
Dùng /anxin. Nhân vật nằm yên; di chuyển quá 0,5 block hoặc đổi thế giới sẽ kết thúc.
Quyên góp
Mỗi 10 giây, người trong bán kính 5 block có thể nhận GUI quyên góp. Mỗi người xem có hồi 30 giây; số tiền tối thiểu 1.000 LT.
Chặn lời mời
/vocam hoặc /votam bật/tắt không nhận giao diện quyên góp.
Bắt đầu Ăn Trộm
Dùng /antrom ngoài Spawn. Hệ thống chọn người gần nhất trong bán kính 2 block và chờ 3 giây xử lý.
Số tiền & tỷ lệ
Rút ngẫu nhiên tối đa 8.000 LT nhưng không vượt số dư nạn nhân. Nếu số tiền ≤4.000: 80% thành công; trên 4.000: 20%.
Hồi chiêu
Dù thành công hay thất bại, người dùng phải chờ 5 phút mới được thử lại. Thất bại bị thông báo toàn máy chủ.
Đua Thuyền
Khi giải đang mở đăng ký, dùng /duathuyen join để tham gia. Hệ thống đưa người chơi tới vùng xuất phát, tạo thuyền và tự cho ngồi vào.
Đăng ký
/duathuyen join tham gia; /duathuyen leave rời trước khi kết thúc; /duathuyen list xem danh sách.
Chờ xuất phát
Thuyền bị giữ đứng yên cho tới khi đếm ngược 3–2–1 hoàn tất và hàng rào xuất phát được mở.
Trong cuộc đua
Không thể rời thuyền, bay hoặc tự đi bộ khi đang ở trạng thái chờ/chạy.
Kết thúc
Chạm vùng đích được ghi thứ hạng và đưa về sảnh. Cuộc đua kết thúc khi đủ Top 4 hoặc toàn bộ người tham gia đã về đích.
| Hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| Top 1 | Găng Lực Bạo ×1; Luân Hồi Quả ×10; 25.000 CPLT; 20.000.000 LT |
| Top 2 | Luân Hồi Quả ×5; 12.500 CPLT; 10.000.000 LT |
| Top 3 | Luân Hồi Quả ×3; 7.500 CPLT; 5.000.000 LT |
| Top 4 | Luân Hồi Quả ×1; 3.250 CPLT; 2.500.000 LT |
Tiện ích người chơi
Các lệnh tiện ích dùng để chỉnh thiết lập cá nhân, mở giao diện nhanh hoặc sửa vật phẩm được hệ thống hỗ trợ.
| Lệnh | Công dụng |
|---|---|
| /setting | Bật/tắt Đột Phá nhanh và tự áp dụng resource pack khi đăng nhập. |
| /bossnotice on|off|toggle | Bật/tắt thông báo boss, bảng sát thương và thứ hạng cá nhân. |
| /fixitem / /fixweapon | Khôi phục vật phẩm được hệ thống nhận diện theo tên và Custom Model Data. |
| /fixlinhthao | Sửa vật phẩm Linh Thảo thuộc danh sách hỗ trợ. |
| /fixphapbao | Sửa Pháp Bảo thuộc danh sách hỗ trợ. |
| /thungrac | Mở thùng rác để hủy vật phẩm không cần. |
| /wiki | Mở địa chỉ wiki máy chủ. |
| /discord | Mở địa chỉ Discord máy chủ. |
| /huongdan | Mở hướng dẫn tân thủ. |
| /nemdo on|off | Bật hoặc tắt khả năng tự ném vật phẩm khỏi túi đồ. |
| /rsp | Yêu cầu áp dụng lại resource pack của máy chủ. |
| /phapbao | Mở kho Pháp Bảo cá nhân. |
| /piano | Mở đàn piano tương tác và chọn nốt bằng giao diện. |
| /rebuff | Tính lại chỉ số nhân vật; người chơi thường có hồi chiêu 50 giây. |
| /updatehp | Cập nhật lại Máu tối đa và Linh Lực tối đa ngay lập tức. |
| /tusat | Tự kết liễu nhân vật; hồi chiêu 20 giây. |