Vạn Giới Network · Minecraft Tu Tiên

Vạn Giới

Một thế giới tu tiên được xây dựng từ cảnh giới, thể chất, công pháp và hàng trăm thần binh. Từ phàm nhân vô danh, tự tay viết nên tiên lộ của riêng ngươi.

Các máy chủ Vạn Giới ⚔ 595 vật phẩm☄ 56 Boss✦ Tiên lộ vô hạn
591Vật phẩm
56Boss có drop
27Boss truyền tống
12Drop quái thường

Chọn con đường

Đạo hữu muốn đi đâu?

Mỗi khu vực đã được sắp xếp để tra cứu nhanh trên máy tính lẫn điện thoại.

01 · TU LUYỆN

Hệ thống tu tiên

Cảnh giới, bế quan, thể chất, công pháp, Độn Thuật và toàn bộ cơ chế cốt lõi.

👹
02 · CHIẾN ĐẤU

Boss & Drop

Xem riêng từng Boss, Top 1–5, drop chính, drop phụ và hệ số buff chính xác.

03 · THẦN BINH

Kho vật phẩm

Duyệt 595 vật phẩm, xem ảnh lore và công thức chế tạo trực quan theo từng phẩm.

Dữ liệu chiến đấu mới

Săn Boss, hiểu rõ từng tỷ lệ

Không còn bảng drop dồn chung khó đọc. Mỗi Boss có thẻ riêng với nguyên liệu chính, toàn bộ nguyên liệu phụ, thưởng chắc chắn và tỷ lệ theo từng hạng.

Top 1 → Khuyến khíchTỷ lệ nền & ×2Tìm kiếm tức thìGộp Boss trùng
9Boss mức Dễ
9Boss Trung Bình
9Boss mức Khó
29Boss ngoài truyền tống

Vạn giới đang chờ

Phàm nhân, nhập đạo thôi.

Đọc cẩm nang tân thủ, chọn lối tu và bắt đầu hành trình cải mệnh trong thế giới Vạn Giới.

Mạng Xã Hội

Cộng Đồng Vạn Giới

💬

Discord Chính

Hỗ trợ báo lỗi, chém gió 24/7.

📘

Fanpage Facebook

Tin tức & Event Code.

🎵

Kênh TikTok

Video highlight độ kiếp.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Làm sao để chơi được server Vạn Giới?
Bạn cần sở hữu tựa game Minecraft (Phiên bản Java), tải đúng phiên bản 1.21.4. Sau đó tải Mod AriKeys bắt buộc rồi thêm IP: vangioinetwork.xyz vào mục Multiplayer. Hãy xem Wiki Tân Thủ để rõ hơn.
Tại sao tôi bị lôi kiếp đánh chết liên tục?
Cơ chế của server là vậy! Càng lên cảnh giới cao, tỷ lệ độ kiếp thành công càng thấp. Nhưng đừng nản chí, mỗi lần chết tỷ lệ của lần sau sẽ được tăng thêm. Nhớ dùng Bùa chống Lôi Kiếp để giảm sát thương.
Server có cho phép Auto Farm không?
Tuyệt đối không! Việc sử dụng Tool, Hack, Auto Farm hay phần mềm thứ 3 không được phê duyệt sẽ dẫn đến việc tài khoản của bạn bị KHÓA VĨNH VIỄN không thương tiếc.

Liên Hệ & Hỗ Trợ Khẩn Cấp

Bạn bị lỗi ingame? Mất đồ? Không nhận được vật phẩm Donate? Hay nghi ngờ ai đó sử dụng phần mềm thứ 3? Đội ngũ Staff luôn sẵn sàng hỗ trợ trực tiếp.

Hỗ Trợ Máy Chủ

Cửa Hàng & Donate

Quyên góp của bạn là nguồn động lực lớn nhất để máy chủ duy trì và phát triển tính năng mới. Xin chân thành cảm ơn!

I. Bảng Phần Thưởng Nạp

Phần thưởng Donate

II. Phần Thưởng Đua Top (Ngày/Tuần/Tháng)

Top Donate

Tiến Hành Donate

Cẩm nang người chơi

Hệ thống tính năng Vạn Giới

Tra cứu điều kiện, cách tham gia, lệnh sử dụng, phần thưởng và các hệ thống liên quan.

60mục tính năng
4 × 3nhánh Phó Bản
4Bí Cảnh hiện có
96nhiệm vụ cốt truyện
Bắt đầu hành trình

☯️Tổng quan hệ thống

Nhân vật mạnh lên qua nhiều hệ thống nối tiếp nhau: nhiệm vụ mở nội dung, Thiền tạo tiến độ dài hạn, Linh Khí dùng để Đột Phá, trang bị và công pháp quyết định khả năng chiến đấu.

Thông số cân bằng đã đồng bộ bản hiện tại 14/08/2026: trần Lv.25000, Niết Bàn 2, Chủng Tộc V3, Pháp Tướng tối đa x2, hệ damage mới, Lối Tu 50 cấp và các mốc Thiên Kiếp mới.

2. Tích lũy

Dùng Thiền, Linh Khí Hội Tụ, nhiệm vụ và hoạt động PvE để nhận Linh Khí, Linh Thạch và vật liệu.

3. Vượt mốc

Đột Phá cấp thường, hoàn thành thử thách bắt buộc rồi Độ Kiếp tại các mốc Thiên Kiếp.

4. Xây bộ chiến đấu

Kết hợp Công Pháp, Nội Tình, Thể Chất, trang bị, Linh Thú và chỉ số Thiền.

Nhiệm vụ
Thiền & Linh Khí
Đột Phá
PvE/PvP
Trang bị & đồng hành

2. Hệ Thống Cảnh Giới

Giới hạn tu vi hiện tại là Lv.25000. Bảng cũ bên dưới mô tả các chặng lớn; từ Lv.7801 trở đi hệ thống dùng thêm 30 giai đoạn cấp thực tế theo Cách Tu, được liệt kê đầy đủ ở bảng mới bên dưới.

💡 Mẹo hiển thị: Bạn có thể sử dụng lệnh /cachtu trong game để thoải mái chọn 1 cách hiển thị danh hiệu cảnh giới trên đầu nhân vật của mình (Theo Tu Đạo, Tu Tiên, Cổ Tộc hoặc Cốt Truyện).
Giai Đoạn Tu Đạo Tu Tiên Cổ Tộc (Thần/Yêu/Ma) Cốt Truyện
Bước 1
(Sơ cấp)
Luyện Thể Nhất Tinh (1 Sao) Khai Thể
Ngưng Khí Lập Linh
Trúc Cơ Tạo Mạch
Kết Đan Kết Thần
Nguyên Anh Nhị Tinh (2 Sao) Thức Hồn
Hoá Thần Trảm Phàm
Anh Biến Tiên Sĩ Tam Tinh (3 Sao) Đoạt Vận
Vấn Đỉnh Thượng Tiên Tứ Tinh (4 Sao) Vấn Uyên
Quá Độ Âm Hư Sinh Nguyên
Dương Thực Tử Diệt
Bước 2
(Trung cấp)
Khuy Niết Thiên Tiên Ngũ Tinh (5 Sao) Niết Bàn
Tịnh Niết Tiên Vương Tọa Vị
Toái Niết Tiên Quân Trấn Thiên
Quá Độ Thiên Nhân Suy Kiếp Lục Tinh (6 Sao) Cấm Khu
Bước 3
(Cao cấp)
Không Niết Tiên Đế Thất Tinh (7 Sao) Chân Vương
Không Linh Bát Tinh (8 Sao) Đế Quân
Không Huyền Cửu Tinh (9 Sao) Bá Chủ
Huyền Kiếp Dung Luyện Tam Mạch Thần Tàng
Không Kiếp Đại Tôn Nhị Thập Thất Tinh (27 Sao) Giới Chủ
Kim Tôn
Thiên Tôn
Dược Thiên Tôn
Độ Qua Tam Tổn Thất Kiếp
Đại Thiên Tôn (Ngưng tụ Đại Thiên Tôn Chi Dương)
Quá Độ Đạp Thiên Đệ Nhất Kiều ➔ Đệ Cửu Kiều Bán Bộ Vĩnh Cửu
Bước 4
(Đỉnh Cao)
Đạp Thiên Cảnh Vĩnh Cửu

30 giai đoạn thực tế Lv.7801–25000

#Khoảng Lv.Tu ĐạoTu TiênThần/Yêu/MaCốt Truyện
17.801–8.370Không Kiếp IĐại Tôn INhị Thập Thất Tinh IGiới Chủ I
28.371–8.940Không Kiếp IIĐại Tôn IINhị Thập Thất Tinh IIGiới Chủ II
38.941–9.520Không Kiếp IIIĐại Tôn IIINhị Thập Thất Tinh IIIGiới Chủ III
49.521–10.090Không Kiếp IVĐại Tôn IVNhị Thập Thất Tinh IVGiới Chủ IV
510.091–10.660Không Kiếp VĐại Tôn VNhị Thập Thất Tinh VGiới Chủ V
610.661–11.240Không Kiếp VIĐại Tôn VINhị Thập Thất Tinh VIGiới Chủ VI
711.241–11.810Không Kiếp VIIKim Tôn INhị Thập Thất Tinh VIIGiới Chủ VII
811.811–12.380Không Kiếp VIIIKim Tôn IINhị Thập Thất Tinh VIIIGiới Chủ VIII
912.381–12.960Không Kiếp IXKim Tôn IIINhị Thập Thất Tinh IXGiới Chủ IX
1012.961–13.530Không Kiếp XKim Tôn IVNhị Thập Thất Tinh XGiới Chủ X
1113.531–14.100Không Kiếp XIKim Tôn VTam Tổn Thất Kiếp IGiới Chủ XI
1214.101–14.680Không Kiếp XIIKim Tôn VITam Tổn Thất Kiếp IIGiới Chủ XII
1314.681–15.250Không Kiếp XIIIThiên Tôn ITam Tổn Thất Kiếp IIIGiới Chủ XIII
1415.251–15.820Không Kiếp XIVThiên Tôn IITam Tổn Thất Kiếp IVGiới Chủ XIV
1515.821–16.400Không Kiếp XVThiên Tôn IIITam Tổn Thất Kiếp VGiới Chủ XV
1616.401–16.970Đại Thiên Tôn IThiên Tôn IVTam Tổn Thất Kiếp VIĐỉnh Cấp Giới Chủ I
1716.971–17.540Đại Thiên Tôn IIThiên Tôn VTam Tổn Thất Kiếp VIIĐỉnh Cấp Giới Chủ II
1817.541–18.120Đại Thiên Tôn IIIThiên Tôn VITam Tổn Thất Kiếp VIIIĐỉnh Cấp Giới Chủ III
1918.121–18.690Đại Thiên Tôn IVDược Thiên Tôn ITam Tổn Thất Kiếp IXĐỉnh Cấp Giới Chủ IV
2018.691–19.260Đại Thiên Tôn VDược Thiên Tôn IITam Tổn Thất Kiếp XĐỉnh Cấp Giới Chủ V
2119.261–19.840Đại Thiên Tôn VIDược Thiên Tôn IIIĐại Thiên Tôn IĐỉnh Cấp Giới Chủ VI
2219.841–20.410Đại Thiên Tôn VIIDược Thiên Tôn IVĐại Thiên Tôn IIĐỉnh Cấp Giới Chủ VII
2320.411–20.980Đại Thiên Tôn VIIIDược Thiên Tôn VĐại Thiên Tôn IIIĐỉnh Cấp Giới Chủ VIII
2420.981–21.560Đại Thiên Tôn IXDược Thiên Tôn VIĐại Thiên Tôn IVĐỉnh Cấp Giới Chủ IX
2521.561–22.130Đại Thiên Tôn XĐại Thiên Tôn IĐại Thiên Tôn VĐỉnh Cấp Giới Chủ X
2622.131–22.700Đại Thiên Tôn XIĐại Thiên Tôn IIĐại Thiên Tôn VIĐỉnh Cấp Giới Chủ XI
2722.701–23.280Đại Thiên Tôn XIIĐại Thiên Tôn IIIĐại Thiên Tôn VIIĐỉnh Cấp Giới Chủ XII
2823.281–23.850Đại Thiên Tôn XIIIĐại Thiên Tôn IVĐại Thiên Tôn VIIIĐỉnh Cấp Giới Chủ XIII
2923.851–24.420Đại Thiên Tôn XIVĐại Thiên Tôn VĐại Thiên Tôn IXĐỉnh Cấp Giới Chủ XIV
3024.421–25.000Đại Thiên Tôn XVĐại Thiên Tôn VIĐại Thiên Tôn XĐỉnh Cấp Giới Chủ XV
Các điểm cuối giai đoạn 7800, 8370, 8940, ... 24420 là mốc /dokiep. Lv.25000 là trần hiện tại.
Tiến trình nhiệm vụ

📖Cốt truyện Vạn Giới

Dùng /cottruyen, /ct hoặc /truyen để mở 96 nhiệm vụ cốt truyện. Mỗi nhiệm vụ hiển thị NPC, mục tiêu, cấp phù hợp, tiến độ và phần thưởng.

Quy mô

7 trang, 96 nhiệm vụ: 49 nhiệm vụ diệt quái, 29 nhiệm vụ đối thoại và 18 nhiệm vụ thu thập.

Chương 1

Nhiệm vụ 1–60, từ Lv.0 đến Lv.449, đi qua Khai Thể đến Tử Diệt.

Chương 2

Nhiệm vụ 61–96, từ Lv.450 đến Lv.1049. Cần hoàn tất Bước 2 và liên kết trực tiếp với Niết Bàn.

Thao tác

/ct check xem nhiệm vụ hiện tại; /ct gui mở giao diện; /ct trang <số> mở trang chỉ định.

Tương tác NPC

Nhấp chuột phải đúng NPC được ghi trong nhiệm vụ. Giết quái hoặc nhặt vật phẩm chỉ tính khi đúng mục tiêu đang hoạt động.

Tổng phần thưởng

Tổng thưởng của 96 nhiệm vụ gồm 30.000.000 Linh Thạch và 500.000.000.000 Linh Khí, chưa tính vật phẩm riêng của từng nhiệm vụ.

Danh sách chặng cảnh giới
Nhiệm vụChặngKhoảng cấp
1–6Khai ThểLv.0–9
7–12Lập LinhLv.10–49
13–18Tạo MạchLv.50–99
19–24Kết ThầnLv.100–149
25–30Thức HồnLv.150–199
31–36Trảm PhàmLv.200–249
37–42Đoạt VậnLv.250–299
43–48Vấn UyênLv.300–349
49–54Sinh NguyênLv.350–399
55–60Tử DiệtLv.400–449
61–69Niết BànLv.450–599
70–78Tọa VịLv.600–749
79–87Trấn ThiênLv.750–899
88–96Cấm KhuLv.900–1049

Mở Bước 3 tại Lv.1049 — Lục Phu Tử

Từ Lv.1049 muốn /dokiep lên 1050, phải hoàn thành Bước 3. Điều kiện khởi đầu: đang đúng Lv.1049 và đã hoàn tất Bước 2.
Giai đoạnYêu cầu thực tế
Chiến chứngMộng Tiên ×5; Tiểu Mộng Tiên ×10; Huyễn Kim Giác Thú ×50; Ma Đế Thần Cốt ×20 (Phó Bản Đấu Trường).
Nguyên liệu cuối10 Luân Hồi Quả + 5 Thần Vương Kim Thiết + 5 Hắc Nguyên Linh được kiểm tra và tiêu thụ trong bước hoàn tất.
Mở khóaQuay lại nói chuyện Lục Phu Tử → hệ thống đặt Bước 3 hoàn tất → dùng /dokiep tại 1049.
Chú ý: đoạn thoại NPC hiện vẫn có dòng cũ nói 64 / 20 / 10 nguyên liệu, nhưng phần kiểm tra và tiêu thụ thực tế của nhiệm vụ đang dùng 10 / 5 / 5. Wiki ưu tiên số thực tế để member không farm thừa.
Nhánh phát triển nhân vật

🧭Cách Tu

Dùng /cachtu để chọn nhánh phát triển được hiển thị trên hồ sơ nhân vật. Mỗi lần chọn sẽ thay thế Cách Tu trước đó.

Cách TuMô tả
Tu ĐạoHấp thụ Linh Khí thiên địa, ngưng tụ tu vi, mở rộng kinh mạch và vượt cảnh giới.
Tu TiênCon đường tu tiên viễn cổ, lấy ngộ đạo và đột phá cảnh giới làm trọng tâm.
Tu Thần / Yêu / MaNhánh đại diện cho Cổ Thần, Cổ Yêu và Cổ Ma.
Cốt TruyệnPhát triển theo tuyến truyện chính và các chặng trong Cốt Truyện Vạn Giới.

Cách chọn

Mở /cachtu, nhấp vào một trong bốn biểu tượng rồi đóng giao diện.

Có thể đổi lại

Chọn nhánh khác sẽ ghi đè lựa chọn cũ; không có thời gian chờ giữa hai lần đổi.

Khác với Lối Tu

Cách Tu lưu nhánh phát triển; nguồn và nhịp nhận Linh Khí được chọn riêng tại Lối Tu.

Cơ chế cốt lõi · bản hiện tại

Lối tu & hấp thụ Linh Khí

/loitu dùng để chuyển lối tu đang hoạt động. Năm lối tu lưu cấp và EXP độc lập, vì vậy đổi sang lối khác không xóa tiến độ của lối cũ. Mỗi lối có 50 cấp = 5 phẩm × 10 trùng.

Cấp Lối Tu

Mỗi lối bắt đầu từ cấp 1. Từ cấp 2, mỗi cấp cộng +0,2% sát thương; cấp 50 chốt +10% = x1,10. Hệ số cấp này nhân riêng với hệ số loại Lối Tu.

Đổi lối

Chọn lại trong /loitu bất cứ khi nào cơ chế cho phép. EXP/cấp Đạo, Ma, Kiếm, Phật và Tán được giữ riêng; chỉ một lối được tính là đang sử dụng.

Xem tiến độ

/tiendo hoặc /loitustats hiển thị cả 5 lối, cấp, danh hiệu, EXP hiện tại và lối đang dùng.

Lối tuNguồn Linh Khí chínhLinh Khí nềnHệ số sát thương loại
Đạo TuThiền400 / 5 giâyx1,05
Ma TuThiền300 / 5 giâyx1,10
Kiếm TuVung kiếm hợp lệ800 / 20 lần vungx1,40 khi cầm kiếm; sai loại = x1
Phật TuThiền; có thêm /quylay500 / 5 giâyx1,025
Tán TuThiền, vung kiếm, câu cá200 / 5 giây; 400 / 25 lần vung; 3.000 / cáx1,20 khi dùng vũ khí tầm xa; sai loại = x1
Kiếm Tu: hai lần vung hợp lệ phải cách nhau ít nhất 0,3 giây. Kiếm Tu không nhận nhịp Linh Khí Thiền thụ động như bốn lối còn lại.

Cách các hệ số Linh Khí ghép với nhau

Linh Khí cuối = nền × hệ số cá nhân × khu vực × sự kiện × Đạo Lữ/Tông Môn/Linh Thú × Niết Bàn. Từng nguồn có thể dùng tập hệ số hơi khác nhau; bảng dưới là vùng Tiên Giới của cơ chế Lối Tu.

Vị trí tại Tiên GiớiHệ số
≤ 2.000 block từ tâmx2,00
≤ 4.000x1,75
≤ 6.000x1,50
> 6.000x1,00
Mưa Linh Lực: x2. Niết Bàn 1 và Niết Bàn 2 đều x2 đối với nguồn hấp thụ thụ động của Lối Tu; NB2 không x3 ở nguồn này.
Khu tu luyện tự nhiên

🌀Linh Khí Hội Tụ

Các vòng Linh Khí xuất hiện tại Hạ Giới, Cửu Nguyên Giới và Linh Giới. Đứng trong bán kính 15 block và bật Thiền để nhận Linh Khí mỗi 10 giây.

Tìm vòng đang mở

Dùng /linhkhihoitu để xem loại vòng, thế giới, tọa độ và thời gian còn lại.

Truyền tống

Dùng /linhkhihoitu truyentong. Chi phí: Linh 10.000, Địa 20.000, Thiên 40.000, Thần 80.000 Linh Thạch.

Số vòng

Hệ thống kiểm tra mỗi 2 phút và giữ tối đa 3 vòng tự nhiên trong mỗi thế giới hỗ trợ.

Thời gian tồn tại

Hạ Giới/Cửu Nguyên Giới: 20 phút. Linh Giới: 30 phút. Linh Mạch do người chơi đặt tồn tại 30 phút.

Chia Linh Khí

Linh Khí nền được chia theo số người trong vòng. Cặp Sư Đồ cùng đứng trong vòng được xử lý chung một suất chia.

Linh Mạch cá nhân

Vật phẩm Linh Mạch tạo vòng cùng bậc; không thể đặt cách vòng khác dưới 15 block.

Loại vòngLinh Khí nền / 10 giâyGiá truyền tống
Linh5.00010.000 LT
Địa10.00020.000 LT
Thiên15.00040.000 LT
Thần25.00080.000 LT
Tỷ lệ xuất hiện vòng tự nhiên
Khu vựcLinhĐịaThiênThần
Hạ Giới / Cửu Nguyên Giới60%24%15%1%
Linh Giới54%2%41%3%
Trong Linh Giới, hệ số khu vực tăng theo khoảng cách tới tâm: ≤2.000 block x10; ≤5.000 x5; ≤9.000 x3; xa hơn x2. Niết Bàn nhân đôi phần Linh Khí cuối.
Niết Bàn: cơ chế Linh Khí Hội Tụ hiện chỉ kiểm tra “đã Niết Bàn hay chưa”, vì vậy NB1 và NB2 đều x2 Linh Khí ở nguồn này; NB2 không x3.
Cảnh giới · giới hạn hiện tại Lv.25000

Đột phá & Thiên Kiếp

Cấp thường dùng /dotpha. Đúng mốc Thiên Kiếp thì phải dùng /dokiep. Linh Khí Đột Phá được trừ trước khi tung tỷ lệ và không hoàn lại nếu thất bại.

Thử thách đầu game

  • Lv.9 → 10: đứng trong dung nham đủ 120 giây.
  • Lv.49 → 50: /cungco, 30 giây giữ điểm và đạt 40.
  • Lv.99 → 100: /ngungtu, bắt đúng 20 lần; 100.000 Linh Khí/lần.
  • Lv.149 → 150: Thiền ở Y ≥150 đủ 120 giây.
  • Lv.199 → 200: hoàn thành /vantam.

Cửa Bước 3

Tại Lv.1049, /dokiep bắt buộc biến Bước 3 đã hoàn tất. Nếu chưa, tìm Lục Phu Tử và làm chuỗi nhiệm vụ ở mục Cốt Truyện.

Trần cấp

Hiện tại Lv.25000 là giới hạn. Từ 7801–25000 được chia thêm 30 giai đoạn hiển thị và 30 cửa Thiên Kiếp mới.

Tỷ lệ Đột Phá thường

Tỷ lệ = tỷ lệ nền − (cấp hiện tại mod 10 × 5%). Sàn 45% khi dưới Lv.1050; từ Lv.1050 trở lên sàn 15%. Có bất kỳ Niết Bàn: nhân x1,25, tối đa 100%.

Khoảng cấpTỷ lệ nền
0–990%
10–4985%
50–9980%
100–14975%
150–19970%
200–24965%
250–29960%
300–104955%
1050–2499930%

Chi phí Linh Khí /dotpha — bản hiện tại

Cấp hiện tạiCông thức
<15010.000 + cấp × 750
<45020.000 + cấp × 1.500
<60040.000 + cấp × 3.750
<75060.000 + cấp × 7.500
<90080.000 + cấp × 12.500
<1050100.000 + cấp × 15.000
<1300200.000 + cấp × 20.000
<1550300.000 + cấp × 25.000
<1800400.000 + cấp × 30.000
<2050500.000 + cấp × 35.000
<5200600.000 + cấp × 40.000
<7300700.000 + cấp × 45.000
<78001.000.000 + cấp × 250.000
7800–249991.500.000 + cấp × 300.000

Toàn bộ mốc Thiên Kiếp

Mốc cũ đến 7299

99, 149, 199, 249, 299, 349, 399, 449, 599, 749, 899, 1049, 1299, 1549, 1799, 2049, 2399, 2749, 3099, 3449, 3799, 4149, 4499, 4849, 5199, 5549, 5899, 6249, 6599, 6949, 7299

30 mốc mới từ 7800 đến 24420

7800, 8370, 8940, 9520, 10090, 10660, 11240, 11810, 12380, 12960, 13530, 14100, 14680, 15250, 15820, 16400, 16970, 17540, 18120, 18690, 19260, 19840, 20410, 20980, 21560, 22130, 22700, 23280, 23850, 24420

Mỗi mốc trên chặn /dotpha và yêu cầu /dokiep để sang giai đoạn kế tiếp.

Tỷ lệ gốc /dokiep

MốcTỷ lệ gốcThiền cấu hình
9970%30
14960%40
19950%50
24945%60
29940%70
34935%80
39930%90
44925%100
599 / 749 / 89920%100
104915%100 + Bước 3
129910%110
15495%120
1799 / 20492,5%130 / 140
≥23991,25%150 → 200 đến mốc 7299; mốc mới ≥7800 không có mức Thiền riêng trong bảng cấu hình hiện tại
Tỷ lệ cuối Độ Kiếp: tỷ lệ gốc ×2 nếu đã Niết Bàn, sau đó cộng tích lũy thất bại, đan hỗ trợ và bonus Bế Quan; chốt tối đa 100%.

Thiên Lôi

Số đạo

Nền 9; Linh +1; Quỷ +2; mỗi 100 Tâm Ma +1. Tổng tối đa 20 đạo.

Sát thương

Mỗi đạo không bị chặn gây ngẫu nhiên 25–40% Máu tối đa. Người khác trong 50 block chịu 25% Máu tối đa mỗi đạo.

Chống lôi

Mỗi điểm Bùa Chống Thiên Kiếp chặn đúng 1 cú đánh rồi bị trừ 1.

Đang Độ Kiếp không nên kéo người khác đứng trong bán kính 50 block. Cơ chế có sát thương lan theo % Máu tối đa, không phải damage thường.
Tâm cảnh & tái sinh · tối đa 2 lần

🌓Tâm Thiện, Tâm Ma, Bản Tâm & Niết Bàn

Ba loại Tâm vừa tham gia Vấn Tâm/Thiên Kiếp vừa là một nhánh nhân damage. Hệ damage chỉ lấy hệ số Tâm cao nhất, không nhân ba Tâm với nhau. Hệ thống hiện hỗ trợ Niết Bàn 1 và Niết Bàn 2.

TâmCách tính damageGiới hạn
Tâm MaMỗi 100 điểm +1%+50% = x1,50
Tâm ThiệnMỗi 300 điểm +0,6%+30% = x1,30
Bản TâmMỗi 300 điểm +3,2%25 mốc = +80% = x1,80

Vấn Tâm

Dùng /vantam tại mốc Lv.199. Một lượt 10 câu hỏi; có nhánh câu hỏi bí mật. Từ Lv.1800 có thể Vấn Tâm lại theo cơ chế hiện tại.

Quỳ lạy

/quylay tại khu linh thiêng Hạ Giới: đứng nguyên block đủ 45 giây. Còn Tâm Ma thì ưu tiên giảm Tâm Ma; hết Tâm Ma mới tăng Tâm Thiện. Phật Tu nhận thêm 15.000 Linh Khí.

Tâm Ma & lôi kiếp

Mỗi 100 Tâm Ma cộng 1 đạo lôi; tổng số lôi tối đa 20. Có Tâm Ma còn làm EXP Thiền bị nhân x0,5.

Điều kiện Niết Bàn

Niết Bàn 1Niết Bàn 2
Cảnh giớiLv.1800+Lv.15000+
ThiềnLv.200+Lv.250
Nội TìnhĐã mở Nội Tình 12Đã hoàn tất NB1
Luân Hồi Quả64/nietban đang kiểm tra 320; bước xác nhận hiện tiêu thụ 128
Lệnh/nietban/xacnhannietban
NB2 — cần đọc kỹ: ở phiên bản Skript hiện tại, lệnh /nietban yêu cầu bạn đang cầm/đủ 320 Luân Hồi Quả để đi tới bước xác nhận, nhưng /xacnhannietban đang kiểm tra và tiêu thụ 128. Wiki ghi đúng hành vi hiện tại để tránh nhầm số.

Những gì bị đặt lại

  • Cấp nhân vật, Linh Khí và điểm Tu Vi về 0.
  • Cấp/EXP Thiền, điểm chỉ số và các stat Thiền về 0.
  • Toàn bộ 13 Nội Tình bị khóa/xóa lại để mở lại theo tiến trình.
  • Số lần Niết Bàn tăng lên 1; tối đa 2.

Buff Niết Bàn — không phải nguồn nào NB2 cũng x3

NguồnNB1NB2
Máu tối đa & Linh Lực tối đa từ hệ cảnh giớix2x3
Linh Khí bảo đảm trong Phó Bảnx2x3
EXP Thiềnx2x2
Linh Khí Lối Tu thụ độngx2x2
Bế Quan / Linh Khí Hội Tụx2x2
Tỷ lệ Đột Phá thườngx1,25x1,25
Tỷ lệ gốc Độ Kiếpx2x2
Nội Tình được nâng theo Niết Bàn: Lướt 3 / 5 / 7 lượt; Phi Không 2 / 5 / 8; Di Thuấn 2 / 3 / 4; Tốc Hành base tốc độ 0,45 / 0,50 / 0,55. Chi tiết ở mục Thiền & Nội Tình.
Tiến hóa nhân vật · V2/V3

🧬Chủng tộc & thức tỉnh

Dùng /toc để chọn tộc khởi đầu. V2/V3 dùng hệ số thay thế theo cấp thức tỉnh, không cộng V2 + V3. Các hệ số sát thương dưới đây đang được hệ damage hiện tại đọc trực tiếp.

Chủng tộcThiên KiếpMáu V2 / V3Sát thương V2 / V3
Nhân TộcKhông cộng lôix1,10 / x1,18x1,20 / x2,20
Linh Tộc+1 đạo lôix1,06 / x1,12x1,30 / x2,40
Quỷ Tộc+2 đạo lôix1,13 / x1,22x1,40 / x2,30
Long TộcTheo nhánh đặc biệtx1,16 / x1,25x1,50 / x2,50

Kỹ năng chủ động Tam Lưu (V3) — /kinang_toc

Mỗi tộc V3 dùng chung hồi chiêu 180 giây. Long Tộc V3 hiện chưa mở kỹ năng chủ động.

Tộc V3Thời gianHiệu ứng thực tế
Nhân — Cuồng Huyết Sĩ Khí10 giâyTrong thời gian hiệu lực: hạ quái hồi 0,25% Máu tối đa; hạ người chơi hồi 25% Máu tối đa.
Linh — Quang Linh Phù KhíBất tử 5 giây; áp chế 45 giâyBản thân bất tử 5 giây. Khi kích hoạt, quét sinh vật trong 30 block: người chơi bị giảm 50% damage, mob bị giảm 60% trong 45 giây.
Quỷ — Quỷ Dị Dạ Ứng10 giâyMáu càng thấp damage càng cao, tối đa +75% = x1,75 trong lớp buff chủng tộc. Hết 10 giây hồi máu bằng 0,25% tổng damage đã gây trong thời gian kỹ năng.
LongChưa triển khai kỹ năng chủ động V3; chỉ các hệ số V2/V3 ở bảng trên có hiệu lực.
Lưu ý Linh V3: cơ chế hiện tại quét toàn bộ thực thể sống trong phạm vi trừ chính người dùng tại thời điểm kích hoạt. Vì vậy đừng mặc định rằng mọi người chơi đứng gần đều được loại trừ khỏi áp chế.
Tiềm năng

🔮Linh căn, Tư chất & Thể chất

Ba hệ này độc lập: Linh Căn và Tư Chất chủ yếu điều chỉnh tốc độ nhận tài nguyên/EXP Thiền; Thể Chất mở bộ hiệu ứng và kỹ năng riêng. Tỷ lệ dưới đây áp dụng cho lần mở đầu. Vật phẩm đổi lại có bảng tỷ lệ riêng.

Linh Căn — tỷ lệ mở lần đầu và hệ số
PhẩmTỷ lệCộng vào hấp thụ Linh KhíCộng vào EXP Thiền
Thần0,01%+2,00+10
Thiên0,49%+1,50+5
Song4,50%+1,00+2,5
Tam5,50%+0,50+1
Tứ19,50%+0,25+0,5
Ngũ Hành50,99%+0,10+0,25
Tạp19,01%−0,20−0,20
Tư Chất — tỷ lệ mở lần đầu và EXP Thiền
PhẩmTỷ lệCộng vào EXP Thiền
Vô Thượng0,01%+10
Tuyệt Thế0,49%+5
Thiên Tư4,50%+2,5
Linh Ưu5,59%+1
Thượng Đẳng9,41%+0,5
Trung Đẳng30%+0,25
Hạ Đẳng50%−0,20
Thể Chất — tỷ lệ mở lần đầu
Thể chấtTỷ lệ
Phàm Thể61,270%
Ma Thể10%
Tiên Thể10%
Ngũ Hành / Huyền Băng / Âm Dương / Thánh Linh / Nguyên Hỏa2,626% mỗi loại
Hắc Âm / Viêm Hoàng / Chí Dương / Thái Lôi1,25% mỗi loại
Minh Nguyệt / Minh Vực0,20% mỗi loại
Hỗn Độn0,15%
Hoang Cổ0,05%

Vật phẩm sử dụng

  • Linh Căn: Căn Cơ Hoán Phẩm hoặc Linh Căn Hoán Phẩm.
  • Tư Chất: Tư Chất Trạch Chí Phẩm hoặc Tư Chất Hoán Phẩm.
  • Thể Chất: Hoán Thể Đan hoặc Thể Chất Hoán Phẩm.

Giữ hay đổi kết quả

Kết quả hiếm sẽ mở lựa chọn giữ hoặc đổi. Lệnh liên quan gồm /doilinhcan, /giulinhcan, /doithechat, /giuthechat/giutuchat.

Thể Chất đang lưu

Giao diện hỗ trợ nhiều ô Thể Chất để đổi bộ đang dùng. Dùng /kinang on hoặc /kinang off để bật/tắt kỹ năng; kỹ năng chủ động được gọi bằng /kinang_1, /kinang_2/kinang_3.

Lần đổi lại dùng ngưỡng riêng và không trùng tỷ lệ mở lần đầu.

Cộng sát thương thẳng của Thể Chất

Mỗi Thể Chất đặt một lượng sát thương cộng thẳng vào biến dame_bonus. Giá trị này được cộng vào sát thương nền trước khi nhân các hệ số khác.

Sát thương cộng thẳngThể Chất
+0Phàm
+8Ma, Tiên
+18Ngũ Hành, Huyền Băng, Nguyên Hỏa, Âm Dương, Thánh Linh, Huyết Linh
+40Chí Dương, Viêm Hoàng, Thái Lôi, Bán Long, Hắc Âm, Ngũ Linh, Cực Hàn, Huyết Tọa
+80Hỗn Độn, Thái Cực, Minh Vực, Minh Nguyệt, Huyết Vương
+150Chân Long, Nhật Nguyệt, Đạo Nguyên, Hoang Cổ, Cửu U, Vô U, Vạn Lôi, Huyết Tổ

Công thức sát thương đánh thường

Sát thương cấp: cấp nhân vật ÷ 300. Không còn min(30) và không còn giới hạn tính ở Lv.7300. Với trần Lv.25000, riêng phần damage cấp = 83,333....

Flat = Damage cấp + Thể Chất + Linh Thú cộng thẳng
Raw = Flat × Chủng Tộc × Tâm cao nhất × Thiền × Linh Thú xN × Pháp Tướng × Cấp Lối Tu
Trước cân bằng = Raw × Buff Kỹ Năng × Buff Đan × Hệ × Loại Lối Tu × Kỹ năng Tộc V3 × Áp Chế
Damage hồ sơ = Trước cân bằng × Scale server

Hệ sốCách tính / giới hạn
Chủng TộcV2: Nhân x1,20; Linh x1,30; Quỷ x1,40; Long x1,50. V3: Nhân x2,20; Quỷ x2,30; Linh x2,40; Long x2,50.
Tâm CảnhChỉ lấy hệ số cao nhất. Tâm Ma: mỗi 100 điểm +1%, tối đa +50% (x1,50). Tâm Thiện: mỗi 300 điểm +0,6%, tối đa +30% (x1,30). Bản Tâm: mỗi 300 điểm +3,2%, tối đa 25 cấp = +80% (x1,80).
Thiền — sát thươngMỗi điểm cộng +0,2%. Tối đa 125 điểm bình thường hoặc 150 điểm sau Niết Bàn, tương ứng +25% / +30%.
Linh ThúDạng số thường cộng thẳng; dạng xN nhân damage. Hệ damage không đặt hard-cap riêng; mức tối đa thực tế phụ thuộc cấu hình Linh Thú hiện hành.
Pháp Tướng1 hit x1,20 · 2 x1,40 · 3 x1,60 · 4 x1,80 · 5 x2,00. 0 hit thất bại và mất toàn bộ Linh Lực hiện có.
Hệ Linh CănNhân theo độ tinh khiết của hệ chính và hệ phụ. Không có hệ hoặc toàn bộ hệ 0% thì x1. Xem bảng đầy đủ tại mục Hệ Linh Căn.
Cấp Lối TuTừ cấp 2, mỗi cấp tăng +0,2%; cấp 50 chốt tối đa +10% (x1,10).
Buff Kỹ Năng / ĐanMỗi nhóm cap +100% = x2; hai nhóm nhân nhau nên riêng hai buff có thể đạt x4 khi cùng tối đa.
Giới hạn cuốiKhông có cap 1.000 trong damage hồ sơ/PAPI. Riêng đòn đánh thường qua event combat bị chặn 0–220 trước crit; nếu crit combat xảy ra thì x1,5 sau cap.
Phân biệt 2 loại số: Lực Chiến / PAPI damage là damage hồ sơ theo toàn bộ chuỗi hệ số và scale server. Đòn M1 thực tế còn đi qua bộ lọc combat riêng: công thức event chặn 0–220 trước crit, crit combat tối đa 40% và nhân x1,5. Không dùng dòng “cap 1.000” cũ nữa.
Crit hiển thị kỹ năng/PAPI: tỷ lệ có thể tới 45% và dùng hệ số crit riêng (mặc định x1,8). Đây không phải cùng lượt roll với crit M1 combat.
Scale server mặc định: x0,10. Vì vậy số trước cân bằng và damage đầu ra không phải cùng một giá trị.
Hệ số Lối Tu trong sát thương đánh thường
Lối TuHệ số
Kiếm Tu+40% · x1,40 khi cầm kiếm; sai loại vũ khí = x1.
Tán Tu+20% · x1,20 khi cầm cung, nỏ hoặc súng; sai loại vũ khí = x1.
Ma Tu+10% · x1,10.
Phật Tu+2,5% · x1,025.
Đạo Tu+5% · x1,05.
Chí mạng: chỉ được thêm ở kết quả sát thương mỗi hit. Tỷ lệ = 5% + chỉ số chí mạng Thiền ×0,4%, tối đa 45%; khi nổ chí mạng nhân x1,8. Giá trị tổng hiển thị không bao gồm lần tung chí mạng ngẫu nhiên.

Công thức sát thương kỹ năng Thể Chất

Các kỹ năng trong /kinang_1, /kinang_2/kinang_3 dùng công thức riêng:

Sát thương kỹ năng = (((Nền + Thể Chất) × Chủng Tộc) × (1 + chỉ số sát thương Thiền × 0,002)) × hệ số kỹ năng

Trong công thức kỹ năng hiện tại, mỗi điểm sát thương Thiền chỉ cộng 0,2%. Công thức này không lấy Tâm Cảnh, hệ số Lối Tu, Linh Thú, buff Kỹ Năng/Đan, Pháp Tướng hoặc chí mạng từ công thức đánh thường.

Bật / tắt kỹ năng

/kinang on bật và /kinang off tắt toàn bộ kỹ năng Thể Chất. Lệnh /kinang không mở GUI.

Vùng cấm

Không dùng được khi ở Spectator, tại region afk, loidailobby hoặc trong world world.

Không đánh đồng minh

Kỹ năng bỏ qua bản thân, người cùng Tông Môn, Tông Môn đồng minh, người cùng tổ đội, NPC được bảo vệ và Armor Stand. Một số boss đặc biệt miễn hiệu ứng khống chế.

Toàn bộ Kỹ năng 1 — /kinang_1
Thể ChấtHồi chiêuHệ sốMô tả đúng theo cơ chế
Huyết Tọa20 giâyx125Nổ sát thương phép bán kính 8.
Huyết Vương20 giâyx250Nổ bán kính 12; gây Chậm II trong 3 giây.
Huyết Tổ20 giâyx500Nổ bán kính 15; Chậm III và Khô Héo II trong 4 giây; nếu đánh trúng ít nhất một mục tiêu thì hồi 10% máu tối đa.
Âu Lạc1 giâyx125Đứng tụ lực 3 giây. Đồng minh bán kính 20 nhận Hồi Phục XX, Tốc Độ III và Kháng Cự IV trong 10 giây; kẻ địch chịu sát thương, Chậm III + Yếu Đuối III 5 giây và Phát Sáng 3 giây.
Cửu U30 giâyx15,15 mỗi nhịpTạo vùng bán kính 10 trong 5 giây, gây tối đa 33 nhịp; mỗi nhịp kèm Độc V và Khô Héo V trong 1 giây. Người dùng được gắn trạng thái giảm sát thương trong thời gian thi triển.
Nhật Nguyệt30 giây30 × x25 + x25030 đợt sát thương bán kính 15, sau đó bùng nổ bán kính 20 và hất văng mục tiêu.
Cực Hàn15 giây5 × x255 đợt bán kính 10, mỗi đợt gây Chậm III; đợt cuối đóng băng bằng Chậm X trong 3 giây.
Ngũ Linh15 giây5 × x505 đợt bán kính 12; đốt 3 giây và gây Chậm II, Độc II, Mù I, Yếu Đuối II.
Bán Long15 giâyx41,665Lao nhanh về trước rồi đánh các mục tiêu trong bán kính 5.
Thái Lôi15 giây5 × x25Thiên Phạt Lôi Trận: khóa các mục tiêu trong bán kính 15, bản thân Kháng Cự III 3 giây, sau đó giáng 5 đợt lôi lên từng mục tiêu; Chậm X và Phát Sáng trong 10 tick.
Hoang Cổ30 giâyKhông gây sát thươngThánh Giáp: Kháng Cự cấp 225 trong 20 giây, được mô tả trong game là trạng thái bất tử.
Hắc Âm15 giây5 × x255 đợt bán kính 15, đẩy mục tiêu ra xa và gây Bóng Tối II trong 2 giây.
Hỗn Độn20 giây20 × x12,5Hỗn Độn Bạo Vực bán kính 15; Buồn Nôn II, Mù I và liên tục nâng mục tiêu lên.
Viêm Hoàng15 giây3 × x20,83Viêm Hoàng Phán Quyết gồm giậm đất bán kính 12 gây Chậm IV, cột lửa bán kính 15 đốt 2 giây và phun trào bán kính 15 hất tung.
Chí Dương15 giâyx5 mỗi lần tia chạmTụ lực trong trạng thái Chậm III rồi bắn 25 nhịp laser; mỗi điểm va chạm trong bán kính 2 gây sát thương và đốt 2 giây.
Minh Vực20 giây sau khi kết thúcx250 khi trở vềMinh Chiếu Vô Ảnh tạo điểm neo tồn tại 10 giây và gây Mù II + Buồn Nôn I cho địch bán kính 20. Kích hoạt lần hai để trở về, hồi 10% máu tối đa và nổ bán kính 20; hết 10 giây sẽ tự trở về và nổ nhưng không hồi máu.
Thái Cực20 giây6 × x25 + x100Trường Âm Dương bán kính 10 luân phiên hút/đẩy; 6 nhịp sát thương, sau đó nổ x100, gây Yếu Đuối II 4 giây và hất tung.
Đạo Nguyên30 giây sau khi kết thúcx250 đánh dấu + x250 kết liễuLần đầu đánh dấu và gây sát thương cho toàn bộ địch bán kính 15 trong 10 giây. Kích hoạt lần hai kéo mục tiêu đã đánh dấu về tâm, khóa bằng Chậm X rồi nổ bán kính 10 và hất tung.
Minh Nguyệt20 giây10 × x25Minh Nguyệt Lĩnh Vực: bản thân Kháng Cự III 5 giây; 10 đợt bán kính 15, gây Bay II và Phát Sáng I.
Chân Long30 giâyx100Chân Long Đột Phá: Kháng Cự II 3 giây, lao 5 nhịp về trước rồi nổ bán kính 8, gây Chậm II và hất nhẹ.
Vô U30 giây8 × x50 + x100Tạo hố đen bán kính 8; trong 25 nhịp, cứ mỗi 3 nhịp kéo/đánh mục tiêu một lần, sau đó nổ bán kính 10, hất tung và gây 5 hiệu ứng xấu trong 5 giây.
Vạn Lôi30 giâyx50 mỗi điểm sétTạo 10 mốc sét tiến dần mỗi 3 block. Khi nhánh chính trúng mục tiêu, các mốc sau tách thành 3 nhánh; mỗi điểm sét đánh bán kính 3,5.
Toàn bộ Kỹ năng 2 — /kinang_2
Thể ChấtHồi chiêuHệ sốMô tả đúng theo cơ chế
Huyết Vương20 giây5 × x100Tăng Tốc II + Sức Mạnh I trong 5 giây; 5 đợt bán kính 10. Mỗi mục tiêu trúng ở mỗi đợt hồi 2% máu tối đa.
Huyết Tổ20 giâyx83,335Tăng Tốc III, Sức Mạnh II, Kháng Cự I trong 6 giây; đánh bán kính 15, kéo mục tiêu về phía người dùng và hồi 4% máu tối đa cho mỗi mục tiêu trúng.
Cửu U30 giây10 × x45,455 + các vụ nổ x45,455Cửu U Vạn Ảnh Sát: Tàng Hình I, Tốc Độ III, Kháng Cự III trong 4 giây; 10 lần chọn vị trí quanh địch, chém bán kính 5 và lưu dấu, sau đó từng dấu nổ bán kính 6, gây Mù, Khô Héo III và Bóng Tối.
Nhật Nguyệt30 giây10 × x31,25 + 5 × x31,25 + x31,25Nhật Nguyệt Triều Tông: Kháng Cự 255 trong 5 giây; pha Nguyệt gây Bóng Tối + Chậm X, pha Nhật đốt và nâng mục tiêu, pha Nhật Thực bán kính 25 đập mục tiêu xuống.
Hoang Cổ30 giây22 × x22,725Combo liên hoàn trên mục tiêu bán kính 5: 1 đòn hất lên, 5 lần dịch chuyển chém, 15 lần loạn trảm và 1 đòn kết thúc đập xuống.
Thái Cực20 giây10 × x50Bật phản đòn và bất tử trong 40 tick, sau đó tung 30 nhịp quyền; cứ mỗi 3 nhịp gây sát thương bán kính 3 tại điểm cách người dùng 2 block.
Minh Vực20 giây20 × x23,81 + x23,8120 đợt Minh Vực Tinh bán kính 15 trong 10 giây, sau đó bùng nổ bán kính 30, gây Mù I và Khô Héo I trong 5 giây.
Đạo Nguyên30 giây10 × x45,455 + x45,455Đạo Nguyên Phá Không: 10 đợt tại vùng phía trước bán kính 10, đẩy ra và gây Mù I + Chậm III; kết thúc bằng vụ nổ mạnh hất tung.
Chân Long30 giây40 × x12,5Chân Long Hống: người dùng Kháng Cự III và Chậm III trong 5 giây; liên tục gây 40 đợt sát thương bán kính 10.
Vô U30 giâyx500Hóa hư vô: Tàng Hình I + Tốc Độ V trong 5 giây, sau đó nổ bán kính 15, hất tung và gây Chậm, Yếu Đuối, Buồn Nôn, Mù, Bóng Tối cấp III trong 5 giây.
Ngũ Linh15 giây30 × x14,285 + 5 × x14,285Bắt mục tiêu ngay trước mặt, giữ tại chỗ và đánh 30 nhịp; nếu còn sống, tiếp tục chịu 5 nhịp độc mỗi giây.
Minh Nguyệt20 giây5 × x83,335 + x83,335Minh Nguyệt Ảo Ảnh: lao tới, Kháng Cự III 2 giây; khóa mục tiêu bán kính 10 bằng Bay II, Chậm X, Phát Sáng, chém 5 lần rồi đập xuống.
Hỗn Độn20 giâyx500Hỗn Độn Thiên Thạch: Kháng Cự 255 trong 3 giây, bay lên rồi giáng xuống, nổ bán kính 15, hất tung và gây nhiều hiệu ứng khống chế 3–5 giây.
Vạn Lôi30 giâyx125 mỗi vòngTạo 4 vòng lôi bán kính 4, 8, 12 và 16. Mỗi vòng đánh dải mục tiêu rộng ±2,5 block quanh chu vi.
Toàn bộ Kỹ năng 3 — /kinang_3
Thể ChấtHồi chiêuHệ sốMô tả đúng theo cơ chế
Huyết Tổ60 giây8 × x55,555 + x55,555Huyết Ảnh Liên Trảm: khóa toàn bộ địch bán kính 15, dịch chuyển chém 8 vòng; mỗi mục tiêu trúng hồi 5% máu tối đa ở mỗi vòng. Kết thúc bằng nổ bán kính 15 và hất tung.
Cửu U30 giây5 × x100Cửu U Sinh Tử Lộ: trong 3 giây nhận Tốc Độ VI, Tàng Hình, Kháng Cự V và lưu đường đã đi; sau đó trở về điểm xuất phát và kích nổ toàn bộ đường đi 5 lần, gây Khô Héo V, Chậm IV, Mù II trong 5 giây.
Nhật Nguyệt120 giâyx500Bạo Phát: bay và đếm ngược 10 giây, sau đó gây sát thương bán kính 150. Sau khi nổ, máu hiện tại của người dùng chỉ còn 20%.
Chân Long30 giây40 thiên thạch, x25 mỗi vụ nổChân Long Thiên Thạch: triệu hồi 40 thiên thạch ngẫu nhiên quanh bán kính 12; mỗi thiên thạch chạm đất nổ bán kính 7 và đốt 3 giây.
Hoang Cổ30 giây10 × x50Lao về trước và chém 10 nhịp trong bán kính 2,5 quanh người dùng, đẩy mục tiêu theo hướng lao.
Đạo Nguyên30 giây5 × x83,335 + x83,335Vạn Vật Quy Hư: Kháng Cự 255 trong 6 giây, bay lên; 5 đợt lôi bán kính 25 gây Chậm X, Bay II, Phát Sáng, sau đó nổ bán kính 30 và đập mục tiêu xuống.
Vô U30 giây26 × x18,52 + x18,52Hố đen bán kính 30 tồn tại 80 nhịp; cứ mỗi 3 nhịp kéo và gây sát thương, sau đó nổ toàn vùng, hất tung và gây 5 hiệu ứng xấu trong 5 giây.
Vạn Lôi30 giây25 × x20Vạn Lôi Thiên Phạt: tắt trọng lực và giữ người dùng trên không; 25 đợt, mỗi đợt tạo 25 điểm sét ngẫu nhiên trong vùng ±35 block và gây sát thương cho toàn bộ địch bán kính 40.
Phạm vi dữ liệu: các Thể Chất Phàm, Ma, Tiên, Ngũ Hành, Huyền Băng, Nguyên Hỏa, Âm Dương, Thánh Linh và Huyết Linh có hệ số sát thương thụ động trong tệp tính damage nhưng không có nhánh kỹ năng chủ động tương ứng trong tệp kỹ năng được dùng để cập nhật wiki. Vì vậy wiki không tự đặt thêm kỹ năng cho các loại này.
Minh Vực — SoulPoint

Khi đang dùng Thể Chất Minh Vực, hạ quái hợp lệ nhận 1 SoulPoint; hạ người chơi nhận 2 SoulPoint. Điểm tối đa là 50.

SoulPointHiệu ứng duy trì
10Sức Mạnh II + Tốc Độ II
20Sức Mạnh III + Tốc Độ III
30Sức Mạnh IV + Tốc Độ IV
40Sức Mạnh V + Tốc Độ V
50Sức Mạnh VI + Tốc Độ VI

Dùng /killpointcheck để xem điểm. SoulPoint và hiệu ứng được đặt lại khi đăng nhập lại hoặc hồi sinh.

Hệ thuộc tính liên kết với Linh Căn

Hệ Linh Căn & Viên Mãn Thuộc Tính

Phẩm Linh Căn quyết định số ô hệ có thể nhận; mỗi ô hệ được quay theo độ hiếm riêng. Bộ hệ chỉ có 1 hệ chính, các hệ còn lại là hệ phụ. Mọi thuộc tính bắt đầu từ 0% và phải hấp thụ nguyên liệu đúng hệ để tăng dần đến 100%.

13hệ, gồm Vô / Dung Hệ
1hệ chính trong mỗi bộ
0 → 100%tiến độ riêng từng hệ
51nguyên liệu hấp thụ hiện có

Luồng quay hệ trong GUI

Có phẩm Linh Căn
Chuột phải Vạn Hệ Hoán Phẩm
Bấm Quay trong GUI
So sánh bộ hiện tại và bộ xem trước
Giữ hoặc xác nhận đổi

Vật phẩm quay

Vạn Hệ Hoán Phẩm là PAPER CMD 11219. Mở GUI không trừ vật phẩm; chỉ khi bấm nút Quay, hệ thống mới quét túi đồ và tiêu hao đúng 1 vật phẩm.

GUI xem trước

GUI 4 hàng hiển thị bộ hệ hiện tại, mũi tên chuyển đổi, bộ hệ vừa quay và ba nút: Quay tiếp, Giữ bộ hiện tại, Đồng ý đổi hệ.

Bảo vệ kết quả giá trị

Nếu bộ hiện tại hoặc bộ vừa quay có Ám, Quang, Lôi, Vô hoặc từ 4 hệ trở lên, nút Quay tiếp bị khóa cho đến khi chọn Giữ hoặc Đổi. Hệ hiếm và kết quả trên 4 hệ được thông báo toàn máy chủ.

Độ hiếm và tỷ lệ từng ô hệ

Phổ thông

80%

Kim · Mộc · Thủy · Hỏa · Thổ

Mỗi hệ 16%

Nâng cao

17%

Ngọc · Hàn · Viêm · Phong

Mỗi hệ 4,25%

Siêu hiếm

3%

Ám · Quang · Lôi

Mỗi hệ 1%

Cực hiếm

1 / 100.000

Vô / Dung Hệ

Chỉ có thể xuất hiện ở Thần Linh Căn và luôn xuất hiện một mình
Cách đọc tỷ lệ: các tỷ lệ 80% / 17% / 3% áp dụng cho từng ô hệ được tạo. Hệ đã xuất hiện sẽ không được lặp lại trong cùng một bộ. Tạp Linh Căn là ngoại lệ: nhận thẳng đủ 5 hệ cơ bản, không roll từng ô.

Số hệ theo phẩm Linh Căn

Phẩm Linh CănSố hệQuy tắc
Tạp5Cố định Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.
Ngũ55 hệ ngẫu nhiên, không trùng.
Tứ44 hệ ngẫu nhiên, không trùng.
Tam33 hệ ngẫu nhiên, không trùng.
Song22 hệ ngẫu nhiên, không trùng.
Thiên11 hệ ngẫu nhiên.
Tuyệt Thế1–5Số hệ được roll theo bảng riêng; càng nhiều càng hiếm.
Thần1–8Số hệ được roll theo bảng riêng; đây là phẩm duy nhất có thể ra Vô.
Vô / Dung Hệ1Nếu ra Vô, toàn bộ hệ khác bị loại khỏi kết quả.

Tuyệt Thế Linh Căn

1 hệ40%
2 hệ30%
3 hệ18%
4 hệ9%
5 hệ3%

Thần Linh Căn

1 hệ30%
2 hệ24%
3 hệ18%
4 hệ12%
5 hệ8%
6 hệ4,5%
7 hệ2,5%
8 hệ1%

Hệ chính, hệ phụ và tiến độ viên mãn

Hệ chính

Khi tạo bộ hệ thường, hệ thống chọn ngẫu nhiên đúng 1 hệ làm hệ chính. Hệ chính nhận 100% hệ số gốc của hệ đó, sau đó nhân theo phần trăm đã hấp thụ.

Hệ phụ

Mỗi hệ còn lại là hệ phụ: chỉ nhận 20% hệ số gốc, tức hệ số gốc ÷ 5, rồi tiếp tục nhân theo phần trăm riêng của hệ phụ.

Tổng viên mãn

Tổng viên mãn = tổng % của các hệ đang sở hữu ÷ số hệ. Một bộ 4 hệ có một hệ 100% và ba hệ 0% sẽ đạt 25% tổng viên mãn.

Tiến độ được lưu theo từng thuộc tính: đổi sang bộ khác không xóa công sức đã hấp thụ. Khi quay lại đúng hệ cũ, tiến độ của hệ đó được khôi phục; hệ không nằm trong bộ đang dùng sẽ không cộng sát thương.

Hệ số sát thương và công thức mới

Phổ thông+12,5%Hệ chính 100%: x1,125
Hệ phụ 20%: +2,5%
Nâng cao+25%Hệ chính 100%: x1,25
Hệ phụ 20%: +5%
Siêu hiếm+50%Hệ chính 100%: x1,50
Hệ phụ 20%: +10%
Vô / Dung Hệ+100%Tối đa x2,00
Hệ thường:
Buff hệ chính = hệ số gốc × (% hệ chính ÷ 100)
Buff từng hệ phụ = (hệ số gốc ÷ 5) × (% hệ phụ ÷ 100)
Hệ số nhân damage = 1 + tổng buff hệ ÷ 100

Ví dụ: Ám chính 60% và Hàn phụ 50% → Ám cộng 50% × 60% = 30%; Hàn cộng (25% ÷ 5) × 50% = 2,5%; tổng +32,5%, tương đương x1,325. Khi toàn bộ hệ đang ở 0%, hệ số là x1. Bộ hệ thường vẫn có hard-cap tổng buff ở +150%.

Vô / Dung Hệ: chỉ xuất hiện độc lập ở Thần Linh Căn. Hệ số gốc Vô mới là +100%; các thuộc tính hấp thụ vẫn đóng góp theo công thức hệ phụ, nhưng kết quả cuối của Vô / Dung Hệ bị chặn tối đa +100% = x2,00.
Vị trí trong damage tổng: hệ số Hệ được nhân trực tiếp vào biến sát thương tổng cùng Chủng Tộc, Tâm Cảnh, Thiền, Lối Tu, buff Kỹ Năng, buff Đan, Linh Thú và Pháp Tướng. Đây không phải buff của lệnh /damebuff.

Hấp thụ nguyên liệu

Cầm đúng nguyên liệu
Giữ Shift
Chuột phải
Tăng các thuộc tính phù hợp
  • Người chơi hệ thường chỉ hấp thụ được thuộc tính đang có trong bộ hệ.
  • Vô / Dung Hệ có thể hấp thụ đủ 12 thuộc tính.
  • Nguyên liệu đa thuộc tính tăng toàn bộ thuộc tính phù hợp, nhưng chỉ tiêu hao 1 vật phẩm.
  • Vật phẩm được nhận diện đồng thời bằng tên không màuCustom Model Data để tránh nhận nhầm.

Giá trị gốc theo phẩm

Common+0,10%
Uncommon+0,20%
Rare+0,35%
Epic+0,50%
Legendary+1%
Mythical+2%
Divine+3%

Hiệu suất theo tiến độ hiện tại

0–49%Nhận 100% giá trị
50–79%Nhận 75%
80–94%Nhận 50%
95–99%Nhận 25%
Danh sách nguyên liệu theo từng hệ

Kim

  • ʜắᴄ ᴛʜɪếᴛRare+ Ám
  • ʜᴜʏễɴ ᴋɪᴍ ᴛʜɪếᴛEpic
  • ᴋɪᴍ ɢɪáᴄ ᴍᴀ ʟᴏɴɢEpic
  • ʜᴜʏếᴛ ᴋɪᴍ ʜỏᴀ ʙộᴄLegendary+ Hỏa
  • ᴋɪᴍ ʟɪɴʜ ᴄʜâᴍLegendary
  • ʜắᴄ ᴛʜầɴ ʟɪɴʜ ᴛʜɪếᴛMythical+ Ám
  • ᴋɪᴍ ᴠươɴɢ ᴄʜâᴍMythical
  • ᴛử ᴋɪᴍ ʟôɪ ᴍộᴄMythical+ Lôi + Mộc
  • ᴛʜầɴ ᴠươɴɢ ᴋɪᴍ ᴛʜɪếᴛDivine

🌿Mộc

  • Âᴍ ᴛʀầᴍ ᴍộᴄRare
  • ʏêᴜ ʟɪɴʜ ǫᴜảEpic
  • ʙíᴄʜ ᴍộᴄ ᴅɪệᴘEpic
  • ᴛử ᴋɪᴍ ʟôɪ ᴍộᴄMythical+ Kim + Lôi

💧Thủy

  • ᴛɪɴʜ ᴛʜủʏEpic
  • ᴛʜủʏ ᴛự ᴛʜạᴄʜLegendary

🔥Hỏa

  • ʜỏᴀ ᴛɪɴʜ ᴘʜấɴEpic+ Viêm
  • ᴛɪɴʜ ʜỏᴀEpic
  • ʜᴜʏếᴛ ᴋɪᴍ ʜỏᴀ ʙộᴄLegendary+ Kim
  • ʜỏᴀ ᴛʜɪêɴ ʟɪɴʜLegendary
  • ʜỏᴀ ᴛự ᴛʜạᴄʜLegendary
  • ʜỏᴀ ᴄʜᴜ ʟâɴMythical+ Viêm

Thổ

  • Địᴀ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜEpic+ Lôi
  • Địᴀ ᴍᴀ độᴄEpic+ Ngọc / Độc
  • ᴅị ɴɢᴜʏêɴ ᴛʜạᴄʜEpic
  • ɴɢᴜʏêɴ địᴀ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜLegendary+ Lôi
  • ʜỗɴ địᴀ ᴅị ɴɢᴜʏêɴMythical
  • ᴅị ɢɪớɪ địᴀ ᴛʜạᴄʜMythical

Ngọc / Độc

  • Địᴀ ᴍᴀ độᴄEpic+ Thổ
  • ɴɢᴜʏêɴ độᴄEpic
  • ǫᴜỷ ᴍɪɴʜ ɴɢọᴄLegendary+ Ám
  • ʜᴜʏếᴛ ɴɢọᴄ ѕươɴɢLegendary+ Hàn
  • ᴛɪɴʜ ʜᴏᴀ độᴄLegendary
  • ᴍɪɴʜ ǫᴜᴀɴɢ ʟɪɴʜ ɴɢọᴄMythical+ Quang

Hàn

  • ʙăɴɢ ᴛɪɴʜEpic
  • ʜᴜʏềɴ ʙăɴɢ ᴛɪɴʜ ᴛʜạᴄʜEpic
  • ʜàɴ ᴄʜɪ ᴛɪɴʜ ᴠũLegendary
  • ʜᴜʏếᴛ ɴɢọᴄ ѕươɴɢLegendary+ Ngọc / Độc
  • ʜᴜʏễɴ âᴍ áᴍ ѕươɴɢLegendary+ Ám
  • ʜỗɴ ʙăɴɢ áᴍ ɴɢᴜʏêɴMythical+ Ám
  • ʜᴏàɴɢ ʙăɴɢDivine
  • ᴛɪêɴ ʙăɴɢ ᴛʜạᴄʜDivine

Viêm

  • ʜỏᴀ ᴛɪɴʜ ᴘʜấɴEpic+ Hỏa
  • ʜỏᴀ ᴄʜᴜ ʟâɴMythical+ Hỏa
  • ᴅị ʜỏᴀ ᴛʜɪếᴛDivine
  • ᴛịᴄʜ ʜóᴀ ᴛʜɪêɴ ᴛʜɪếᴛDivine

🌀Phong

  • ʟᴀᴍ ᴛʜɪêɴ ᴛɪɴʜEpic
  • ᴛɪêɴ ᴅɪ ᴛʜạᴄʜEpic
  • ᴛʜɪêɴ ʜᴜʏễɴ ᴛʀụᴄEpic

Ám

  • ʜắᴄ ᴛʜɪếᴛRare+ Kim
  • ǫᴜỷ ᴍɪɴʜ ɴɢọᴄLegendary+ Ngọc / Độc
  • ʜᴜʏễɴ âᴍ áᴍ ѕươɴɢLegendary+ Hàn
  • ʜᴜʏễɴ ɴɢᴜʏêɴ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜLegendary+ Lôi
  • ʜắᴄ ɴɢᴜʏêɴ ʟɪɴʜMythical
  • ʜắᴄ ᴛʜầɴ ʟɪɴʜ ᴛʜɪếᴛMythical+ Kim
  • ʜỗɴ ʙăɴɢ áᴍ ɴɢᴜʏêɴMythical+ Hàn
  • ʜỗɴ ʟôɪ ʜᴜʏễɴ ɴɢᴜʏêɴMythical+ Lôi
  • ʜắᴄ ᴠô ʟâɴDivine

Quang

  • ᴛʜɪêɴ ᴛɪɴʜ ѕươɴɢEpic
  • ᴍɪɴʜ ǫᴜᴀɴɢ ʟɪɴʜ ɴɢọᴄMythical+ Ngọc / Độc
  • ʙí ᴄảɴʜ ᴄʜɪ ᴛɪɴʜDivine

Lôi

  • Địᴀ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜEpic+ Thổ
  • ᴛɪɴʜ ʟôɪEpic
  • ᴛʀấɴ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜEpic
  • ɴɢᴜʏêɴ địᴀ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜLegendary+ Thổ
  • ʜᴜʏễɴ ɴɢᴜʏêɴ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜLegendary+ Ám
  • ʟôɪ ᴛự ᴛʜạᴄʜLegendary
  • ʜỗɴ ʟôɪ ʜᴜʏễɴ ɴɢᴜʏêɴMythical+ Ám
  • ᴛử ᴋɪᴍ ʟôɪ ᴍộᴄMythical+ Kim + Mộc
Bảng đầy đủ 51 nguyên liệu, phẩm, thuộc tính và CMD
Nguyên liệuPhẩmThuộc tínhGiá trị gốcCMD
Âᴍ ᴛʀầᴍ ᴍộᴄRareMộc+0,35%10802
ʜắᴄ ᴛʜɪếᴛRareKim + Ám+0,35%2007
Địᴀ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜEpicThổ + Lôi+0,5%10467
Địᴀ ᴍᴀ độᴄEpicThổ + Ngọc / Độc+0,5%10663
ɴɢᴜʏêɴ độᴄEpicNgọc / Độc+0,5%200413
ʏêᴜ ʟɪɴʜ ǫᴜảEpicMộc+0,5%10795
ʙíᴄʜ ᴍộᴄ ᴅɪệᴘEpicMộc+0,5%10796
ʙăɴɢ ᴛɪɴʜEpicHàn+0,5%2012
ʜᴜʏềɴ ʙăɴɢ ᴛɪɴʜ ᴛʜạᴄʜEpicHàn+0,5%10714
ʜᴜʏễɴ ᴋɪᴍ ᴛʜɪếᴛEpicKim+0,5%10288
ʜỏᴀ ᴛɪɴʜ ᴘʜấɴEpicHỏa + Viêm+0,5%10665
ʟᴀᴍ ᴛʜɪêɴ ᴛɪɴʜEpicPhong+0,5%10787
ᴅị ɴɢᴜʏêɴ ᴛʜạᴄʜEpicThổ+0,5%2019
ᴋɪᴍ ɢɪáᴄ ᴍᴀ ʟᴏɴɢEpicKim+0,5%10676
ᴛɪêɴ ᴅɪ ᴛʜạᴄʜEpicPhong+0,5%2017
ᴛɪɴʜ ʜỏᴀEpicHỏa+0,5%200367
ᴛɪɴʜ ʟôɪEpicLôi+0,5%200366
ᴛɪɴʜ ᴛʜủʏEpicThủy+0,5%200368
ᴛʀấɴ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜEpicLôi+0,5%10432
ᴛʜɪêɴ ʜᴜʏễɴ ᴛʀụᴄEpicPhong+0,5%10236
ᴛʜɪêɴ ᴛɪɴʜ ѕươɴɢEpicQuang+0,5%10499
ǫᴜỷ ᴍɪɴʜ ɴɢọᴄLegendaryNgọc / Độc + Ám+1,0%11037
ɴɢᴜʏêɴ địᴀ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜLegendaryThổ + Lôi+1,0%10793
ʜàɴ ᴄʜɪ ᴛɪɴʜ ᴠũLegendaryHàn+1,0%10782
ʜᴜʏếᴛ ɴɢọᴄ ѕươɴɢLegendaryNgọc / Độc + Hàn+1,0%10326
ʜᴜʏếᴛ ᴋɪᴍ ʜỏᴀ ʙộᴄLegendaryKim + Hỏa+1,0%10648
ʜᴜʏễɴ âᴍ áᴍ ѕươɴɢLegendaryHàn + Ám+1,0%10327
ʜᴜʏễɴ ɴɢᴜʏêɴ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜLegendaryLôi + Ám+1,0%10794
ʜỏᴀ ᴛʜɪêɴ ʟɪɴʜLegendaryHỏa+1,0%10798
ʜỏᴀ ᴛự ᴛʜạᴄʜLegendaryHỏa+1,0%200376
ʟôɪ ᴛự ᴛʜạᴄʜLegendaryLôi+1,0%200375
ᴋɪᴍ ʟɪɴʜ ᴄʜâᴍLegendaryKim+1,0%11135
ᴛɪɴʜ ʜᴏᴀ độᴄLegendaryNgọc / Độc+1,0%200407
ᴛʜủʏ ᴛự ᴛʜạᴄʜLegendaryThủy+1,0%200377
ʜắᴄ ɴɢᴜʏêɴ ʟɪɴʜMythicalÁm+2,0%10322
ʜắᴄ ᴛʜầɴ ʟɪɴʜ ᴛʜɪếᴛMythicalKim + Ám+2,0%10739
ʜỏᴀ ᴄʜᴜ ʟâɴMythicalHỏa + Viêm+2,0%10785
ʜỗɴ địᴀ ᴅị ɴɢᴜʏêɴMythicalThổ+2,0%10870
ʜỗɴ ʙăɴɢ áᴍ ɴɢᴜʏêɴMythicalHàn + Ám+2,0%10868
ʜỗɴ ʟôɪ ʜᴜʏễɴ ɴɢᴜʏêɴMythicalLôi + Ám+2,0%10867
ᴅị ɢɪớɪ địᴀ ᴛʜạᴄʜMythicalThổ+2,0%11027
ᴋɪᴍ ᴠươɴɢ ᴄʜâᴍMythicalKim+2,0%11134
ᴍɪɴʜ ǫᴜᴀɴɢ ʟɪɴʜ ɴɢọᴄMythicalQuang + Ngọc / Độc+2,0%10710
ᴛử ᴋɪᴍ ʟôɪ ᴍộᴄMythicalKim + Lôi + Mộc+2,0%10718
ʙí ᴄảɴʜ ᴄʜɪ ᴛɪɴʜDivineQuang+3,0%10698
ʜᴏàɴɢ ʙăɴɢDivineHàn+3,0%10282
ʜắᴄ ᴠô ʟâɴDivineÁm+3,0%10781
ᴅị ʜỏᴀ ᴛʜɪếᴛDivineViêm+3,0%10635
ᴛɪêɴ ʙăɴɢ ᴛʜạᴄʜDivineHàn+3,0%10294
ᴛʜầɴ ᴠươɴɢ ᴋɪᴍ ᴛʜɪếᴛDivineKim+3,0%10653
ᴛịᴄʜ ʜóᴀ ᴛʜɪêɴ ᴛʜɪếᴛDivineViêm+3,0%10666

Lệnh cơ bản

LệnhCông dụng
/checkheXem Linh Căn, hệ chính, hệ phụ, độ tinh khiết, tổng viên mãn và buff sát thương.
/tyleheXem tỷ lệ các nhóm hệ và tỷ lệ Vô.
/doihe / /giuheMở lại GUI Vạn Hệ Hoán Phẩm để quản lý kết quả.
/hapthuXem tiến độ từng thuộc tính, số hệ viên mãn và buff hiện tại.
/nguyenlieuhapthu <hệ>Liệt kê nguyên liệu của một hệ và giá trị trước khi giảm hiệu suất.

Hệ số damage mặc định đang dùng

Nhóm hệHệ số gốc khi đạt 100%
Kim / Mộc / Thủy / Hỏa / Thổ+12,5%
Ngọc / Hàn / Viêm / Phong+25%
Ám / Quang / Lôi+50%
+100%
Bộ hệ thường: hệ chính nhận 100% hệ số gốc × độ tinh khiết; mỗi hệ phụ chỉ nhận 1/5 hệ số gốc × độ tinh khiết riêng. Tổng buff bộ thường hard-cap +150%. Dung/Vô dùng nhánh riêng và cap +100%.
Hệ là một bước nhân trong damage Java hiện tại. Không có hệ hoặc toàn bộ tiến độ 0% → x1.
Tiến độ dài hạn

🌀Thiền, chỉ số & 13 Nội Tình

Dùng /thien để bật/tắt Thiền, /thienexp xem cấp/EXP và /tuvi mở bảng chỉ số. Trước Niết Bàn cấp Thiền tối đa 200; sau khi có Niết Bàn tối đa 250.

EXP Thiền

EXP nền khoảng 8,333 mỗi giây. Hệ số cuối lấy tổng buff rank, khu Spawn, Linh Căn, Tư Chất rồi nhân buff máy chủ, bùa và Đạo Lữ. Niết Bàn x2; có Tâm Ma thì x0,5.

Thiền cùng Đạo Lữ

Khi cả hai online, cùng thế giới và cách nhau không quá 5 block, hệ số Đạo Lữ = 1 + điểm tình cảm/500 + 0,075; tối đa x3.

Điểm chỉ số

Có thể phân vào Giáp, Sát Thương, HP, Mana, hồi Linh Lực, hồi HP, Tốc Độ và Chí Mạng. Sát Thương tăng +0,2% mỗi điểm; giới hạn 125 điểm bình thường hoặc 150 điểm sau Niết Bàn, tương ứng tối đa +25% / +30%. Riêng HP tăng 0,3% mỗi điểm và bị giới hạn tổng 45%.

Danh sách Nội Tình và thông số sử dụng
Nội TìnhLệnhChi phíCơ chế
1. Lướt/dash150 Linh Lực3 / 5 / 7 lượt theo chưa NB / NB1 / NB2. Hết lượt hồi cụm sau 5 giây; chống spam 0,5 giây.
2. Tốc Hành/tochanh500 Linh Lực5 giây, CD 15 giây. Movement speed base: 0,45 / 0,50 / 0,55 theo chưa NB / NB1 / NB2.
3. Phi Không/phikhong100 Linh Lực2 / 5 / 8 lượt; hết lượt hồi cụm sau 5 giây.
4. Quan Sát/quansat1.500 Linh LựcQuét người chơi trong phạm vi đến 750 block; không dùng tại Boss/AG; hồi 120 giây.
5. Di Thuấn/dithuan1.500 Linh Lực2 / 3 / 4 lượt; tối thiểu 2 giây giữa hai lần dùng; hết cụm vào CD 20 giây.
6. Áp Chế/apche2.500 Linh LựcPhạm vi 30 block, so sánh cảnh giới, hiệu ứng khoảng 20 giây; hồi 300 giây; cấm tại Boss/AG.
7. Quang Hào/quanghao750 Linh Lực/giâyDuy trì: +75 attack damage cộng thẳng + Resistance IV; tự tắt khi cạn Linh Lực. Không thể duy trì đồng thời với Pháp Tướng.
8. Dị Vị/divi 2.000 Linh LựcMục tiêu phải hợp lệ và trong 2.500 block; điều kiện sai được hoàn Linh Lực.
9. Phong Sát/phongsat20.000 Linh LựcKỹ năng kết liễu trong phạm vi 6 block; hồi 300 giây; bị chặn tại một số bản đồ.
10. Huyền Mặc/huyenmac500 Linh Lực mỗi chu kỳBật/tắt lớp phòng hộ; tự tắt khi không đủ Linh Lực.
11. Xuất Khiếu/xuatkhieuCần tối thiểu 100 Linh LựcĐưa thần thức rời thân thể; bị giới hạn khoảng cách/thế giới và phải quay về xác.
12. Niết Bàn/nietbanNB1: 64 LHQ; NB2: xem mục Niết BànHỗ trợ 2 lần Niết Bàn, không còn là tái sinh một lần. Điều kiện/buff chi tiết ở mục Tâm & Niết Bàn.
13. Pháp TướngTheo giao diện kỹ năng5.000 Linh Lực/giây khi duy trìMinigame tối đa 5 hit: x1,2 → x2,0 damage; +scale theo số hit, +0,08 movement speed, Resistance IV. 0 hit mất 100% Linh Lực.
Nội Tình phải được mở trong hệ thống Tu Vi trước khi dùng. Một số kỹ năng bị khóa tại Boss, khu an toàn hoặc bản đồ đặc biệt; tiêu hao chỉ được trừ khi thao tác vượt qua kiểm tra hợp lệ, trừ trường hợp kỹ năng mô tả khác.

Pháp Tướng — cơ chế hiện tại

Hit minigameHệ số damage
1x1,20
2x1,40
3x1,60
4x1,80
5x2,00
Pháp Tướng không có thời lượng cố định: mỗi giây trừ 5.000 Linh Lực và tự tắt khi không đủ. Quang Hào bị tự tắt khi bắt đầu khai triển Pháp Tướng; bật Quang Hào khi đang có Pháp Tướng cũng làm tắt Pháp Tướng.
Tu luyện trong động phủ

🧘Bế Quan & Động Phủ

Bế Quan là trạng thái nhập định trong Động Phủ để nhận EXP Thiền, Linh Khí và tích lũy thêm điểm tỷ lệ Độ Kiếp. Toàn bộ phần thưởng được tính lại mỗi 10 giây theo phẩm Động Phủ, số người cùng bế quan, Lối Tu và các hệ số đang có.

Sở hữu & chọn mẫu Động Phủ
Đặt tại HoangTinh hoặc HuyenKimTinh
Vào lõi Lodestone
Dùng /bequan

Lệnh người chơi

  • /bequan: bắt đầu hoặc kết thúc Bế Quan.
  • /xuatquan: xuất quan; bí danh /xbequan, /thoatbequan.
  • /dongphu hoặc /dp: mở GUI quản lý.

Quản lý Động Phủ

  • /dp tao: đặt mẫu đã chọn.
  • /dp thuhoi hoặc /dp thu: thu hồi.
  • /dp chon: chọn mẫu đang sở hữu.
  • /dp moi <người chơi>, /dp chapnhan: mời và chấp nhận khách.
  • /dp ra, /dp thoat, /dp out: rời Động Phủ.

Quy tắc đặt

  • Chỉ đặt tại HoangTinh hoặc HuyenKimTinh.
  • Mỗi người chỉ có 1 Động Phủ đang tồn tại.
  • Vùng đặt phải trống và cách vùng Động Phủ khác ít nhất 8 block.
  • Nhấp phải lõi Lodestone để vào hoặc ra.
Khi đang Bế Quan: nhân vật bị khóa tại vị trí nhập định, không thể tấn công và chỉ dùng được lệnh thoát Bế Quan. Trong toàn bộ vùng Động Phủ không thể gây sát thương, phá block hoặc đặt block. Rời máy chủ sẽ tự kết thúc Bế Quan, xóa Động Phủ đang đặt và dọn trạng thái liên quan.

Hệ số phẩm Động Phủ

PhẩmHệ số gốcPhẩm đặc biệt
Hạx1,5Limited: hệ số phẩm nền +0,25
Exclusive: hệ số phẩm nền +0,75
Linhx2,0
Địax2,5
Thiênx3,0
Thầnx3,5
Chí Tônx4,0
Thương Nguyênx4,5
Minh Tônx5,0
Chia sẻ linh lực: hệ số thực tế của từng người = hệ số Động Phủ ÷ số người đang Bế Quan trong cùng Động Phủ. Càng nhiều người cùng nhập định, phần hệ số phẩm được chia đều.

EXP Thiền mỗi 10 giây

Công thức: EXP Thiền nhận = floor(EXP nền theo cấp Thiền × hệ số chia sẻ).

Cấp Thiền hiện tạiEXP nền / 10 giây
Dưới 5025
50–9955
100–149100
150–199180
200–249300
Từ 250450

Linh Khí mỗi 10 giây

Lối TuLinh Khí nền
Phật Tu600
Đạo Tu500
Ma Tu380
Tán Tu300
Kiếm Tu250
Thể Tu hoặc giá trị khác400
Công thức Linh Khí thô:
LK thô = floor((LK nền × hệ số chia sẻ) + thưởng Linh Tuyền)

Công thức cuối:
LK nhận = floor(LK thô × Bùa × (1 + Rank + Linh Căn + Tư Chất + Linh Thú cộng thẳng) × Khu Vực × Đạo Lữ × Sự Kiện × Buff Server × Buff Tông Môn × Linh Thú nhân × Niết Bàn)
Các hệ số cộng vào ngoặc
NguồnGiá trị
RankElite +0,25; Hero +0,5; Legend +0,75; VIP +1; VIP+ +1,25; YouTube +1,5; MegaVIP +1,75; UltraVIP/Helper +2; Owner/Admin/Mod/Developer +5.
Linh Căn riêng trong Bế QuanThần +3; Thiên +2,5; Song +2; Tam +1,5; Tứ +1; Ngũ Hành +0,5; Tạp −0,5.
Tư Chất riêng trong Bế QuanVô Thượng +3; Tuyệt Thế +2,5; Thiên Tư +2; Linh Ưu +1,5; Thượng Đẳng +1; Trung Đẳng +0,5; Hạ Đẳng −0,5.
Linh Thú cộng thẳngNếu chỉ số hấp thụ là số thường, hệ thống chia cho 100 rồi cộng vào ngoặc.
Các hệ số nhân ngoài ngoặc
NguồnCách tính / giới hạn
Bùa Linh Khíx1 đến tối đa x5.
Tiên GiớiCách tâm thế giới ≤2.000 block: x10; ≤5.000: x5; ≤9.000: x3; xa hơn: x2. Ngoài Tiên Giới: x1.
Đạo LữPhải online, cùng thế giới và cách không quá 15 block. Hệ số = 1 + (điểm Đạo Lữ ÷ 500 + 0,075), tối đa x3.
Mưa Linh LựcĐang diễn ra tại thế giới: x2; bình thường: x1.
Buff Server / Tông MônNhân trực tiếp theo giá trị hệ thống đang cấp.
Linh Thú dạng xNNhân trực tiếp, tối thiểu x1 trong cơ chế Bế Quan.
Niết BànNB1 và NB2 đều x2 trong công thức Linh Khí Bế Quan; NB2 không x3 ở nguồn này.

Linh Tuyền

Linh Tuyền dùng Linh Mạch để thêm Linh Khí vào mỗi nhịp Bế Quan. Có thể chọn loại Linh, Địa, Thiên hoặc Thần và số lượng từ 1 đến 8.

Loại Linh MạchGiá trị nền mỗi viên / 10 giâyCông thức thưởng
Linh5.000floor(giá trị nền × số lượng × hệ số chia sẻ)
Địa10.000
Thiên15.000
Thần25.000
  • Mỗi lần kích hoạt mới kéo dài 30 phút và trừ đúng số Linh Mạch đã chọn.
  • Tạm dừng sẽ lưu số giây còn lại; tiếp tục không trừ thêm Linh Mạch.
  • Có thể bật tự gia hạn. Khi hết hạn, hệ thống chỉ gia hạn nếu chủ Động Phủ đang online và còn đủ đúng loại/số lượng Linh Mạch.
  • Thu hồi rồi đặt lại Động Phủ vẫn khôi phục thời gian Linh Tuyền còn lại ở trạng thái tạm dừng.

Tích lũy tỷ lệ Độ Kiếp

Mỗi đủ 10.800 giây Bế Quan thực tế, tương đương 3 giờ, nhân vật nhận thêm điểm tỷ lệ Độ Kiếp:

Điểm nhận mỗi 3 giờ = min(1; 0,25 + hệ số Động Phủ × 0,15)
Điểm của phiên được cộng vĩnh viễn khi xuất quan. Tổng điểm Bế Quan được lưu tối đa 10 điểm phần trăm.
Khi xuất quan, hệ thống báo tổng EXP Thiền, Linh Khí và điểm Độ Kiếp đã nhận trong phiên. Thu hồi hoặc xóa Động Phủ cũng dọn trạng thái người đang ở trong để tránh kẹt dữ liệu.
Phòng thủ chủ động

🛡️Linh Khí Hộ Thể

Dùng /hothe để bật hoặc tắt lớp khiên dùng Linh Lực. Khi còn khiên, sát thương nhận vào bị chặn và trừ trực tiếp vào dung lượng Hộ Thể.

Chế độ Linh Hoạt

Dung lượng bằng 150% Máu tối đa. Có thể di chuyển; hao Linh Lực cao hơn trạng thái Tĩnh.

Chế độ Tĩnh

Dung lượng bằng 200% Máu tối đa. Không thể di chuyển khi đang duy trì.

Cá nhân

Linh Hoạt hao 5% Linh Lực tối đa/giây; Tĩnh hao 2,5%/giây.

Tổ nhóm

Linh Hoạt hao 10%/giây; Tĩnh hao 5%/giây. Đồng minh trong 15 block có thể dùng /hotheshare để cùng gánh tiêu hao.

Vỡ Hộ Thể

Tự tắt, hồi 15 giây và khóa di chuyển khoảng 0,5 giây. Hết Linh Lực cũng được tính là vỡ khiên.

Tắt chủ động

Tự tắt bằng lệnh sẽ đặt hồi 10 giây. Hộ Thể đang bật đẩy người không thuộc nhóm ra khỏi bán kính 3 block.

Dùng /hothe menu hoặc /hothe setting để chọn Cá Nhân/Tổ Nhóm và Linh Hoạt/Tĩnh.
Tài nguyên khi rời máy chủ

🌙Tu luyện offline

Hệ thống ghi thời điểm thoát và tự chạy lệnh nhận khi người chơi đăng nhập lại. Mỗi phiên offline chỉ được nhận một lần; thời gian dưới 10 giây không tạo thưởng.

Cách tính nền

Mỗi 10 giây offline tạo 1 nhịp, mỗi nhịp có 175 Linh Khí nền. Kết quả được nhân bùa Linh Khí (giới hạn hệ số 5) và tổng buff cá nhân.

Buff tiềm năng

Linh Căn và Tư Chất cùng tham gia: bậc cao nhất +4 mỗi hệ; các bậc tiếp theo +3, +2, +1, +0,5, +0,25; bậc thấp nhất −0,2.

Nhận thưởng

Đăng nhập sẽ tự gọi /nhanlinhkhi. Có thể dùng lệnh này thủ công nếu giao diện chưa hiển thị. Sau khi nhận, phiên đó được đánh dấu hoàn tất.

Công thức: floor(số nhịp × 175 × hệ số bùa × (1 + tổng buff)). Hệ số khu vực offline hiện là x1.
Bộ kỹ năng chiến đấu

🥋Công Pháp & Tinh Thông

Dùng /congphap để xem công pháp, kỹ năng, hệ số sát thương, hiệu ứng và hồi chiêu. Dùng /masterystyle để xem tiến độ Tinh Thông.

Công pháp phổ thông

Chiến Khí Quyết, Phật Thủ Ấn và Thiên Ma Trảo thuộc nhóm tự do.

Công pháp độc quyền

Tu La Sát, Thánh Quang Khí, U Minh Chưởng, Huyết Ngục Thiên Quyết và Lạc Vân Kiếm Quyết được hiển thị tại Bách Khoa cùng danh sách người sở hữu.

Các tuyến mở khóa khác

Thương Khung Quyết, Linh Ma Biến, Địa Ma Thủ, Ma Đạo Tôn và Huyết Ngục Ấn xuất hiện trong các tuyến nhiệm vụ hoặc nội dung mở khóa liên quan đến Cốt Truyện.

Dùng kỹ năng

Kỹ năng công pháp dùng /fightingskill_1, /fightingskill_2/fightingskill_3; có thể gán qua hotbar tại mục Điều Khiển Chiến Đấu.

Mốc Tinh Thông

Kỹ năng 2 mở tại 2.000 điểm, kỹ năng 3 tại 3.000 điểm và kỹ năng 4 tại 4.000 điểm đối với bộ có hỗ trợ mốc thứ tư.

Đổi trang bị

Sau khi thay công pháp hoặc trang bị, đo lại tại Lực Chiến để cập nhật bảng xếp hạng.

Ba công pháp phổ thông
Công phápKỹ năng 1Kỹ năng 2Kỹ năng 3
Chiến Khí QuyếtCD 10s
Hệ số 6,25 × 11; lướt, hất tung và làm chậm.
CD 120s
Hệ số 25 × 5; tăng 100% sát thương và 50% kháng đòn.
CD 20s
Hệ số 50 × 25; chuỗi đấm tốc độ cao.
Phật Thủ ẤnCD 15s
Hệ số 7 + 8 + 10; lướt, hất tung và làm chậm.
CD 30s
Hệ số 10 × 25; liên hoàn Phật Ấn.
CD 120s
Hệ số 900 + 100 × 16; bay lên rồi giáng Phật Ấn.
Thiên Ma TrảoCD 15s
Hệ số 6,25 nhiều lần; lướt, kéo, hất tung và làm chậm.
CD 30s
Hệ số 10 × 25; tung trảo khí diện rộng.
CD 150s
Hệ số 60 × 33 + 520 nổ; gây chậm, yếu, mù, khô héo và độc.
Thao tác trong giao tranh

⚔️Điều Khiển Chiến Đấu

Kỹ năng, phản đòn, khiên và vật phẩm hồi phục dùng chung một hệ điều khiển. Có thể chơi bằng hotbar hoặc tắt hotbar khi dùng mod ngoài.

Hotbar kỹ năng

Dùng /mod off, giữ Shift rồi đổi sang ô 1–3 để gọi Kỹ Năng 1–3; ô 4–6 gọi Công Pháp 1–3. Sau khi kích hoạt, hotbar tự quay về ô cũ.

Chế độ dùng mod

Dùng /mod on để tắt cơ chế đổi ô kích hoạt kỹ năng, tránh xung đột khi đã gán phím bằng mod.

Phím di chuyển

Shift khi đang trên không: Dash. Shift + chạy: Quan Sát. Chạy khi đang bay: Phi Không. Nhấn Shift hai lần trên mặt đất: Tốc Hành; ba lần: Dị Thuấn.

Phản đòn

Nhấp chuột phải khi cầm kiếm hoặc rìu để mở cửa sổ Parry 6 tick, tương đương 0,3 giây.

Khiên

Đỡ một đòn PvP bằng khiên sẽ đặt hồi chiêu khiên 10 giây.

Vật phẩm hồi phục

Ba bậc hồi máu phục hồi 10% / 20% / 40% Máu tối đa, dùng chung hồi 5 giây. Ba bậc hồi Linh Lực phục hồi 10% / 30% / 50%, dùng chung hồi 3 giây.

Kết quả ParryHiệu lực
Trượt thời điểmParry kết thúc và phải chờ 2 giây mới thử lại.
Parry thành côngHủy toàn bộ sát thương, nhận bất tử 0,5 giây, đẩy lùi đối thủ, gây Chậm II + Yếu II trong 2 giây và phản kích hệ số 1,5.
Chuỗi ParryMỗi lần thành công cộng 1 chuỗi; chuỗi mất sau 5 giây không Parry thành công.
Finisher x5Lần Parry thứ 5 hất mục tiêu lên và phản kích hệ số 10, sau đó đặt lại chuỗi.
Vật phẩm hồi máu không dùng được trong vùng arenapvp. Hồi Linh Lực vẫn tuân theo giới hạn Linh Lực tối đa của nhân vật.
Di chuyển trên không

🪽Chế Độ Bay

Dùng /flymode on để cho phép bật trạng thái bay và /flymode off để tắt hoàn toàn. Tắt chế độ sẽ đưa tốc độ bay về 0,1.

Bật/Tắt

/flymode on cho phép sử dụng bay; /flymode off hủy bay, Fly Speed và trạng thái giảm tốc PvP.

Fly Speed

/flymode speed bật/tắt tăng tốc, yêu cầu Lv.150. Tốc độ = 0,25 + floor(cấp ÷ 200) × 0,05; phần cộng thêm tối đa 2.

Trong giao tranh

Khi còn thời gian combat, tốc độ bay bị ghì về 0,005. Hết combat sẽ trả lại tốc độ Fly Speed đã tính.

Hiệu ứng bay

/flymode aura bật hoặc tắt hiệu ứng hình ảnh khi bay mà không tắt khả năng bay.

Khu vực cấm

Không thể bật hoặc tắt trạng thái bay tại Boss, BossZone, Bí Cảnh, PUBG và KhuBoss.

Di chuyển chiến đấu bằng Linh Lực

☄️Độn Thuật — Độn Quang

Dùng /donthuat để vận công hoặc hạ độn. Cần đạt cấp 150, khởi động tốn 150 Linh Lực. Khi đang độn: chuột trái để bứt tốc; Shift giữa không trung hoặc chạm đất rồi cúi 90° để hạ độn.

Công thức tốc độ tối đa: tốc độ nền Lối Tu + thưởng mốc cấp + buff nhỏ của hệ chính. Hệ phụ chỉ pha màu Độn Quang, không cộng tốc độ.
Lối TuTốc độ nềnLực bứt tốcThứ tự
Đạo Tu2,354,40Thấp nhất, bằng nhau
Phật Tu2,354,40
Kiếm Tu2,554,60Trung bình
Ma Tu2,754,80Cao
Tán Tu2,905,00Cao nhất

Thưởng theo mốc cấp

150+0,10
300+0,20
600+0,40
1.200+0,80
2.400++1,60

Chỉ lấy mốc cao nhất đã đạt, không cộng dồn các mốc.

Buff tốc độ từ hệ chính

Các hệ khác+0,02
Ám+0,04
Lôi+0,06
Quang+0,08
+0,10

Màu Độn Quang

Màu nền Lối Tu

Lối Tu vẫn quyết định phong cách nền: Đạo, Ma, Kiếm, Phật. Tán Tu có tốc độ riêng cao nhất nhưng hiệu ứng nền được chọn trong các phong cách hiện có khi bắt đầu.

Hệ chính nổi trội

Particle hệ chính được vẽ với mật độ cao nhất, vì vậy màu và biểu tượng của hệ chính là phần dễ nhìn thấy nhất trên quang ảnh.

Hệ phụ pha nhẹ

Các hệ phụ được vẽ ít hơn. Với Vô, hiệu ứng Vô làm lõi và các thuộc tính đã hấp thụ được pha thêm quanh quang ảnh.

Điều kiện tự dừng và bảo vệ
  • Không bắt đầu nếu dưới cấp 150, thiếu Linh Lực hoặc đang hồi chiêu.
  • Tự dừng khi vào combat, chuyển thế giới, Spectator, cạn Linh Lực hoặc va chạm block.
  • Va chạm ở tốc độ trên 1,3 gây 1,5 tim sát thương.
  • Sát thương rơi được chặn khi đang độn; sát thương khác có thể ngắt trạng thái.
  • Trạng thái được dọn khi chết, thoát server, reload hoặc chuyển thế giới.
Đánh giá sức mạnh & kiểm tra công thức

📊Lực Chiến

/lucchien hoặc /lc là hệ xếp hạng/đo Lực Chiến. /checklucchien là lệnh kiểm tra chi tiết từng nguồn damage hiện tại; hai thứ không phải buff cộng damage.

Đo & xếp hạng

Mở GUI, đo lại sau khi đổi trang bị/buff. /lucchien top xem Top 10; số lớn rút gọn K/M/B/T.

/checklucchien

Hiển thị trực tiếp dữ liệu damage đang được hệ Java tính. Người thường kiểm tra bản thân; quyền quản trị có thể chỉ định người chơi.

Không cộng sẵn crit

Lực Chiến hiển thị là damage hồ sơ trước khi roll chí mạng. Chí mạng chỉ nhân khi phát sinh đòn tương ứng.

5 nhóm thông tin trong /checklucchien

NhómThông tin
[1] Cộng thẳngCấp → damage cấp, Thể Chất, Linh Thú flat, tổng flat.
[2] Hệ số nềnChủng Tộc, ba Tâm và Tâm cao nhất, Thiền, Linh Thú xN, Pháp Tướng, cấp Lối Tu.
[3] Buff tạm & HệBuff kỹ năng, buff đan, thời gian còn lại, hệ chính, % Hệ và độ viên mãn.
[4] Lối Tu & vũ khíLối Tu đang dùng, vật phẩm cầm tay và hệ số phù hợp loại vũ khí.
[5] Kết quảDamage trước cân bằng, scale server, kỹ năng tộc V3, áp chế, damage chuẩn kỹ năng, Lực Chiến hiển thị và crit.
Hệ số cân bằng server mặc định hiện tại là x0,10 (/damescale reset). Đây là bước cuối của damage hồ sơ; không nên tự lấy một hệ số ở giữa bảng rồi coi đó là damage thực tế.

Placeholder damage do hệ hiện tại tự đăng ký

%dame_total%, %dame_base%, %dame_bonus%, %dame_hit%, %dame_raw%, %dame_he_mult%, %dame_he_percent%, %dame_he_progress%, %dame_crit_rate%, %dame_skill_mult%, %dame_pill_mult%, %dame_cult_mult%, %dame_scale%, %dame_unscaled%. Prefix vgdamage có các ID tương ứng.

Nhóm người chơi

👥Tổ Đội

Dùng /todoi để mở giao diện quản lý. Tổ Đội chặn sát thương đồng đội và liên kết trực tiếp với Phó Bản cùng các hoạt động nhóm.

Mời thành viên

/todoi moi <tên>. Người được mời phải online, không bật DND và không có lời mời khác đang chờ.

Chấp nhận/từ chối

Người nhận bấm nút trong giao diện. Đóng giao diện lời mời được tính là từ chối.

Gộp tổ

Nếu người nhận đang có tổ khác, toàn bộ tổ cũ được gộp sang tổ của người mời khi chấp nhận.

Rời và loại thành viên

/todoi roi để rời; /todoi kick <tên> hoặc nhấp tên trong GUI để loại thành viên. Hệ thống không có vai trò đội trưởng riêng.

Tự giải tán

Khi chỉ còn tối đa 1 người, tổ tự giải tán. Người thoát máy chủ cũng bị xóa khỏi tổ.

Không làm phiền

/khonglamphien hoặc /dnd bật/tắt chặn lời mời Tổ Đội.

Nhóm phó bảnBiến thể 1Biến thể 2Biến thể 3
Di LăngDi LăngDi Lăng 2Di Lăng 3
Đấu TrườngĐấu TrườngĐấu Trường 2Đấu Trường 3
Tàn TíchTàn TíchTàn Tích 2Tàn Tích 3
Ngục ThầnNgục ThầnNgục Thần 2Ngục Thần 3
Khi một thành viên được đưa vào phó bản hỗ trợ tổ đội, toàn bộ thành viên còn online trong tổ được đưa vào cùng phiên.
Quan hệ truyền thừa

🎓Sư Đồ

Dùng /sudo để mở giao diện. Một người có tối đa 1 Sư Phụ và 3 Đệ Tử.

Điều kiện Sư Phụ

Người làm Sư Phụ phải đạt Lv.150 trở lên và cao hơn Đệ Tử ít nhất 2 đại cảnh giới.

Bái sư

/sudo baisu <tên> gửi lời bái sư. Người được mời dùng /sudo chapnhan <tên> hoặc /sudo tuchoi <tên>.

Thu đệ tử

/sudo thudetu <tên> gửi lời thu nhận. Các giới hạn cấp và số Đệ Tử được kiểm tra trước khi tạo quan hệ.

Quản lý

/sudo info [tên] xem quan hệ; /sudo huy <tên> hủy; /sudo kick <tên> trục xuất Đệ Tử.

Chia suất hấp thụ

Khi Sư Phụ và Đệ Tử cùng có mặt trong Linh Khí Hội Tụ hoặc Bí Cảnh, cặp quan hệ được giảm một đơn vị trong mẫu số chia Linh Khí.

Quan hệ chéo

Không thể nhận chính Sư Phụ làm Đệ Tử hoặc tạo vòng quan hệ ngược chiều.

Tu luyện đôi

💞Song Tu & Hợp Thể

Dùng /songtu moi <tên> để mời. Hai người phải online, ở cùng thế giới và cách nhau không quá 10 block khi bắt đầu.

Phản hồi

/songtu chapnhan để chấp nhận; /songtu tuchoi để từ chối; /huysongtu để kết thúc.

Bắt đầu Thiền

Khi chấp nhận, cả hai được đặt cạnh nhau và hệ thống tự gọi /thien cho từng người.

Duy trì

Một người thoát máy chủ sẽ kết thúc trạng thái Song Tu của cả hai.

Hợp Thể

Nếu cả hai đã thức tỉnh hoàn toàn và sở hữu cặp Thể Chất Chí Dương – Minh Nguyệt, hệ thống kiểm tra Hợp Thể mỗi 15 giây khi cả hai đang Thiền.

Kết quả Hợp Thể

0,01% thành Nhật Nguyệt; 0,09% tẩu hỏa và hạ Thể Chất cao cấp về Phàm; các lần còn lại thất bại nhẹ.

Thưởng mỗi lần kiểm tra

Mỗi người nhận 2.500 EXP Thiền và 1.500 Linh Khí. Nếu hai người là Đạo Lữ, phần này được nhân đôi.

Quan hệ lâu dài

💍Đạo Lữ & Thành Thân

Dùng /daolu ketdaolu <tên> để gửi lời kết Đạo Lữ; /daolu info xem cấp tình cảm; /daolu lyhon kết thúc quan hệ.

Điểm tình cảmCấp quan hệ
1.000Sơ Cấp
2.500Thân Mật
5.000Tri Kỷ
10.000Chân Ái
20.000Chân Tình

Tăng tình cảm

Diệt quái khi ở gần nhau cộng khoảng 0,05–2 điểm tùy lượng HP của quái.

Phản bội

Giết Đạo Lữ trừ 100 điểm tình cảm. Hành vi lặp lại có thể dẫn đến ly hôn theo cơ chế quan hệ.

Buff Thiền

Khi cả hai online, cùng thế giới và trong 5 block, hệ số Thiền tăng theo điểm tình cảm, tối đa x3.

Thành thân

Dùng /thanhthan để mở quy trình lễ cưới; /phatthiep phát thiệp; khách dự lễ có thể gửi quà qua lời mời tương tác.

Quà cưới

/nhanquacuoi nhận quà đã tích lũy của lễ cưới. Hộp quà và lượt nhận được theo dõi riêng.

Liên kết Song Tu

Đạo Lữ Hợp Thể qua Song Tu nhận gấp đôi EXP Thiền và Linh Khí của nhịp Hợp Thể.

Quan hệ bằng hữu

🤜🤛Huynh Đệ

Dùng /kethuynhde <tên> để gửi yêu cầu. Mỗi người có tối đa 3 Huynh Đệ.

Xác nhận

Người nhận dùng /xacnhan hoặc /chapnhan. Yêu cầu hết hạn sau 5 phút và người gửi phải còn online.

Hồi kết giao

Sau khi kết nghĩa, cả hai có hồi 1 giờ trước khi tạo thêm quan hệ Huynh Đệ mới.

Danh sách

/huynhde hoặc /hd hiển thị từng người cùng trạng thái online/offline.

Cắt đứt

/catduthuynhde <tên> xóa quan hệ hai chiều.

Thông báo online

Khi đăng nhập, hệ thống báo những Huynh Đệ đang online và báo cho họ biết bạn vừa vào máy chủ.

Hiệu lực

Quan hệ Huynh Đệ hiện dùng cho danh sách và thông báo; không tự cộng sát thương hoặc chỉ số chiến đấu.

Thế lực người chơi

⛩️Tông môn, lãnh địa & lõi

Mở bằng /tongmon hoặc /tm. Phí tạo là 10.000 tiền Vault. Tông môn có cấp, thành viên, chức vụ, ngân khố, kho, ngoại giao, lãnh địa, điểm truyền tống và hệ lõi.

Chức vụ

Tông Chủ → Phó Tông Chủ → Đại Trưởng Lão → Trưởng Lão → Chân Truyền → Nội Môn → Ngoại Môn → Tạp Dịch → Khách. Quyền mời, quản lý, kho và chiến tranh phụ thuộc chức vụ.

Claim lãnh địa

Giới hạn theo cấp tông lần lượt 125, 250, 500, 1.000 và tối đa 5.000 chunk ở cấp cao. Người chơi chỉ nên xây công trình tông trong vùng đã claim để được bảo vệ đúng cơ chế.

Truyền tống

Tông Chủ đặt điểm bằng /tm setspawn. Thành viên dùng /tm truyentong; phí 5.000 tiền Vault mỗi lần.

Lõi tu luyện

Đứng trong 20 block quanh lõi tu luyện đang hoạt động nhận hệ số 1 + cấp tông × 0,6 cho cơ chế được lõi hỗ trợ.

LõiVai trò
Võ Quán CácLõi phổ thông, mục tiêu phòng thủ cơ bản.
Bảo Điện CácGắn với khu giáp và pháp bảo.
Tàng Kinh CácGắn với vũ khí và tài nguyên chiến đấu.
Thủ Hậu CácGắn với nguyên liệu, hậu cần và kho.
Chính CácLõi trung tâm; là mục tiêu quyết định trong chiến tranh lãnh địa.
Trong chiến tranh, Chính Các là lõi quyết định. Tài nguyên quan trọng không nên để sát lõi ngoài hoặc đường tiến công vì cơ chế tấn công tập trung vào hệ lõi.
Hỗ trợ người chơi

🆘Hộ Pháp & yêu cầu hỗ trợ

Dùng /hophap để xem danh sách Hộ Pháp, thông tin cá nhân và điểm đánh giá.

Gửi yêu cầu

/hophap yeucau <chủ_đề> <nội_dung> gửi vấn đề đến các Hộ Pháp đang online.

Đánh giá

/hophap danhgia <tên> <ghi_chú> mở giao diện chọn số sao sau khi được hỗ trợ.

Giới hạn đánh giá

Không thể tự đánh giá. Mỗi địa chỉ mạng chỉ được đánh giá cùng một Hộ Pháp một lần trong ngày.

Hoạt động cộng đồng

🎁Giveaway Cộng Đồng

Khi có Giveaway, thông báo toàn máy chủ hiển thị vật phẩm, số lượng và thời gian còn lại. Nhấn vào dòng tham gia trong chat hoặc dùng /join_ga.

Điều kiện tham gia

Mỗi tài khoản chỉ vào một lần trong một Giveaway và chỉ một tài khoản trên cùng địa chỉ IP được tham gia.

Chọn người thắng

Mỗi người được quay một điểm ngẫu nhiên từ 0 đến 1.000.000.000; người có điểm cao nhất thắng.

Cân bằng người vừa thắng

Người vừa thắng bị giảm điểm may mắn trong 10 lượt Giveaway tiếp theo. Hệ số hồi dần sau mỗi lượt, giúp phân phối cơ hội đều hơn.

Tình huống kết thúcCách xử lý phần thưởng
Người thắng online và còn chỗ trốngVật phẩm được đưa thẳng vào túi.
Người thắng online nhưng đầy túiVật phẩm rơi dưới chân người thắng.
Người thắng đã offlinePhần thưởng được hoàn lại cho người cung cấp quà.
Không có người tham giaPhần thưởng được hoàn lại cho người cung cấp quà.
Phần thưởng không cố định; vật phẩm cụ thể được hiển thị trong thông báo của từng Giveaway.
Đồng hành chiến đấu

🐉Linh thú

Dùng /linhthu để mở giao diện. Linh thú có cấp/EXP, chỉ số, kỹ năng, trang bị, trạng thái xuất chiến, Stage và giao dịch. Hệ thống hiện có 12 mẫu linh thú.

Nuôi và tăng cấp

Cho linh thú nhận EXP theo nguồn được giao diện chỉ định. Chỉ số tăng theo cấp và phẩm; linh thú không xuất chiến vẫn được lưu nhưng không áp dụng toàn bộ buff chiến đấu.

Trang bị & kỹ năng

Mỗi linh thú có khu trang bị và kỹ năng riêng. Vật phẩm không đúng ô hoặc không đạt yêu cầu bị từ chối; lore trong giao diện ghi chỉ số thực tế sau khi lắp.

Đột phá Stage

Stage chỉ mở khi linh thú đạt cấp tối thiểu và đủ tài nguyên. Mốc cấp theo phẩm nằm trong bảng dưới; vật liệu cụ thể được hiển thị trên nút Stage của từng linh thú.

Giao dịch

Hệ thống có cơ chế chuyển/giao dịch linh thú giữa người chơi. Cần thu hồi khỏi trạng thái xuất chiến và kiểm tra đủ ô trước khi xác nhận.

PhẩmCấp tối thiểu Stage 1Cấp tối thiểu Stage 2
Phàm25
Hạ510
Linh1015
Địa2030
Thiên3550
Thần5075
Chí Tôn75100
Thương Nguyên125150
Minh Tôn150200
Exclusive200250
Di chuyển & sưu tầm

🐎Tọa Kỵ

Dùng /toaki để mở danh sách thú cưỡi. NPC Tọa Kỵ Sư mở cửa hàng mua Tọa Kỵ bằng các loại Linh Thạch.

Tọa KỵGiá
Chieftain100.000 LT
Hover200.000 LT
Ogres Prisoner Mossy; Mob Throne Zombie; Horncrier Forest; Raptor Red; Hippogryph Common1.250 Trung Phẩm LT / con
Bee; Airship; Ballon; Ghast; Basilisk; Chinese Dragon; Sky Serpent Jade; Jellyfish Blue; Talonstrider Desert; Wyvern; Drako; Bike2.500 Cực Phẩm LT / con

Sở hữu vĩnh viễn

Tọa Kỵ đã mua được đánh dấu sở hữu; hệ thống chặn mua lặp cùng một con.

Triệu hồi

Chọn Tọa Kỵ trong giao diện Pets sau khi đã sở hữu. Trạng thái triệu hồi do giao diện thú cưỡi quản lý.

Tổng số

Cửa hàng hiện liệt kê 19 Tọa Kỵ thuộc nhiều nhóm giá.

Tiến trình chế tạo

🛠️Hệ thống nghề nghiệp

Dùng /nghe hoặc /nghenghiep. Tổng cấp nghề tối đa 7; mỗi cấp tổng cấp 1 điểm để nâng một trong ba nhánh, mỗi nhánh tối đa 5.

NhánhMỗi cấp nhánh cung cấp
Luyện Đan Sư+5% tỷ lệ thành công khi luyện đan
Trận Pháp+5% tỷ lệ thành công khi chế tạo trận pháp
Linh Dược Sư−5% thời gian trưởng thành của linh thảo
Cấp tổngEXP cần cho mốc
1750
21.500
33.000
47.500
515.000
630.000
760.000

Nhận EXP

EXP nghề đến từ chế tạo hoặc thu hoạch đúng nhánh. Chỉ thao tác hoàn tất hợp lệ mới được tính; hủy giữa chừng hoặc thiếu nguyên liệu không cấp EXP.

Phân điểm

Có thể chuyên một nhánh để lấy tỷ lệ cao sớm hoặc chia đều. Vì tổng cấp chỉ 7 nhưng mỗi nhánh tối đa 5, không thể đạt tối đa cả ba nhánh cùng lúc.

Đặt lại nghề

NPC đặt lại hiện thu 5.000.000 Linh Thạch. Sau khi đặt lại phải phân phối điểm nghề lại từ đầu; cấp tổng/EXP xử lý qua giao diện quy đổi.

Nghề chế tạo

⚗️Luyện đan

Hệ thống có 34 công thức. Người chơi phải đặt Lò Luyện Đan thật tại NewTerra hoặc Tiên Giới, đưa đúng nguyên liệu và tương tác với lò; đây không phải giao diện chế tạo vanilla.

Chuẩn bị

  • Đặt lò tại thế giới hợp lệ.
  • Kiểm tra công thức và đủ số lượng từng nguyên liệu.
  • Chuẩn bị chi phí Linh Thạch của công thức.
  • Không đặt lò sát kho hoặc công trình quan trọng.

Tỷ lệ thành công

Tỷ lệ gốc thuộc từng đan phương. Mỗi cấp Luyện Đan Sư cộng 5%. Minigame trong quá trình luyện có các mục tiêu cộng thêm 0,5%, 1%, 2% hoặc 4% tùy loại bắt được.

Quá trình

Một lượt chính kéo dài khoảng 30 giây. Người luyện phải ở gần lò trong thời gian kiểm tra; rời vùng hoặc đóng sai giai đoạn làm lượt luyện thất bại.

Kết quả

Thành công nhận đan dược theo công thức và EXP nghề. Thất bại mất nguyên liệu/chi phí; một số nhánh thất bại có thể gây nổ và phá Lò Luyện Đan.

Công thức cao cấp không mặc định 100%. Tỷ lệ hiển thị trước khi bắt đầu là tỷ lệ cần dùng để quyết định có nên thêm buff nghề hoặc vật phẩm hỗ trợ.
Thu thập & trồng trọt

🌿Linh thảo & Linh Dịch

Hệ Linh Thảo gồm hai phần: thu hoạch cây hoang trong Bí Cảnh và trồng tại Dược Viên. Cây trồng có yêu cầu nghề, thời gian, số lần tưới và giới hạn số cây.

Linh thảo hoang

Khi Bí Cảnh hoạt động, linh thảo sinh ra trong khu vực. Tương tác đúng hoa để thu hoạch; không cần và không nên phá block nền. Loại hiếm có thông báo toàn máy chủ.

Dược Viên

Dùng /duocvien để quản lý cây. Số cây tối đa = 10 + cấp Linh Dược Sư × 14, tương ứng 10 / 24 / 38 / 52 / 66 / 80 cây.

Linh Dịch

Dùng /linhdich để xem/quản lý tài nguyên tưới. Cây thiếu lượt tưới không hoàn tất trưởng thành dù đã đủ thời gian.

Tăng trưởng

Mỗi cấp Linh Dược Sư giảm 5% thời gian phát triển. Số lượt tưới và sản lượng tùy từng giống, được hiển thị trong giao diện cây.

Thu hoạch cây hoàn tất vừa nhận sản phẩm vừa cấp EXP nghề Linh Dược. Trồng vượt giới hạn bị từ chối trước khi tiêu thụ giống.
Nghề chế tạo

📜Trận pháp

Hệ thống hiện có 15 công thức trận pháp. Thành phẩm là vật phẩm kích hoạt/bố trí, không phải buff tự có ngay sau khi chế tạo.

Chế tạo

Chuẩn bị đúng nguyên liệu, phẩm trận và điều kiện nghề. Tỷ lệ gốc theo công thức; mỗi cấp Trận Pháp Sư cộng 5% tỷ lệ thành công.

Trận phòng ngự

Dùng để bảo vệ khu/lõi trong thời gian hiệu lực, chặn hoặc hạn chế một số hành vi tấn công và truyền tống. Trận có cooldown và bị tiêu thụ khi kích hoạt.

Tụ Linh Trận

Các bậc Tụ Linh kéo dài thời gian hoạt động lõi tu luyện. Các mốc đang xử lý cộng lần lượt khoảng 10, 20 hoặc 30 phút tùy bậc vật phẩm.

Thất bại

Không tạo thành phẩm và tiêu hao theo công thức. Chỉ lượt chế tạo hoàn tất mới cấp EXP nghề.

Hiệu ứng chính xác của từng trận pháp phải đọc lore vật phẩm vì nhóm công kích, phòng ngự, hỗ trợ và Tụ Linh dùng nhánh xử lý khác nhau.
Trang bị

🔨Cường hóa, lõi trang bị, rèn & ghép

Đây là nhóm nâng cấp có rủi ro. Mỗi giao diện kiểm tra vật phẩm đích, nguyên liệu, Linh Thạch/EXP và trạng thái khóa trước khi bắt đầu.

Yếu tốGiá trị
+0 → +140% trước giảm theo cấp
+4 / +6 / +8 / +10Mốc có thể tạo lõi trang bị
Đá May Mắn+15% tỷ lệ
Bảo hiểm sau thất bại+0,5% đến +2,5% cho lần tiếp theo
Tỷ lệ tối thiểu1%

Cường hóa

Tỷ lệ nền = 40% − cấp cường hóa hiện tại × 4%, sau đó cộng bảo hiểm và Đá May Mắn. Thất bại mất chi phí/nguyên liệu nhưng cộng bảo hiểm cho lần sau.

Lõi trang bị

Các mốc +4, +6, +8, +10 có thể sinh lõi. Loại và phẩm lõi phụ thuộc nhóm trang bị cùng mốc cường hóa; không phải mọi lần chạm mốc đều trả cùng lõi.

Rèn/dung hợp

Một nhánh rèn có chi phí cố định 500.000 Linh Thạch và minigame canh thời điểm. Một số công thức có tỷ lệ thành công 50%, tỷ lệ phá hủy 10%; công thức đặc biệt có thể đặt 100%.

Ghép vật phẩm

Có 4 công thức ghép đang mở, yêu cầu đặt đúng các ô và hoàn thành nhịp đồng bộ. Thất bại có thể mất vật liệu hoặc biến nguyên liệu thành mảnh vụn.

Lõi vũ khí — damage theo từng hiệu ứng

Nhóm / ví dụDamage phụ hiện tại
Thần — Tử Thần, Huyết Tế, Đóng Băng; Rồng Thần/Hủy Diệt ở đạnNhiều hiệu ứng damage phụ dùng khoảng +50% base hit khi kích hoạt.
Thiên — Lôi Phạt, Bạo Kích; Bắn Nổ/Thần Tiễn/Sấm SétNhiều hiệu ứng dùng khoảng +25% base hit.
Địa — Chí Mạng Lực, Phá Giáp, Xuyên ThấuNhững hiệu ứng damage phụ tương ứng dùng khoảng +12,5% base hit.
Linh — Đòn Đánh Lửa / Mũi Tên ĐộcDoT hiện dùng 1,25% base hit mỗi nhịp, 5 nhịp khi hiệu ứng chạy đủ.
Sát Thương Chuẩn20% cơ hội theo core; chuyển 10% base hit thành true damage và phần event damage còn 90%.
Không có một “% damage chung cho mọi lõi cùng bậc”. Mỗi lõi có tỉ lệ kích hoạt, thời gian hiệu lực, cooldown và kiểu hiệu ứng riêng; bảng trên chỉ mô tả những nhánh thực sự gây damage phụ trong combat core hiện tại.
Các lõi gây damage dùng phần trăm damage cộng thêm, không còn dùng hệ số x cũ. Với lõi DoT nhiều nhịp, tổng phần trăm của bậc lõi được chia đều qua các nhịp.
Không đóng giao diện khi hệ thống đang chạy minigame. Hủy đúng giai đoạn có thể hoàn chi phí ở một số nhánh, nhưng đóng sai hoặc thất bại sau khi đã xác nhận không đảm bảo hoàn nguyên liệu.
Dùng /recipe để mở thư viện công thức và kiểm tra vật phẩm đầu vào/đầu ra trước khi chế tạo.
Pháp bảo nuốt hồn Boss

🦇Cửu U Vạn Hồn Dực

Cầm Cửu U Vạn Hồn Dực ở tay chính hoặc tay phụ khi kết liễu đúng Boss để thử nuốt oán hồn. Mỗi Boss hợp lệ có 50% cơ hội bị nuốt.

Giới hạn ngày

Tối đa 1.500 oán hồn mỗi ngày. Ngày mới của cơ chế bắt đầu lúc 10:00 sáng.

Tăng Máu

Mỗi 1.000 oán hồn cộng 1% Máu tối đa khi đang cầm pháp bảo; giới hạn +100%.

Tăng sát thương

Mỗi 1.000 oán hồn cộng 0,1% sát thương khi đang cầm pháp bảo; giới hạn +50%.

Hai tay đều hợp lệ

Pháp bảo được nhận diện ở tay chính hoặc tay phụ. Chỉ pháp bảo đang cầm mới kích hoạt chỉ số.

Sửa dòng chỉ số

Cầm pháp bảo rồi dùng /vanhonphienfix hoặc /vhpfix để tính lại ba dòng Oán Hồn, Máu và Sát Thương.

Chạm giới hạn

Nếu lần nuốt cuối vượt 1.500, chỉ phần còn thiếu tới giới hạn được cộng; phần dư không chuyển sang ngày sau.

Danh sách Boss và số oán hồn
Oán hồn/lần thành côngBoss
+1Hư Hồn Thủ Hộ; Quỷ Dị Thú; Bích Mộc Chi Thủ; Băng Nguyên Chi Thủ; Hồng Liên Ma Cơ; Bạch Ma Nha Lang; Linh Vệ Diêm La; Hỏa Hầu Phệ Hồn; Chu Tước Thượng Cổ; Hỏa Ngục Ma Long; Tiểu Mộng Tiên
+5Hắc Ám Chi Chủ; Minh Quang Chi Chủ; Long Thần Chiến Sư; Sắc Họa Minh Thần; Hàn Long Chi Vương; Tà Nguyên Ảnh Đế; Địa Lôi Long Thần; Hắc Tước Vô Ảnh; Huyết Sắc Ma Thần
+5Tử Vu Hồn Giả; Mộng Tiên; Thổ Diệm Long; Thiên Mộng Long; Viêm Diệm Long; Wither Storm; 夕
+5Hàn Cực Thần Tôn; Hàn Cực Thần Tôn (Voi); Bá Vương Cổ Thần; Thần Xà; Xà Nữ
+10Địa Quỷ; Địa Quỷ Tướng; Địa Thần Tướng
+100Lôi Thần Tướng; Đoạn Hồn Chi Mãng; Hư Không Thần Mãng
Biến động toàn bản đồ

🌙Sự Kiện Thế Giới & Buff Drop

Mưa Linh Khí và Huyết Nguyệt tự kiểm tra theo chu kỳ 20 phút. Buff Drop cá nhân có thể cộng thêm tỷ lệ cho các bảng rơi hỗ trợ.

Mưa Linh Khí

Hạ Giới, Linh Giới và Cửu Nguyên Giới kiểm tra riêng; mỗi lần có 10% cơ hội xuất hiện. Sự kiện kéo dài 20 phút và nhân đôi Linh Khí, có cộng dồn với hệ số khác.

Huyết Nguyệt

Cửu Nguyên Giới kiểm tra 10% mỗi 20 phút khi chưa có sự kiện. Huyết Nguyệt kéo dài 10 phút, tăng sức mạnh quái và nhân đôi tỷ lệ rơi tài nguyên hỗ trợ.

Thuốc x2 Drop

Có các mốc 5, 10, 15, 30 và 60 phút. Dùng thêm thuốc khi buff đang chạy sẽ cộng dồn thời gian.

Thuốc x5 Drop

Hiệu ứng x5 có thời hạn vô hạn. Khi đã kích hoạt, không thể dùng thêm thuốc x2.

Hiển thị buff

HUD có thể đọc hệ số x1/x2/x5 và thời gian còn lại; buff vô hạn hiển thị “Vô hạn”.

Kết hợp sự kiện

Huyết Nguyệt tác động lên bảng tài nguyên ở Cửu Nguyên Giới; Mưa Linh Khí tác động lên nguồn Linh Khí như Thiền và các nhánh hấp thụ hỗ trợ.

Tài nguyên chịu ảnh hưởng trực tiếp
Khu vực / QuáiVật phẩmTỷ lệ nềnKhi có buff tương ứng
Cửu Nguyên Giới — FlowerBeeThiên Linh Châm10%Huyết Nguyệt: 20%; Huyết Nguyệt + buff Drop: 40%
Cửu Nguyên Giới — FlowerDeerHuyền Thú Giác10%Huyết Nguyệt: 20%; Huyết Nguyệt + buff Drop: 40%
Cửu Nguyên Giới — FlowerCowHuyết Ngưu Quả10%Huyết Nguyệt: 20%; Huyết Nguyệt + buff Drop: 40%
Spawn — Kappa / Yurei / OniSơ Minh Lân / Hồn Tú Phiến / Quỷ Bảo Hạch1%Có buff Drop: 2%
Huyền Kim Tinh — CrystalRock / CrystalHermitCrab / CrystalHedgehogHuyền Kim Thiết2%Có buff Drop: 4%
Riêng các nhánh tài nguyên trong bảng trên, hệ thống chỉ kiểm tra trạng thái có buff Drop và nhân thêm x2; nhãn x5 không làm tỷ lệ của các nhánh này tăng thành x5.
Hoạt động giới hạn

🎂Sự Kiện Sinh Nhật

Khi sự kiện được mở, người chơi có thể ăn bánh quanh khu trung tâm, đánh Boss Sinh Nhật để tích tiến độ nhận quà, thu thập chữ và dùng Token Sinh Nhật tại /shopevent.

Ăn bánh sự kiện

Các bánh trong bán kính 1.500 block quanh tâm sự kiện có thể tương tác. Mỗi người chờ 5 phút cho từng vị trí bánh trước khi ăn lại đúng bánh đó.

Boss Sinh Nhật

Mỗi khi sát thương tích lũy đạt mốc theo cấp tu luyện, người đánh nhận 1 hộp quà. Thanh tiến độ được hiển thị ở action bar.

Token & chữ

Token dùng tại shop sự kiện. Chữ rơi từ bánh và Boss có thể đổi 10:1 hoặc ghép thành “Vạn Giới Network” để nhận vũ khí kỷ niệm.

Phần thưởng khi ăn bánh

Mỗi lần ăn bánh có 0,05% nhận ngẫu nhiên một chữ trong N, E, T, W, O, R, K. Sau đó hệ thống trao một trong ba loại bánh:

Loại nhận đượcTỷ lệ quayPhần thưởng khi mởToken & EXP Pass
Bánh Đặc Biệt0,0001%Liềm Sinh Nhật10.000 Token + 50.000 EXP Vạn Cổ Pass
Bánh Ngon0,05% nếu không trúng Bánh Đặc BiệtSúng Nước Sinh Nhật1.000 Token + 10.000 EXP Vạn Cổ Pass
Bánh Sinh NhậtPhần còn lại0,5% Thần Thiết; 4,5% Đá May Mắn; 95% nhận 500 Linh Thạch10% nhận 1 Token; 10% nhận 5 EXP Vạn Cổ Pass. Hai lần quay độc lập.
Boss Sinh Nhật và quà theo sát thương

Sát thương cộng vào tiến độ đã loại phần tăng từ buff sát thương tạm thời và đan dược. Một số vũ khí cuối game chỉ được tính 10% sát thương để cân bằng tốc độ nhận quà.

Quà rơi khi đủ tiến độTỷ lệ quayPhần thưởng khi mởToken & EXP Pass
??????0,00001%Thần Hồn Ngộ Không25.000 Token + 100.000 EXP Pass
Quà 1 Năm Siêu VIP0,0001% nếu không trúng quà bí ẩn50% Cánh Sinh Nhật; 50% Dây Chuyền Sinh Nhật10.000 Token + 50.000 EXP Pass
Quà 1 Năm VIP0,01% nếu không trúng hai loại trên50% Kiếm Sinh Nhật; 50% Trượng Sinh Nhật1.000 Token + 10.000 EXP Pass
Quà 1 NămPhần còn lại0,03% Khiên Sinh Nhật; 65,97% nhận 50 Linh Thạch; 34% không có vật phẩm nền10% nhận 1 Token; 10% nhận 5 EXP Pass. Hai lần quay độc lập.

Mỗi lần đạt mốc còn có 0,05% nhận ngẫu nhiên một chữ trong V, Ạ, N, G, I, Ớ. Khi tổng sát thương chuẩn hóa của cộng đồng lên Boss đạt 15.000.000, Boss bị choáng 10 giây, sau đó kháng choáng 10 giây.

Mốc sát thương nhận quà theo cấp tu luyện
Cấp tu luyệnSát thương chuẩn hóa cần tích
0–99750
100–1491.000
150–1991.200
200–2491.400
250–2991.600
300–3491.800
350–3992.100
400–4492.400
450–5992.700
600–7493.200
750–8993.800
900–1.0494.500
1.050–1.2995.500
1.300–1.5497.000
1.550–1.7998.500
1.800–2.04910.000
2.050–2.39911.500
2.400–2.74913.500
2.750–3.09916.000
3.100–3.44919.000
3.450–3.79922.000
3.800–4.14926.000
4.150–4.49930.000
4.500–4.84935.000
4.850–5.19940.000
5.200–5.54945.000
5.550–5.89950.000
5.900–6.24955.000
6.250–6.59960.000
6.600–6.94965.000
6.950–7.29970.000
Từ 7.30075.000
Thu thập và ghép chữ
LệnhCông dụng
/kiemtrachuXem số lượng từng chữ đang sở hữu.
/doichu <chữ_có> <chữ_muốn>Đổi 10 chữ cùng loại lấy 1 chữ khác trong bộ chữ sự kiện.
/ghepchuGhép “Vạn Giới Network”: V×1, Ạ×1, N×2, G×1, I×2, Ớ×1, E×1, T×1, W×1, O×1, R×1, K×1. Quà là Súng Nước Ghép Chữ.
/kiemtrasn
/checksn
/thongkesn
Xem số bánh đã ăn và từng loại quà đã nhận từ Boss.
Shop Token Sinh Nhật

Dùng /shopevent. Giá dưới đây tính theo Token Sinh Nhật.

Vật phẩmGiá
Thuốc x2 Drop — 5 phút10 Token Sinh Nhật
Thuốc x2 Drop — 10 phút20 Token Sinh Nhật
Thuốc x2 Drop — 15 phút30 Token Sinh Nhật
Thuốc x2 Drop — 30 phút60 Token Sinh Nhật
Thuốc x2 Drop — 60 phút120 Token Sinh Nhật
Chìa Sinh Nhật150 Token Sinh Nhật
Sinh Nhật Lệnh15.000 Token Sinh Nhật
Phiếu đổi Minh Thạch150 Token Sinh Nhật
Phiếu đổi Linh Thạch150 Token Sinh Nhật
Phiếu đổi Tự Thạch150 Token Sinh Nhật
Linh Mạch Linh50 Token Sinh Nhật
Linh Mạch Địa125 Token Sinh Nhật
Linh Mạch Thiên500 Token Sinh Nhật
Linh Mạch Thần1.000 Token Sinh Nhật
Bùa Tăng Linh Khí x55 Token Sinh Nhật
Bùa Thiên Kiếp Thượng5 Token Sinh Nhật
Huyễn Thiên Mộng Long500 Token Sinh Nhật
Thánh Vương Long Thần500 Token Sinh Nhật
Thái Dương Nộ Long500 Token Sinh Nhật
Luân Hồi Quả5.000 Token Sinh Nhật
Truyền Tống Lệnh30.000 Token Sinh Nhật
Bồi Nguyên Đan Tứ Phẩm250 Token Sinh Nhật
Bồi Nguyên Đan Ngũ Phẩm500 Token Sinh Nhật
Bồi Nguyên Đan Lục Phẩm1.000 Token Sinh Nhật
Khí Linh Đan Ngũ Phẩm250 Token Sinh Nhật
Khí Linh Đan Lục Phẩm500 Token Sinh Nhật
Khí Linh Đan Thất Phẩm1.000 Token Sinh Nhật
Bạo Lôi Phù Tam Phẩm1.000 Token Sinh Nhật
PvE ngoài phó bản

🩸Săn Quái, Linh Khí & Hạch Tâm

Hạ quái bằng đòn kết liễu của người chơi có thể nhận Linh Khí, Hạch Tâm Yêu Thú và vật phẩm theo loại quái. Linh Khí cuối chịu ảnh hưởng bởi Lối Tu, khu vực, bùa, Linh Căn, Tư Chất, Linh Thú, Đạo Lữ và sự kiện.

Nhóm quáiLinh Khí nền
Zombie, Skeleton, Husk, Creeper, Spider, Cave Spider, Drowned, Zombified Piglin, Stray, Witch, Blaze, Phantom, Ravager, Pillager, Vindicator, Evoker, Guardian, Wither Skeleton, Piglin Brute, Zoglin, Ghast, Enderman, Shulker250
Illusioner15.000
Elder Guardian, Warden25.000
Wither50.000
Ender Dragon150.000

Hệ số Lối Tu

Ma Tu nhận x2 Linh Khí từ hạ quái; Tán Tu nhận x1,5. Các Lối Tu khác giữ hệ số x1 ở bước này.

Cửu Nguyên Giới

Hạ quái tại TaiNguyenMap nhân x3 phần Linh Khí cuối.

Linh Giới

Khoảng cách tới tâm: ≤2.000 block x10; ≤4.000 x5; ≤6.000 x4; ≤9.000 x3; xa hơn x2.

Mưa Linh Khí

Khi Mưa Linh Khí đang hoạt động tại thế giới hiện tại, phần Linh Khí từ quái được nhân x2.

Đạo Lữ

Hai Đạo Lữ online, cùng thế giới và cách nhau không quá 10 block nhận hệ số theo điểm tình cảm, tối đa x3.

Bùa & Linh Thú

Bùa tăng Linh Khí nhân theo hệ số còn thời gian; chỉ số hấp thụ của Linh Thú được cộng hoặc nhân vào kết quả cuối.

Hạch Tâm Yêu Thú
Máu tối đa của quáiNiên hạn ghi trên Hạch Tâm
1.000–49.999500 năm
50.000–99.9991.000 năm
100.000–499.9992.000 năm
500.000–999.9995.000 năm
1.000.000–9.999.99910.000 năm
Từ 10.000.00050.000 năm
Loại mục tiêuTỷ lệ rơi
Quái đủ từ 1.000 Máu tối đa, không thuộc hai nhóm đặc biệt dưới15%
Tên có “Bí Cảnh Chi Cốt”2%
Santa Claus, Địa Quỷ, Kappa, Yurei, Oni hoặc Tengu0,5%
Tinh Hoa Mùa Hè

Mỗi lần hạ quái có thể nhận 1–2 Tinh Hoa Mùa Hè. Tỷ lệ tăng theo Máu tối đa của mục tiêu.

Máu tối đaTỷ lệ
≤5005%
501–2.50010%
2.501–5.00015%
5.001–10.00020%
10.001–20.00025%
20.001–50.00030%
50.001–100.00035%
100.001–500.00040%
500.001–999.99945%
≥1.000.00050%
Ender Dragon: người kết liễu nhận 30.000 Linh Thạch; có 10% nhận Hư Thần Linh Nguyên và 10% nhận Long Huyết. Phần 150.000 Linh Khí nền vẫn tính theo các hệ số phía trên.
PvE theo phiên

🗝️Phó Bản

Dùng /phoban để mở trình duyệt Phó Bản. Có 4 nhóm chính, mỗi nhóm gồm 3 biến thể bản đồ. Khi vào theo Tổ Đội, các thành viên cùng tổ được đưa vào chung phiên.

NhómBiến thểCấp tối thiểu để nhận thưởngMốc giảm thưởng
Di LăngDi Lăng / 2 / 3Không cóTừ Lv.450: còn 20%
Đấu TrườngĐấu Trường / 2 / 3Lv.350Từ Lv.1500: còn 20%
Tàn TíchTàn Tích / 2 / 3Lv.1000Từ Lv.2000: còn 20%
Ngục ThầnNgục Thần / 2 / 3Lv.1800Không giảm

Thưởng bảo đảm

Linh Thạch và Linh Khí được trao ở các phó bản có ghi rõ. Di Lăng chỉ có 10.000.000 Linh Khí bảo đảm.

Niết Bàn

Linh Khí bảo đảm: NB1 x2, NB2 x3. Linh Thạch và vật phẩm không tự nhân theo buff Niết Bàn này.

Thái Cổ Long Huyết

Người có quyền lợi x2 Phó Bản được chạy toàn bộ bảng thưởng thêm một lần, gồm cả quà bảo đảm và từng lần quay vật phẩm.

Giảm cấp cao

Khi vượt mốc giảm, số Linh Khí/Linh Thạch và các ngưỡng tỷ lệ đều nhân 0,2.

Nhiều phần thưởng

Mỗi dòng vật phẩm quay độc lập. Một lượt có thể nhận cùng lúc nhiều loại.

Biến thể

Ba biến thể của cùng một nhóm dùng chung bảng thưởng dưới đây.

Di Lăng — bảng thưởng

Bảo đảm: 10.000.000 Linh Khí.

Vật phẩmTỷ lệSố lượng
Bùa Tăng Linh Khí 340%1
Bùa Thiên Kiếp Phàm40%1
Tu Thạch40%1
Dị Nguyên Thạch10%1
Tàn Hồn10%1
Hắc Đá Kiếm / Swordrain5%1
Nhẫn Bạc5%1
Đấu Trường — bảng thưởng

Bảo đảm: 75.000 Linh Thạch + 250.000.000 Linh Khí.

Vật phẩmTỷ lệSố lượng
Bùa Thiên Kiếp Phàm50%2
Tu Thạch + Minh Thạch50%2 + 2
Bùa Tăng Linh Khí 340%2
Dị Nguyên Thạch35%1
Tàn Hồn35%1
Than Phấn25%2
Thần Thiết10%1
Pháp Bảo1%1
Thần Cổ Sắc Thạch1%1
Tàn Tích — bảng thưởng

Bảo đảm: 175.000 Linh Thạch + 750.000.000 Linh Khí.

Vật phẩmTỷ lệSố lượng
Bùa Thiên Kiếp Phàm50%5
Tu Thạch + Minh Thạch50%5 + 5
Bùa Tăng Linh Khí 340%5
Dị Nguyên Thạch35%3
Tàn Hồn35%3
Than Phấn25%2
Bùa Thiên Kiếp Thượng15%1
Thần Thiết10%2
Thần Cổ Sắc Thạch1%1
Luân Hồi Quả≈1,5025%
≈0,3001% khi giảm thưởng
1
Dây Chuyền Xương1%1
Luân Hồi Quả tại Tàn Tích có tỷ lệ thực nhận khoảng 1,5025%; khi bị giảm thưởng 80%, tỷ lệ còn khoảng 0,3001%.
Ngục Thần — bảng thưởng

Bảo đảm: 275.000 Linh Thạch + 5.000.000.000 Linh Khí.

Vật phẩmTỷ lệSố lượng
Tu Thạch + Minh Thạch80%10 + 10
Đá Bảo Hộ + Đá May Mắn70%5 + 5
Nâng Cấp 160%5
Dị Nguyên Thạch50%5
Bùa Tăng Linh Khí 350%5
Bùa Thiên Kiếp Phàm50%5
Than Phấn45%10
Bùa Tăng Linh Khí 545%2
Bùa Thiên Kiếp Thượng45%2
Thần Thiết35%4
Luân Hồi Quả2,5%1
Dây Chuyền Thể Lực1%1
Búa Vương Thần0,5%1
Sự kiện PvE thế giới

🗺️Bí Cảnh

Dùng /bicanh hoặc /bicanh check để xem phiên đang mở. Mỗi Bí Cảnh yêu cầu toàn bộ người tham gia cùng diệt đủ số quái trước khi boss xuất hiện.

Bí CảnhBậcSố quáiBossGiới hạn cấp vào
Nguyên Thảo MộngHạ1.500Thanh Mộc Đại XàLv.350 trở xuống
Băng Sơn CốcLinh2.500Băng Hàn Thiên ThúLv.350 trở xuống
Vạn Lôi ThànhĐịa5.000Lôi Thần TướngLv.2500 trở xuống
Vạn Quá NhaiThiên10.000Thủ Thần Chi TướngLv.2500 trở xuống

Vào Bí Cảnh

/bicanh truyentong đưa người chơi tới cổng đang hoạt động. Cổng Hạ/Linh xuất hiện ở Hạ Giới hoặc Linh Giới; Địa/Thiên xuất hiện tại Linh Giới.

Tính quái

Mỗi sinh vật không phải người chơi bị hạ bởi người đã tham gia cộng 1 vào tiến độ chung. Mọi sinh vật không phải người chơi do người tham gia hạ đều được tính vào tiến độ; không bắt buộc đúng tên quái.

Boss xuất hiện

Khi đủ quota, boss được gọi ra và toàn bộ người tham gia được dịch chuyển tới vòng cách boss khoảng 20–30 block.

Thời gian

Phiên kéo dài tối đa 60 phút. Sau khi boss chết, thời gian còn lại bị giới hạn còn tối đa 10 phút; cổng thoát mở khi còn 5 phút.

Tử vong

Chết sẽ bị đẩy ra khỏi Bí Cảnh nhưng vẫn có thể quay lại qua cổng chính khi phiên chưa kết thúc.

Chọn bậc

Tỷ lệ mở bậc: Hạ 30%, Linh 25%, Địa 20%, Thiên 15%, Thần 5%, Đế 5%. Nếu bậc được chọn chưa có bản đồ, hệ thống dùng ngẫu nhiên một Bí Cảnh đang tồn tại.

Bí Cảnh Chi Tinh & Token

Nhận Chi Tinh

Người kết liễu boss nhận Bí Cảnh Chi Tinh và phát sáng. Nếu boss chết không do người chơi, Chi Tinh rơi tại vị trí boss.

Tranh đoạt

Hạ người đang giữ Chi Tinh sẽ chuyển quyền giữ cho người kết liễu. Chết bởi nguồn khác làm Chi Tinh rơi xuống đất.

Khống chế người giữ

Mỗi 90 giây người giữ bị trói 3 giây; mỗi 60 giây toàn bộ người tham gia được kéo đến gần người giữ.

Thoát thành công

Người giữ mang Chi Tinh qua cổng thoát sẽ đổi thành Bí Cảnh Token và kết thúc phiên. Người khác có thể thoát an toàn nhưng không nhận Token.

BậcToken nhận
Hạ1
Linh2
Địa4
Thiên8
Thần16
Đế32
Linh Khí trong Bí Cảnh

Mỗi 10 giây, người đang bật Thiền và còn trong danh sách tham gia nhận phần Linh Khí theo bậc, chia cho số suất người chơi. Quan hệ Sư Đồ cùng có mặt được tính chung một suất chia.

BậcLinh Khí nền / 10 giây
Hạ2.500
Linh5.000
Địa10.000
Thiên15.000
Thần25.000
Đế50.000

Phần nhận tiếp tục áp dụng Linh Căn, Tư Chất, bùa, Linh Thú, khu vực, Đạo Lữ, Tông MônNiết Bàn.

Cửa hàng Bí Cảnh

/bicanh shop mở shop; /bicanh shoplist xem danh sách. Shop toàn cục làm mới mỗi 30 phút, mỗi người có tồn kho ưu đãi riêng và thanh toán bằng Bí Cảnh Token.

Sau khi một phiên hoàn tất hoặc hết thời gian, Bí Cảnh có hồi 60 phút trước lần mở tiếp theo.
Phó bản tiến cấp

🐲Hư Linh Khảo Nghiệm

Phó bản có 5 tầng. Tầng 1–4 yêu cầu đủ số quái rồi xử lý boss tầng; tầng 5 là boss cuối. Người chơi phải gây ít nhất 25% sát thương của boss để được tính thưởng boss tương ứng.

Độ khóĐiều kiện vàoQuái tầng 1–4Thưởng mỗi boss đủ 25%Boss cuốiThưởng hoàn thành
DễLv.50 + 1 Hư Linh Chi Khóa300 / 250 / 200 / 1505.000 LT + 250.000 Linh KhíThổ Diệm Long50 TPLT + Khóa Hư Linh Sơ
TrungLv.100 + 2 khóa300 / 250 / 200 / 15010.000 LT + 350.000 Linh KhíThiên Mộng Long75 TPLT + Khóa Hư Linh Trung
KhóLv.150 + 3 khóa300 / 250 / 200 / 15020.000 LT + 450.000 Linh KhíViêm Diệm Long100 TPLT + Khóa Hư Linh Cao

Dòng chảy một lượt

Vào bằng NPC/giao diện → tiêu khóa → diệt đủ quota tầng → đánh boss → nhận thưởng nếu đủ 25% damage → sang tầng tiếp theo.

Linh Khí Niết Bàn

Người đã Niết Bàn nhận x2 phần Linh Khí của thưởng boss; Linh Thạch và vật phẩm mốc cuối không nhân theo buff này.

Thất bại

Chết trong khảo nghiệm kết thúc lượt. Khóa đã tiêu và tiến độ trong lượt không được hoàn lại.

Phần thưởng boss được trả ở từng tầng, không phải chờ đến boss cuối. Vì vậy cần chủ động gây đủ 25% sát thương ở mỗi boss.
Phó bản leo tầng

🗼Hư Linh Tháp

Dùng /hlt hoặc /hulinhthap. Có 50 tầng, tối đa 3 người mỗi tổ và 3 phòng chạy song song. Chỉ đội trưởng được bắt đầu khi toàn đội đứng trong 10 block quanh cổng.

Mỗi tầng

Quota quái ngẫu nhiên 15–45. Linh Thạch và Linh Khí nền lần lượt là 130 và 215.000, tăng x1,10 sau mỗi tầng rồi chia theo số người còn hoạt động.

Boss

Boss xuất hiện ở tầng 25 và tầng 50. Sau khi hoàn tất lượt, mỗi thành viên chịu hồi chiêu 1.500 giây, tương đương 25 phút.

Niết Bàn

Người đã Niết Bàn nhận x2 phần Linh Khí theo tầng; Linh Thạch và vật phẩm không nhân theo hệ số này.

Quà Boss tầng 25 và tầng 50

Cả hai mốc hiện trao cùng bảng quà dưới đây. Mỗi dòng được quay độc lập nên có thể nhận nhiều loại trong một lần.

Vật phẩmTỷ lệSố lượng
Than Phấn25%1–4
Thần Thiết10%1
Tư Thạch55%1
Minh Thạch55%1
Bùa Tăng Linh Khí 520%1
Bùa Thiên Kiếp Thượng20%1
Linh Mạch Thiên5%1
Phòng farm cá nhân

🤖AFK Mode & phòng thuê

Dùng /afkmode để thuê phòng từ 1 đến 1.440 phút, chọn Solo/Team và độ khó. Đồng hồ phòng vẫn chạy khi chủ phòng offline.

Độ khóGiá thuêBoss sau số mạngQuái sống tối đa Solo / Team
Dễ2.500 LT/phút25 mạng10 / 20
Thường5.000 LT/phút50 mạng10 / 20
Khó10.000 LT/phút75 mạng10 / 20

Quản lý phòng

Các thao tác người chơi gồm vào, rời, xem thời gian, mời, xin vào, chấp nhận, đổi khóa/quyền riêng tư, đổi độ khó, đổi chế độ và giải tán.

Chi phí đổi

Đổi độ khó: 50.000 LT. Đổi Solo/Team: 75.000 LT. Lời mời và yêu cầu tham gia hết hạn sau 60 giây.

Nhịp sinh quái

Hệ thống tự bổ sung mỗi 4 giây. Nút bổ sung thủ công hồi 8 giây. Sau khi hạ boss, phòng chờ 10 giây trước chu kỳ tiếp theo.

Giới hạn máy chủ

Tối đa 100 phòng. Nếu hết ô phòng, phải chờ phòng khác hết hạn/giải tán.

Thưởng Boss AFK

Vật phẩm được quay độc lập. Buff Drop đang hoạt động nhân đôi các tỷ lệ ghi dưới; vật phẩm bảo đảm và Linh Thạch Top 1 không nhân đôi.

Độ khóThưởng cho mọi hạngThêm cho hạng TopThêm cho Top 1
DễNgọc AFK 1: 5%Key 1: 30%
Than Phấn: 5%
5 Chìa Nguyên Liệu Sơ + 10.000 LT
Thường1 Key 1 bảo đảm
Ngọc AFK 2: 10%
Key 1: 30%
Than Phấn: 5%
5 Chìa Nguyên Liệu Sơ + 12.000 LT
Khó1 Key 2 bảo đảm
Ngọc AFK 3: 15%
Key 1: 30%
Than Phấn: 5%
5 Chìa Nguyên Liệu Sơ + 14.000 LT
Hạng khuyến khích vẫn nhận phần “mọi hạng”, nhưng không quay Key 1 30% và Than Phấn 5%.
Phó bản tổ đội

🏰Thủ Thành — 50 đợt

Một đội tối đa 8 người bảo vệ mục tiêu qua 50 đợt. Có 3 phòng chạy song song và 6 độ khó. Miniboss xuất hiện mỗi 10 đợt, boss cuối ở đợt 50.

Độ khóPhí mỗi ngườiQuỹ điểm tối đaLT thắngLinh Khí thắng
1100.000100100.000100.000.000
2175.000200175.000300.000.000
3306.250400306.250900.000.000
4535.937800535.9372.700.000.000
5937.8901.600937.8908.100.000.000
61.641.3083.2001.641.30824.300.000.000

Mục tiêu bảo vệ

Một thành viên/mục tiêu được chọn làm nhân vật cần bảo vệ. Nếu rời thế giới hoặc cách khu chiến đấu quá 50 block, đội có thể bị xử thua.

Số quái

Mỗi đợt có nền 6 quái và tăng thêm 2 sau mỗi nhóm 10 đợt. Độ khó điều chỉnh sức mạnh/quà, không thay đổi cấu trúc 50 đợt.

Điểm

Khoảng một nửa đến từ hạ quái và một nửa từ hoàn thành đợt. Thất bại ở đợt W giữ tỷ lệ 100 − (50 − W) × 2% số điểm đã kiếm.

Hồi sinh

Người chết trước đợt cuối được ghi lại để hồi theo tiến độ các đợt sau; tại giai đoạn boss cuối có nhịp hồi riêng. Rời trận chủ động không được tính như chết chờ hồi.

Drop ngẫu nhiên độ khó 1–2
Vật phẩmTỷ lệSố lượng
Nâng Cấp 145%1–2
Hồn Địa Dị Nguyên45%1
Thần Cổ Sắc Thạch10%1
Than Phấn30%1–4
Đá Bảo Hộ35%1
Đá May Mắn35%1
Bùa Tăng Linh Khí 520%1
Bùa Thiên Kiếp Thượng20%1
Linh Mạch Thiên2,5%1
Dị Giới Địa Thạch5%1
Drop ngẫu nhiên độ khó 3–4
Vật phẩmTỷ lệSố lượng
Nâng Cấp 245%1–2
Hồn Địa Dị Nguyên55%1–2
Thần Cổ Sắc Thạch15%1–2
Luân Hồi Quả10%1
Thần Thiết25%1–2
Đá Bảo Hộ40%1–2
Đá May Mắn40%1–2
Bùa Tăng Linh Khí 525%1–2
Bùa Thiên Kiếp Thượng25%1–2
Linh Mạch Thiên5%1
Địa Giới Gem15%1–2
Drop ngẫu nhiên độ khó 5–6
Vật phẩmTỷ lệSố lượng
Nâng Cấp 345%1–2
Hồn Địa Dị Nguyên65%2–4
Thần Cổ Sắc Thạch35%1–3
Luân Hồi Quả20%1–2
Thần Thiết Thượng Phẩm15%1–2
Đá Bảo Hộ45%1–3
Đá May Mắn45%1–3
Bùa Tăng Linh Khí 545%1–3
Bùa Thiên Kiếp Thượng45%1–3
Linh Mạch Thiên15%1
Linh Mạch Thần2,5%1
Địa Giới Gem25%1–3
Linh Khí thắng được Niết Bàn x2; Linh Thạch và drop vật phẩm không nhân theo buff này. Mỗi dòng drop được tung độc lập, nên một lượt thắng có thể nhận nhiều loại cùng lúc.
Sự kiện cố định

👹World Boss

World Boss mở lúc 19:00 vào Thứ Ba, Thứ Năm, Thứ Bảy và Chủ Nhật, kéo dài 15 phút. Dùng /warp worldboss để đến khu vực.

Tính điểm

Mỗi 50.000 sát thương hợp lệ lên boss đổi thành 1 điểm.

Người có Tông Môn

Điểm cá nhân được cộng vào tổng của Tông Môn; bảng hạng dùng tổng sát thương hợp lệ của toàn tông.

Tán Tu

Người không thuộc Tông Môn được xếp hạng bằng điểm cá nhân.

Nhóm hạng

Hệ thống chia Top 1, Top 2, Top 3, Top 4 và Top 5–10.

Nhận thưởng

Dùng /worldboss reward. Quà Tông Môn do Tông Chủ hoặc Phó Tông Chủ mở kho; Tán Tu nhận phần cá nhân.

Hạn nhận

Kho thưởng tồn tại 3 ngày. Cần đủ chỗ trống trước khi nhận.

Khám phá bản đồ

🧭Khu vực & truyền tống

Dùng /warp, /khuvuc hoặc /map để mở danh sách khu vực đã mở khóa.

Truyền tống an toàn

Điểm đến dùng cơ chế dịch chuyển an toàn, kiểm tra vị trí trước khi đưa người chơi tới.

Linh Giới

Cần đạt Lv.350 và đã mở khóa bản đồ. Có thể đi qua cổng tại Hạ Giới hoặc chọn trong giao diện /warp.

Giới Môn

NPC Portal mở lựa chọn Cửu Nguyên Giới và các điểm sự kiện. Dịch chuyển thường có đếm ngược 3 giây.

Độ Kiếp

Một số cổng bị khóa khi đang Độ Kiếp để tránh rời khỏi thử thách.

Địa Giới

Mục Địa Giới trong danh sách hiện ở trạng thái chưa mở nội dung.

Tinh Không

Hành tinh và đường bay cao dùng cơ chế riêng tại Tinh Không Lộ.

Khám phá thế giới

🌠Tinh Không Lộ & truyền tống hành tinh

Tinh Không Lộ nối thế giới nguồn với Tinh Không và các hành tinh/lõi đã kích hoạt. Cơ chế truyền tống dựa trên độ cao, vùng lõi, trạng thái bay và hồi kích hoạt.

Đi vào Tinh Không

Tại thế giới nguồn được hệ thống lưu lõi, bay đến Y ≥ 5.000 để kích hoạt chuyển sang world TinhKhong. Trạng thái bay được khôi phục sau khi đổi thế giới.

Quay về

Tại Tinh Không, mốc quay về nằm quanh Y = 2.500. Hệ thống đưa người chơi về tuyến nguồn phù hợp nếu lõi hành tinh vẫn đang được kích hoạt.

Lõi hành tinh

Các lõi nằm cách tâm khoảng 70 block, bán kính nhận diện 50 block. Vân Hải, Huyền Kim và Hoang Tinh; hành tinh Bắc Đẩu có trong danh sách hệ thống.

Hồi kích hoạt

Sau mỗi lần truyền tống có hồi 5 giây để tránh lặp cổng. Đang Xuất Khiếu hoặc vượt giới hạn thần thức có thể bị chặn đổi thế giới.

Không đứng liên tục đúng ngưỡng Y hoặc mép lõi khi lag mạng vì có thể kích hoạt lại sau cooldown. Chờ dịch chuyển hoàn tất rồi rời vùng cổng.
PvP xếp hạng

⚔️Lôi Đài thường, Sinh Tử & cược

Dùng /loidai normal để vào hàng chờ thường hoặc /loidai sinhtu cho chế độ Sinh Tử. Cấp tối thiểu 10; ELO khởi đầu 1.000.

Ghép trận

Hàng chờ tìm trong khoảng tối đa 60 giây. Hệ thống ưu tiên đối thủ hợp chế độ và chấp nhận chênh ELO tối đa khoảng 400 khi ghép tự động.

ELO

Chỉ chế độ được đánh dấu xếp hạng mới gọi công thức ELO. Người thắng nhận đúng số ELO người thua bị trừ; /loidai top hiển thị bảng và ELO cá nhân.

Thách đấu

Dùng /loidai thachdau <tên>, bên kia dùng lệnh chấp nhận. Cả hai phải rảnh, đủ điều kiện và không ở trận/hàng chờ khác.

Cược

Dùng /loidai cuoc để đặt tiền vào một đấu thủ và /loidai checkcuoc để xem. Nếu chỉ có tiền ở phía thắng mà không có đối trọng, người cược được hoàn vốn; nếu có hai phía, quỹ được phân phối theo cơ chế trận.

Rời trận hoặc thoát máy chủ bị xử theo lý do bỏ chạy và đối thủ được tính thắng. Hệ thống khôi phục các trạng thái cơ bản sau khi kết thúc, nhưng không nên mang vật phẩm ngoài quy định vào đấu trường.
PvP sự kiện

☠️Sinh Tử Chiến

Đây là sự kiện sinh tồn nhiều người trong bản đồ riêng, có thời gian đăng ký, vòng bo thu hẹp, tiếp tế và trạng thái người sống cuối cùng. Chỉ vào được khi cổng sự kiện đang mở.

Tham gia

Mở giao diện/lệnh Sinh Tử Chiến khi hệ thống thông báo đăng ký. Người đã ở hoạt động khác, không đủ điều kiện hoặc đăng ký sau khi trận bắt đầu sẽ bị từ chối.

Trong trận

Vòng bo ép người chơi vào vùng an toàn theo thời gian. Đứng ngoài bo chịu xử phạt/sát thương; các đợt tiếp tế tạo điểm tranh chấp tài nguyên.

Loại khỏi trận

Chết, rời thế giới, thoát máy chủ hoặc vi phạm biên giới trận đều có thể bị loại. Người bị loại không quay lại cùng lượt.

PvP thế lực

🏯Tông Môn Chiến

Tông Môn Chiến là trận đối kháng theo đội tông, sử dụng điểm, mục tiêu lõi và nâng cấp trang bị tạm thời trong trận. Thành viên phải được đưa vào danh sách đội hợp lệ trước giờ bắt đầu.

Điều kiện chiến

Tông môn cần đủ điều kiện quan hệ/đội hình và ngân khố. Nhánh tuyên chiến lãnh địa hiện thu 5.000.000 Linh Thạch và có thời gian chờ 2 ngày trước khi khai chiến.

Mục tiêu

Trong chiến tranh lãnh địa, phá các lõi để tiến tới Chính Các; mất Chính Các dẫn đến thất bại. Trong bản đồ đại chiến tính điểm, đội đạt mốc điểm trước hoặc có điểm cao nhất khi hết giờ thắng.

Nâng cấp trong trận

Người chơi có thể được chọn nâng cấp vũ khí tạm thời, tối đa cấp 5. Trang bị lớp chiến đấu được phát lại theo cấp nâng trong phiên.

Đầu hàng

Nhánh lãnh địa cho phép đầu hàng; tông đầu hàng chuyển 5.000.000 Linh Thạch từ ngân khố cho đối thủ nếu đủ điều kiện xử lý.

Kinh tế người chơi

📈Thị trường, đấu giá & cầm đồ

Ba hệ thống phục vụ ba nhu cầu khác nhau: mua hàng hệ thống/đặt lệnh trên Thị Trường, trả giá vật phẩm hiếm trong Đấu Giá và bán nhanh vật phẩm được chấp nhận tại Cầm Đồ.

Thị trường hệ thống

Mở bằng /thitruong. Mỗi ngày chọn ngẫu nhiên 3–8 loại vật phẩm, tồn 1–10; Cực Phẩm Linh Thạch có tồn 15–30. Khi kho bị mua dần, hệ số khan hiếm tăng từ 1,5 đến tối đa 5,0.

Lệnh mua/bán người chơi

Có giao diện tạo đơn mua hoặc bán, xác nhận số lượng, xem đơn đang mở, rút tiền/vật phẩm sau khớp và xem lịch sử. Tiền/vật phẩm được giữ trong hệ thống cho đến khi khớp hoặc hủy.

Đấu giá

Mở bằng /daugia; dùng /tragia để trả giá phiên đang xem. Người trả cao nhất khi hết thời gian nhận vật phẩm, tiền được xử lý cho bên bán theo phiên.

Cầm đồ

NPC cầm đồ chỉ nhận vật phẩm nằm trong danh sách hỗ trợ và trả giá theo mục tương ứng. Vật phẩm không được định giá bị từ chối, không tự lấy giá lore.

Luôn kiểm tra đơn vị tiền, số lượng và giá cuối ở màn xác nhận. Giá khan hiếm áp dụng tại thời điểm mua nên có thể khác giá vừa xem nếu người khác mua trước.
Mua bán cơ bản

💰Cửa hàng & tiền tệ

Hệ thống sử dụng nhiều đơn vị tiền cho các nhóm vật phẩm khác nhau. Luôn kiểm tra loại tiền ở lore và màn xác nhận trước khi mua.

Shop chính

/shop mở cửa hàng Linh Thạch; các mục được chia theo nhóm vật phẩm.

Shop CPLT

/shopcplt mở cửa hàng Cực Phẩm Linh Thạch; có phân mục, giới hạn mua và loại vật phẩm mua một lần hoặc nhiều lần.

Shop Tu Tiên

/shoplt_tutien mở nhóm hàng phục vụ tu luyện bằng Linh Thạch.

Shop Tinh Hà

/shoptinhha mở cửa hàng liên quan Tinh Hà theo từng phân mục.

Chuyển Linh Thạch

/paylt <tên> <số_lượng> lt chuyển Linh Thạch trực tiếp; số tiền bị trừ khỏi người gửi và cộng cho người nhận.

Nạp/Rút tiền vật phẩm

/depositlt mở cơ chế quy đổi/nạp Linh Thạch qua giao diện quy đổi.

Hàng có giá biến động hoặc lệnh đặt mua/bán nằm trong Thị Trường; vật phẩm đấu giá giữa người chơi cũng nằm tại mục đó.
Ủng hộ & quà tích lũy

💎Ủng Hộ, Gói Quà & Mốc Tích Lũy

Các giao diện ủng hộ, gói quà và mốc tích lũy được tách riêng. Người chơi nhận đúng vật phẩm hiển thị trong từng giao diện và có thể giữ quà xếp hạng để nhận sau.

Phương thức ủng hộ

/donate mở lựa chọn QR/ngân hàng hoặc thẻ. Có thể dùng trực tiếp /donate qr/donate the.

Gói quà

/goidonate hiển thị các gói theo giá từ thấp đến cao. Nhấn vào gói để xem toàn bộ vật phẩm bên trong.

Mã nhận quà

Dùng /goidonate redeem <mã>. Mã gồm 8 ký tự và chỉ nhận được một lần.

Hệ số tri ân giảm giá theo công thức (hệ số − 1) × 10%. Gói được đánh dấu không giảm giá giữ nguyên mức ủng hộ.
Mốc tích lũy toàn thời gian

Dùng /mocdonate hoặc /mocnap, chọn mục mốc tích lũy và nhận từng mốc đã đạt.

MốcPhần thưởng
20.000 VNĐBùa Tăng Linh Khí x5 ×15; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×15
50.000 VNĐBùa Tăng Linh Khí x5 ×25; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×25
100.000 VNĐBùa Tăng Linh Khí x5 ×40; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×40; Phiếu Minh Thạch ×3; Phiếu Tự Thạch ×3
200.000 VNĐĐá May Mắn ×64; Phiếu Tự Thạch ×5; Phiếu Minh Thạch ×5; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×50; Bùa Tăng Linh Khí x5 ×50
500.000 VNĐLuân Hồi Quả ×5; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×64; Bùa Tăng Linh Khí x5 ×64; Phiếu Minh Thạch ×10; Phiếu Tự Thạch ×10
1.000.000 VNĐĐủ 4 món Giáp Hoàng Kim: mũ, áo, quần, giày; Linh Mạch Thần ×5
2.000.000 VNĐBộ công cụ Bính Ngọ 2026: rìu, xẻng, cuốc, cuốc đất; Đá May Mắn ×192; Phiếu Tự Thạch ×20; Phiếu Minh Thạch ×20; Linh Mạch Thần ×10
5.000.000 VNĐHỏa Tự ×16; Thủy Tự ×16; Lôi Tự ×16; Thần Thạch ×16; Thần Thiết ×16; Linh Mạch Thần ×15; Hoàng Tuyền Giới ×1
7.500.000 VNĐGăng Tay Hoàng Kim; Thần Thạch ×32; Thần Thiết ×32; Thủy Tự ×32; Hỏa Tự ×32; Lôi Tự ×32; Linh Mạch Thần ×20
10.000.000 VNĐVương Kim Nhẫn; Thần Cơ Sắc Thạch ×10; Hắc Nguyên Linh ×10; Lam Hoàng Thạch ×3; Dị Hỏa Thiết ×3; Linh Mạch Thần ×25
15.000.000 VNĐViễn Thần Minh Tỏa; Hắc Nguyên Linh ×32; Thần Cơ Sắc Thạch ×32; Lam Hoàng Thạch ×5; Dị Hỏa Thiết ×5; Linh Mạch Thần ×30
20.000.000 VNĐNgộ Không — Thần Hồn; Thần Cơ Sắc Thạch ×64; Hắc Nguyên Linh ×64; Luân Hồi Quả ×64; Linh Mạch Thần ×35
Mốc trong ngày
MốcPhần thưởng
100.000 VNĐ trong ngàyLuân Hồi Quả ×1
500.000 VNĐ trong ngàyThần Cơ Sắc Thạch ×1
1.000.000 VNĐ trong ngàyLuân Hồi Quả ×5; Thần Cơ Sắc Thạch ×5
Quà xếp hạng ngày, tuần và tháng
HạngPhần thưởng
Ngày — Top 1Phiếu Linh Thạch ×4; Thần Thiết ×4
Ngày — Top 2Phiếu Linh Thạch ×3; Thần Thiết ×3
Ngày — Top 3Phiếu Linh Thạch ×2; Thần Thiết ×2
Ngày — Top 4–10Phiếu Linh Thạch ×1; Thần Thiết ×1
Tuần — Top 1Phiếu Linh Thạch ×24; Viễn Thần Chi Phiến ×4; Thần Cơ Sắc Thạch ×4
Tuần — Top 2Phiếu Linh Thạch ×12; Viễn Thần Chi Phiến ×3; Thần Cơ Sắc Thạch ×3
Tuần — Top 3Phiếu Linh Thạch ×6; Viễn Thần Chi Phiến ×2; Thần Cơ Sắc Thạch ×2
Tuần — Top 4–10Phiếu Linh Thạch ×3; Viễn Thần Chi Phiến ×1; Thần Cơ Sắc Thạch ×1
Tháng — Top 1Phiếu Linh Thạch ×100; Viễn Thần Chi Phiến ×20; Thần Cơ Sắc Thạch ×20; Luân Hồi Quả ×20
Tháng — Top 2Phiếu Linh Thạch ×50; Viễn Thần Chi Phiến ×15; Thần Cơ Sắc Thạch ×15; Luân Hồi Quả ×15
Tháng — Top 3Phiếu Linh Thạch ×25; Viễn Thần Chi Phiến ×10; Thần Cơ Sắc Thạch ×10; Luân Hồi Quả ×10
Tháng — Top 4–10Phiếu Linh Thạch ×13; Viễn Thần Chi Phiến ×5; Thần Cơ Sắc Thạch ×5; Luân Hồi Quả ×5

Quà xếp hạng được lưu trong mục quà chờ của /mocdonate. Cần đủ ô trống trong túi trước khi nhận.

Ngoại hình tên nhân vật

🏷️Shop Danh Hiệu

Dùng /shopdanhhieu để mua danh hiệu bằng Linh Thạch hoặc Cực Phẩm Linh Thạch. Mỗi danh hiệu chỉ cần mua một lần; tài khoản đang có trạng thái Nitro Booster được giảm 25% giá.

Danh hiệu Linh Thạch

Danh hiệuGiá gốc
Pháp Tu Sửa Ống Nước500.000 Linh Thạch
Ngự Kiếm Shipper100.000 Linh Thạch
Hóa Thần Đốt Vàng Mã1.000.000 Linh Thạch
Hộ Pháp Giữ Cổng50.000 Linh Thạch
Công Tử Vay Nợ50.000 Linh Thạch
Công Tử Ăn Xin50.000 Linh Thạch
Tiên Tử Rót Rượu250.000 Linh Thạch
Tiểu Nương Tửu Lầu100.000 Linh Thạch
Ma Tu Ăn Cơm Hộp100.000 Linh Thạch
Đệ Tử Cái Bang50.000 Linh Thạch
Công Tử Cái Bang500.000 Linh Thạch

Danh hiệu Cực Phẩm Linh Thạch

Danh hiệuGiá gốc
Thiên Kiêu Hết Linh Thạch5.000 Cực Phẩm Linh Thạch
Phong Hoa Tuyết Nguyệt15.000 Cực Phẩm Linh Thạch
Hồng Nhan Bạc Mệnh10.000 Cực Phẩm Linh Thạch
Thiên Kiêu Bán Nghệ5.000 Cực Phẩm Linh Thạch
Nguyệt Hạ Ẩn Thế Cao Nhân10.000 Cực Phẩm Linh Thạch
Thiên Kiêu Giấu Nghề5.000 Cực Phẩm Linh Thạch
Sát Khí Ngập Trời7.500 Cực Phẩm Linh Thạch
Tửu Trung Đế Quân5.000 Cực Phẩm Linh Thạch
Nhất Niệm Thành Đế10.000 Cực Phẩm Linh Thạch
Giá hiển thị trong GUI đã tự áp dụng mức giảm Nitro Booster khi trạng thái còn hiệu lực.
Hoạt động thu thập

🎣Câu cá Vạn Cân

Dùng /tf hoặc /titanfishing để mở hệ thống. Khu câu nằm tại thế giới Colossal-Leviathan, có minigame giữ thanh bắt cá thay vì cơ chế câu vanilla đơn giản.

Trang bị

Hệ thống có 11 cần câu và 44 loại mồi. Cần/mồi quyết định tốc độ, vùng bắt, nhóm cá có thể xuất hiện và độ khó minigame.

Phẩm cá

Năm tầng phẩm: Hạ, Linh, Địa, Thiên và Thần. Phẩm cao yêu cầu trang bị phù hợp và có chuyển động/thanh bắt khó hơn.

Minigame

Giữ vùng bắt trùng vị trí cá cho đến khi đủ tiến độ. Cá càng cao, thời gian đổi hướng và tốc độ có thể khắt khe hơn; trượt thanh làm mất cơ hội.

Tiến độ mùa

🎟️Vạn Cổ Pass

Dùng /battlepass hoặc /vancopass. Pass có 50 cấp, hai nhánh Thường và Premium; phần thưởng chỉ nhận khi đã đạt cấp tương ứng.

EXP cần

Cấp đầu cần 500 EXP. Mỗi cấp sau lấy yêu cầu cấp trước ×1,15, nên phần cuối mùa cần nhiều EXP hơn rõ rệt.

Kích hoạt Premium

Dùng /battlepass redeem để kích hoạt mã hợp lệ. Mã đã dùng, sai hoặc hết hiệu lực bị từ chối.

Nhận quà

Giao diện đánh dấu mốc đã nhận để không nhận lặp. Có chức năng nhận nhanh toàn bộ mốc đủ điều kiện; cần đủ chỗ trống để tránh quà chờ/không trao.

Quyền lợi theo kỳ

💳Thẻ Thần tuần & tháng

Thẻ Thần tự cộng quà mỗi chu kỳ 24 giờ vào hộp thư, kể cả khi người chơi chưa online đúng thời điểm. Dùng /thanthe để xem trạng thái và nhận quà đã tích lũy.

Loại thẻSố ngàyCPLT nền/ngàyVTCP/ngàyThưởng ngày cuối
Tuần72.000 × hệ số donate120.000 CPLT cộng thêm
Tháng303.500 × hệ số donate280.000 CPLT cộng thêm

Hệ số CPLT

Hệ số mặc định đang là x2, nên mức cơ bản tương ứng 4.000 CPLT/ngày thẻ Tuần và 7.000 CPLT/ngày thẻ Tháng, trước khi máy chủ thay đổi hệ số chung.

Hộp thư

Quà không trao thẳng từng ngày mà cộng vào hộp thư Thẻ Thần. Dùng /thanthe thu để nhận tổng CPLT và VTCP đang chờ.

Bù ngày offline

Hệ thống lặp từng khoảng 24 giờ đã trôi và cộng đủ các ngày chưa xử lý. Khi đạt ngày cuối, thẻ tự kết thúc sau khi cộng thưởng cuối.

Quà ngày cuối = quà ngày thường + khoản thưởng cuối kỳ, không phải chỉ nhận riêng khoản bonus.
Minigame Linh Thạch

🎲Tài Xỉu

Mỗi ván kéo dài 60 giây. Dùng /taixiu cuoc <số_tiền> <tai/xiu> để đặt cược.

Giới hạn cược

Từ 1 đến 100.000 Linh Thạch và chỉ được đặt một lần trong mỗi ván.

Kết quả

Ba viên xúc xắc được tung: tổng 11 trở lên là Tài; tổng 10 trở xuống là Xỉu.

Trả thưởng

Người đoán đúng nhận 2 lần số tiền cược. Tiền cược đã bị trừ lúc đặt, nên khoản nhận là tổng trả về của vé thắng.

Tương tác xã hội

🪙Ăn Xin & Ăn Trộm

Hai hoạt động dùng Linh Thạch giữa người chơi, một bên tự nguyện quyên góp và một bên có xác suất thành công/thất bại.

Bắt đầu Ăn Xin

Dùng /anxin. Nhân vật nằm yên; di chuyển quá 0,5 block hoặc đổi thế giới sẽ kết thúc.

Quyên góp

Mỗi 10 giây, người trong bán kính 5 block có thể nhận GUI quyên góp. Mỗi người xem có hồi 30 giây; số tiền tối thiểu 1.000 LT.

Chặn lời mời

/vocam hoặc /votam bật/tắt không nhận giao diện quyên góp.

Bắt đầu Ăn Trộm

Dùng /antrom ngoài Spawn. Hệ thống chọn người gần nhất trong bán kính 2 block và chờ 3 giây xử lý.

Số tiền & tỷ lệ

Rút ngẫu nhiên tối đa 8.000 LT nhưng không vượt số dư nạn nhân. Nếu số tiền ≤4.000: 80% thành công; trên 4.000: 20%.

Hồi chiêu

Dù thành công hay thất bại, người dùng phải chờ 5 phút mới được thử lại. Thất bại bị thông báo toàn máy chủ.

Sự kiện đua

🚤Đua Thuyền

Khi giải đang mở đăng ký, dùng /duathuyen join để tham gia. Hệ thống đưa người chơi tới vùng xuất phát, tạo thuyền và tự cho ngồi vào.

Đăng ký

/duathuyen join tham gia; /duathuyen leave rời trước khi kết thúc; /duathuyen list xem danh sách.

Chờ xuất phát

Thuyền bị giữ đứng yên cho tới khi đếm ngược 3–2–1 hoàn tất và hàng rào xuất phát được mở.

Trong cuộc đua

Không thể rời thuyền, bay hoặc tự đi bộ khi đang ở trạng thái chờ/chạy.

Kết thúc

Chạm vùng đích được ghi thứ hạng và đưa về sảnh. Cuộc đua kết thúc khi đủ Top 4 hoặc toàn bộ người tham gia đã về đích.

HạngPhần thưởng
Top 1Găng Lực Bạo ×1; Luân Hồi Quả ×10; 25.000 CPLT; 20.000.000 LT
Top 2Luân Hồi Quả ×5; 12.500 CPLT; 10.000.000 LT
Top 3Luân Hồi Quả ×3; 7.500 CPLT; 5.000.000 LT
Top 4Luân Hồi Quả ×1; 3.250 CPLT; 2.500.000 LT
Thiết lập cá nhân

⚙️Tiện ích người chơi

Các lệnh tiện ích dùng để chỉnh thiết lập cá nhân, mở giao diện nhanh hoặc sửa vật phẩm được hệ thống hỗ trợ.

LệnhCông dụng
/settingBật/tắt Đột Phá nhanh và tự áp dụng resource pack khi đăng nhập.
/bossnotice on|off|toggleBật/tắt thông báo boss, bảng sát thương và thứ hạng cá nhân.
/fixitem / /fixweaponKhôi phục vật phẩm được hệ thống nhận diện theo tên và Custom Model Data.
/fixlinhthaoSửa vật phẩm Linh Thảo thuộc danh sách hỗ trợ.
/fixphapbaoSửa Pháp Bảo thuộc danh sách hỗ trợ.
/thungracMở thùng rác để hủy vật phẩm không cần.
/wikiMở địa chỉ wiki máy chủ.
/discordMở địa chỉ Discord máy chủ.
/huongdanMở hướng dẫn tân thủ.
/nemdo on|offBật hoặc tắt khả năng tự ném vật phẩm khỏi túi đồ.
/rspYêu cầu áp dụng lại resource pack của máy chủ.
/phapbaoMở kho Pháp Bảo cá nhân.
/pianoMở đàn piano tương tác và chọn nốt bằng giao diện.
/rebuffTính lại chỉ số nhân vật; người chơi thường có hồi chiêu 50 giây.
/updatehpCập nhật lại Máu tối đa và Linh Lực tối đa ngay lập tức.
/tusatTự kết liễu nhân vật; hồi chiêu 20 giây.
Vật phẩm đặt vào thùng rác hoặc xác nhận hủy không có cơ chế hoàn lại cho người chơi.

ᴛàɴɢ ʙảᴏ ᴄáᴄ · dữ ʟɪệᴜ ᴏꜰꜰʟɪɴᴇ

ᴋʜᴏ ᴠậᴛ ᴘʜẩᴍ ᴠạɴ ɢɪớɪ

ᴠậᴛ ᴘʜẩᴍ đượᴄ ᴘʜâɴ ʟᴏạɪ ᴛʜᴇᴏ ᴛừɴɢ ɴʜóᴍ, ᴛʀᴏɴɢ ᴍỗɪ ɴʜóᴍ ᴄʜɪᴀ ᴛʜᴇᴏ ᴘʜẩᴍ ᴄʜấᴛ. ấɴ ᴠàᴏ ᴠậᴛ ᴘʜẩᴍ để хᴇᴍ ảɴʜ ʟᴏʀᴇ đầʏ đủ.

589 ᴠậᴛ ᴘʜẩᴍ 8 ɴʜóᴍ 12 ᴘʜẩᴍ ᴄʜấᴛ ᴏꜰꜰʟɪɴᴇ · ᴋʜôɴɢ ʙᴀᴄᴋᴇɴᴅ
đᴀɴɢ ᴛảɪ ᴅữ ʟɪệᴜ... ấɴ ᴠàᴏ ᴛʜẻ để хᴇᴍ ʟᴏʀᴇ

Dữ liệu đối chiếu từ config.yml · server.yml · itemloot_system.sk

Boss & Tỷ Lệ Rơi Đồ

Boss truyền tống được gộp theo ID/tên, không lặp lại ba bản sao ở các tọa độ khác nhau. Tất cả tỷ lệ dưới đây là tỷ lệ nền. Cột ×2 là biểu thức thực tế khi người chơi có bất kỳ buff Drop nào trong Skript.

Lưu ý chính xác: Thuốc ×5 và thuốc ×2 đều chỉ làm {_multi} thành 2 trong phần thưởng Boss/quái; mã hiện không áp dụng hệ số 5. Các xác suất vượt 100% được giữ nguyên theo biểu thức trong Skript.
9 Boss

Dễ

Bảng thưởng chung — mức Dễ
Phần thưởngTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thưởng chắc chắn5 chìa
70,000 Linh Khí
5,000 Linh Thạch
4 chìa
50,000 Linh Khí
4,000 Linh Thạch
3 chìa
30,000 Linh Khí
3,000 Linh Thạch
2 chìa
20,000 Linh Khí
2,000 Linh Thạch
1 chìa
10,000 Linh Khí
1,000 Linh Thạch
Hư Linh Chìa Khóa×2
60%×2: 120%
×1
50%×2: 100%
×2
50%×2: 100%
×1
35%×2: 70%
×1
30%×2: 60%
Thần Phần×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30%×2: 60%
×1
25%×2: 50%
×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30%×2: 60%
×1
30%×2: 60%
×1
30%×2: 60%
×1
30%×2: 60%
×1
25%×2: 50%
Sao Nether×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
20%×2: 40%
BOSS

ʜư ʜồɴ ᴛʜủ ʜộ

Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

LRD_HOLLOWKEEPER

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 70,000 Linh Khí · 5,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 50,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 30,000 Linh Khí · 3,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 20,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Khí · 1,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Tàn Hồn

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×2
60% ×2: 120%
×1
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʙăɴɢ ɴɢᴜʏêɴ ᴄʜɪ ᴛʜủ

Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

Ice_Golem

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 70,000 Linh Khí · 5,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 50,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 30,000 Linh Khí · 3,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 20,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Khí · 1,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Băng Tinh

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×2
60% ×2: 120%
×1
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʙạᴄʜ ᴍᴀ ɴʜᴀ ʟᴀɴɢ

Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

Direfang

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 70,000 Linh Khí · 5,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 50,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 30,000 Linh Khí · 3,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 20,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Khí · 1,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Ma Lang Bì

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×2
60% ×2: 120%
×1
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜồɴɢ ʟɪêɴ ᴍᴀ ᴄơ

Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

ezekiel

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 70,000 Linh Khí · 5,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 50,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 30,000 Linh Khí · 3,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 20,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Khí · 1,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Huyết Thạch

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×2
60% ×2: 120%
×1
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʟɪɴʜ ᴠệ ᴅɪêᴍ ʟᴀ

Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

ElementFireMoltenSpirit

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 70,000 Linh Khí · 5,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 50,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 30,000 Linh Khí · 3,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 20,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Khí · 1,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Tinh Hỏa

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×2
60% ×2: 120%
×1
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜỏᴀ ʜầᴜ ᴘʜệ ʜồɴ

Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

ElementFireLavaJaw

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 70,000 Linh Khí · 5,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 50,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 30,000 Linh Khí · 3,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 20,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Khí · 1,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Tinh Hỏa

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×2
60% ×2: 120%
×1
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴄʜᴜ ᴛướᴄ ᴛʜượɴɢ ᴄổ

Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

ElementFirePhoenix

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 70,000 Linh Khí · 5,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 50,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 30,000 Linh Khí · 3,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 20,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Khí · 1,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Tinh Hỏa

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×2
60% ×2: 120%
×1
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜỏᴀ ɴɢụᴄ ᴍᴀ ʟᴏɴɢ

Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

ElementFireLavaDragon

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 70,000 Linh Khí · 5,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 50,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 30,000 Linh Khí · 3,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 20,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Khí · 1,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Tinh Hỏa

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%

Long Lân

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×2
60% ×2: 120%
×1
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ǫᴜỷ ᴅị ᴛʜú

Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

MSO_Demon_General

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 70,000 Linh Khí · 5,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 50,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 30,000 Linh Khí · 3,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 20,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Khí · 1,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Tiên Dị Thạch

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×2
60% ×2: 120%
×1
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
9 Boss

Trung Bình

Bảng thưởng chung — mức Trung Bình
Phần thưởngTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thưởng chắc chắn5 chìa
350,000 Linh Khí
10,000 Linh Thạch
4 chìa
250,000 Linh Khí
8,000 Linh Thạch
3 chìa
200,000 Linh Khí
6,000 Linh Thạch
2 chìa
150,000 Linh Khí
4,000 Linh Thạch
1 chìa
75,000 Linh Khí
2,000 Linh Thạch
Hư Linh Chìa Khóa×3
60%×2: 120%
×2
50%×2: 100%
×1
50%×2: 100%
×1
35%×2: 70%
×1
30%×2: 60%
Thần Phần×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30%×2: 60%
×1
25%×2: 50%
×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
Tử Thạch×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Minh Thạch×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
Sao Nether×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
BOSS

ᴍᴀ ảɴʜ ᴋị ᴠươɴɢ

Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

abyssal_knight

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Địa Ma Độc

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%

Tử Tinh Tâm

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʟụᴄ ᴅɪễᴍ ᴛà ɴʜâɴ

Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

azazel

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Bích Mộc Diệp

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%

Tinh Lôi

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴛʜủ ѕơɴ ᴄʜɪ ʟɪɴʜ

Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

ThủSơnChiLinh

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Lam Thiên Tinh

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%

Tinh Thạch

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴛɪểᴜ ʟôɪ âᴍ ᴘʜậᴛ

Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

gatling_bodhisattva

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Nhật Tịch Châu

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴄựᴄ ʜàɴ ᴛʜú

Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

Nanook

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Thiên Tinh Sương

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%

Băng Tinh

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜᴀɴᴀѕʜɪɢᴜʀᴏ ᴅạɴɢ 3

Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

Hanashiguro2

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Tịch Diêm Hỏa

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%

Nguyên Độc

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴛọᴀ ᴠươɴɢ ᴋị ảɴʜ

Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

TOWER_SKELETON

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Mộng Phệ Hồn Thạch

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%

Tàn Hồn

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴛʀư ᴠươɴɢ

Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

LRD_PIGLINKING_NO_THRONE

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Hỏa Tinh Phấn

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%

Tinh Hỏa

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴄʜɪếɴ ᴅạ ǫᴜỷ

Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

littleroom_crimsondemon

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Huyết Diệm Lân

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%

Huyết Thạch

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
9 Boss

Khó

Bảng thưởng chung — mức Khó
Phần thưởngTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thưởng chắc chắn5 chìa
1,500,000 Linh Khí
32,000 Linh Thạch
4 chìa
1,000,000 Linh Khí
16,000 Linh Thạch
3 chìa
750,000 Linh Khí
8,000 Linh Thạch
2 chìa
500,000 Linh Khí
4,000 Linh Thạch
1 chìa
250,000 Linh Khí
2,000 Linh Thạch
Hư Linh Chìa Khóa×4
60%×2: 120%
×3
50%×2: 100%
×2
50%×2: 100%
×1
35%×2: 70%
×1
30%×2: 60%
Thần Phần×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Thần Thiết×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30%×2: 60%
×1
25%×2: 50%
×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
Tử Thạch×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Minh Thạch×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Phôi Netherite×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
Sao Nether×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
BOSS

ʟᴏɴɢ ᴛʜầɴ ᴄʜɪếɴ ѕư

Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

Dragon_Monk

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Huyết Kim Hỏa Bộc

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴍɪɴʜ ǫᴜᴀɴɢ ᴄʜɪ ᴄʜủ

Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

LightCore

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Minh Quang Linh Ngọc

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴛà ɴɢᴜʏêɴ ảɴʜ đế

Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

necromancer

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Tà Nguyên Thạch

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜᴜʏếᴛ ѕắᴄ ᴍᴀ ᴛʜầɴ

Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

Final_Penitence

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Huyết Thần Ma Nhãn

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜắᴄ áᴍ ᴄʜɪ ᴄʜủ

Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

Shadow_Sorcerer_Core

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Huyễn Âm Ám Sương

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜắᴄ ᴛướᴄ ᴠô ảɴʜ

Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

thecrowknight

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Huyết Ngọc Sương

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

địᴀ ʟôɪ ʟᴏɴɢ ᴛʜầɴ

Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

xiddri

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Nguyên Địa Lôi Thạch

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ѕắᴄ ʜọᴀ ᴍɪɴʜ ᴛʜầɴ

Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

ink[Main]Wu

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Sắc Họa Nhất Điểm

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜàɴ ʟᴏɴɢ ᴄʜɪ ᴠươɴɢ

Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss

YUKIO

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Hàn Chi Tinh Vũ

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%

Không nằm trong danh sách truyền tống server.yml

Boss Ngoài Truyền Tống

1 Boss

Ngoài truyền tống — bộ thưởng Dễ

Bảng thưởng chung — mức Dễ
Phần thưởngTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thưởng chắc chắn5 chìa
70,000 Linh Khí
5,000 Linh Thạch
4 chìa
50,000 Linh Khí
4,000 Linh Thạch
3 chìa
30,000 Linh Khí
3,000 Linh Thạch
2 chìa
20,000 Linh Khí
2,000 Linh Thạch
1 chìa
10,000 Linh Khí
1,000 Linh Thạch
Hư Linh Chìa Khóa×2
60%×2: 120%
×1
50%×2: 100%
×2
50%×2: 100%
×1
35%×2: 70%
×1
30%×2: 60%
Thần Phần×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30%×2: 60%
×1
25%×2: 50%
×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30%×2: 60%
×1
30%×2: 60%
×1
30%×2: 60%
×1
30%×2: 60%
×1
25%×2: 50%
Sao Nether×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
20%×2: 40%
BOSS

ɴɢưᴜ ɴʜâɴ

Boss ngoài truyền tống

Minotaur

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 70,000 Linh Khí · 5,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 50,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 30,000 Linh Khí · 3,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 20,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Khí · 1,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Boss này không có nguyên liệu drop chính riêng trong config.yml.
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×2
60% ×2: 120%
×1
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Trận Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Mảnh Netherite×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
4 Boss

Ngoài truyền tống — bộ thưởng Trung Bình

Bảng thưởng chung — mức Trung Bình
Phần thưởngTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thưởng chắc chắn5 chìa
350,000 Linh Khí
10,000 Linh Thạch
4 chìa
250,000 Linh Khí
8,000 Linh Thạch
3 chìa
200,000 Linh Khí
6,000 Linh Thạch
2 chìa
150,000 Linh Khí
4,000 Linh Thạch
1 chìa
75,000 Linh Khí
2,000 Linh Thạch
Hư Linh Chìa Khóa×3
60%×2: 120%
×2
50%×2: 100%
×1
50%×2: 100%
×1
35%×2: 70%
×1
30%×2: 60%
Thần Phần×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30%×2: 60%
×1
25%×2: 50%
×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
Tử Thạch×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Minh Thạch×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
Sao Nether×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
BOSS

ᴍộɴɢ ᴛɪêɴ

Boss ngoài truyền tống

MEADOWSPlainsBossSparklingQueen

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Boss này không có nguyên liệu drop chính riêng trong config.yml.
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴛɪểᴜ ᴍộɴɢ ᴛɪêɴ

Boss ngoài truyền tống

MEADOWSPlainsFloralPixie

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Boss này không có nguyên liệu drop chính riêng trong config.yml.
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜᴜʏễɴ ᴋɪᴍ ɢɪáᴄ ᴛʜú

Boss ngoài truyền tống

lostasset_mobs5_CrystalScorpion

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Huyễn Kim Thiết

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴍᴀ ʟɪɴʜ ᴛʜảᴏ

Boss ngoài truyền tống

lostasset_mobs6_FlowerBud

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 350,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 200,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 150,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 75,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Yêu Linh Quả

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY1×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Mảnh Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
8 Boss

Ngoài truyền tống — bộ thưởng Khó

Bảng thưởng chung — mức Khó
Phần thưởngTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thưởng chắc chắn5 chìa
1,500,000 Linh Khí
32,000 Linh Thạch
4 chìa
1,000,000 Linh Khí
16,000 Linh Thạch
3 chìa
750,000 Linh Khí
8,000 Linh Thạch
2 chìa
500,000 Linh Khí
4,000 Linh Thạch
1 chìa
250,000 Linh Khí
2,000 Linh Thạch
Hư Linh Chìa Khóa×4
60%×2: 120%
×3
50%×2: 100%
×2
50%×2: 100%
×1
35%×2: 70%
×1
30%×2: 60%
Thần Phần×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Thần Thiết×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
×1
1%×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30%×2: 60%
×1
25%×2: 50%
×1
20%×2: 40%
×1
15%×2: 30%
×1
10%×2: 20%
Tử Thạch×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Minh Thạch×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
10%×2: 20%
×1
5%×2: 10%
×1
2.5%×2: 5%
Phôi Netherite×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
×1
25%×2: 50%
Sao Nether×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
×1
20%×2: 40%
BOSS

Wendigo

Boss ngoài truyền tống

WENDIGO

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Boss này không có nguyên liệu drop chính riêng trong config.yml.
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴛɪêɴ ᴄá

Boss ngoài truyền tống

ElementWaterUndine

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Tinh Thủy

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜắᴄ ᴠươɴɢ ʙɪểɴ ѕâᴜ

Boss ngoài truyền tống

ElementWaterNagaMyrmidon

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Boss này không có nguyên liệu drop chính riêng trong config.yml.
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ʜắᴄ ʜậᴜ ʙɪểɴ ѕâᴜ

Boss ngoài truyền tống

ElementWaterNagaSpellsinger

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Boss này không có nguyên liệu drop chính riêng trong config.yml.
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴛʜɪêɴ ᴛʜủʏ ɢɪᴀᴏ ʟᴏɴɢ

Boss ngoài truyền tống

ElementWaterSeaSerpent

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Boss này không có nguyên liệu drop chính riêng trong config.yml.
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴛʜủʏ ǫᴜáɪ

Boss ngoài truyền tống

megalodon

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Boss này không có nguyên liệu drop chính riêng trong config.yml.
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

ᴛử ᴠᴜ ʜồɴ ɢɪả

Boss ngoài truyền tống

crowreaper

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Tàn Hồn

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
BOSS

Đế ᴠươɴɢ ʙí ɴɢô

Boss ngoài truyền tống

LR_PUMPKINKING

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 32,000 Linh Thạch
Top 24 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 16,000 Linh Thạch
Top 33 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 4–52 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Hỗn Địa Dị Nguyên

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%

Hắc Thần Linh Thiết

Top 130%×2: 60%
Top 225%×2: 50%
Top 320%×2: 40%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×3
50% ×2: 100%
×2
50% ×2: 100%
×1
35% ×2: 70%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Thần Thiết×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Hư Thần Linh Nguyên×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
×1
1% ×2: 2%
Địa Lôi Thạch×1
30% ×2: 60%
×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
Tử Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Minh Thạch×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Chìa Khóa KEY2×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
10% ×2: 20%
×1
5% ×2: 10%
×1
2.5% ×2: 5%
Phôi Netherite×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
×1
25% ×2: 50%
Sao Nether×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
×1
20% ×2: 40%
5 Boss

Boss sự kiện

Bảng thưởng chung — Boss sự kiện
Phần thưởngTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Chìa nguyên liệu sơ×5 chắc chắn×5 chắc chắn×5 chắc chắn×5 chắc chắn×5 chắc chắn
Linh Khí / Linh Thạch1.500.000 / 10.0001.000.000 / 8.000750.000 / 6.000500.000 / 4.000250.000 / 2.000
Hư Linh Chìa Khóa×4 · 60%×1 · 55%×3 · 50%
Long Lân / Long Huyếtmỗi loại ×1 chắc chắnmỗi loại 80%mỗi loại 60%mỗi loại 40%mỗi loại 20%
Thần Phần20%
BOSS

ѕᴀɴᴛᴀ ᴄʟᴀᴜѕ

Boss ngoài truyền tống

SantaClaus

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 25 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 35 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–55 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích5 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Boss này không có nguyên liệu drop chính riêng trong config.yml.
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×1
55% ×2: 110%
×3
50% ×2: 100%
×0
0% ×2: 0%
×0
0% ×2: 0%
Long Lân×1
100% ×2: 200%
×1
80% ×2: 160%
×1
60% ×2: 120%
×1
40% ×2: 80%
×1
20% ×2: 40%
Long Huyết×1
100% ×2: 200%
×1
80% ×2: 160%
×1
60% ×2: 120%
×1
40% ×2: 80%
×1
20% ×2: 40%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
Thưởng lệnh bổ sung: 1: addnoeltoken %player% 20; 2: addnoeltoken %player% 15; 3: addnoeltoken %player% 10; 4-5: addnoeltoken %player% 5; consolation: addnoeltoken %player% 2
BOSS

ѕɪᴜᴜᴜ ᴛʜỏ

Boss ngoài truyền tống

THOSIEUQUAY

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 25 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 35 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–55 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích5 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Cỏ Thỏ

Top 10.25%×2: 0.5%
Top 20.25%×2: 0.5%
Top 30.25%×2: 0.5%
Top 4–50.25%×2: 0.5%
Khuyến khích0.25%×2: 0.5%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×1
55% ×2: 110%
×3
50% ×2: 100%
×0
0% ×2: 0%
×0
0% ×2: 0%
Long Lân×1
100% ×2: 200%
×1
80% ×2: 160%
×1
60% ×2: 120%
×1
40% ×2: 80%
×1
20% ×2: 40%
Long Huyết×1
100% ×2: 200%
×1
80% ×2: 160%
×1
60% ×2: 120%
×1
40% ×2: 80%
×1
20% ×2: 40%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
Thưởng lệnh bổ sung: 1: addpstoken %player% 20; 2: addpstoken %player% 15; 3: addpstoken %player% 10; 4-5: addpstoken %player% 5; consolation: addpstoken %player% 2
BOSS

ᴛʜáɴʜ ᴠươɴɢ ʟᴏɴɢ ᴛʜầɴ

Boss ngoài truyền tống

gm_dragon_angel

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 25 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 35 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–55 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích5 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Mũ Minh Quang

Top 10.25%×2: 0.5%
Top 20.25%×2: 0.5%
Top 30.25%×2: 0.5%
Top 4–50.25%×2: 0.5%
Khuyến khích0.25%×2: 0.5%

Giáp Minh Quang

Top 10.25%×2: 0.5%
Top 20.25%×2: 0.5%
Top 30.25%×2: 0.5%
Top 4–50.25%×2: 0.5%
Khuyến khích0.25%×2: 0.5%

Quần Minh Quang

Top 10.25%×2: 0.5%
Top 20.25%×2: 0.5%
Top 30.25%×2: 0.5%
Top 4–50.25%×2: 0.5%
Khuyến khích0.25%×2: 0.5%

Giày Minh Quang

Top 10.25%×2: 0.5%
Top 20.25%×2: 0.5%
Top 30.25%×2: 0.5%
Top 4–50.25%×2: 0.5%
Khuyến khích0.25%×2: 0.5%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×1
55% ×2: 110%
×3
50% ×2: 100%
×0
0% ×2: 0%
×0
0% ×2: 0%
Long Lân×1
100% ×2: 200%
×1
80% ×2: 160%
×1
60% ×2: 120%
×1
40% ×2: 80%
×1
20% ×2: 40%
Long Huyết×1
100% ×2: 200%
×1
80% ×2: 160%
×1
60% ×2: 120%
×1
40% ×2: 80%
×1
20% ×2: 40%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
BOSS

ʜᴜʏễɴ ᴛʜɪêɴ ᴍộɴɢ ʟᴏɴɢ

Boss ngoài truyền tống

gm_dragon_moon

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 25 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 35 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–55 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích5 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Thiên Mộng Liêm

Top 10.5%×2: 1%
Top 20.5%×2: 1%
Top 30.5%×2: 1%
Top 4–50.5%×2: 1%
Khuyến khích0.5%×2: 1%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×1
55% ×2: 110%
×3
50% ×2: 100%
×0
0% ×2: 0%
×0
0% ×2: 0%
Long Lân×1
100% ×2: 200%
×1
80% ×2: 160%
×1
60% ×2: 120%
×1
40% ×2: 80%
×1
20% ×2: 40%
Long Huyết×1
100% ×2: 200%
×1
80% ×2: 160%
×1
60% ×2: 120%
×1
40% ×2: 80%
×1
20% ×2: 40%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
BOSS

ᴛʜáɪ ᴅươɴɢ ɴộ ʟᴏɴɢ

Boss ngoài truyền tống

gm_dragon_sun

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 1,500,000 Linh Khí · 10,000 Linh Thạch
Top 25 chìa nguyên liệu sơ · 1,000,000 Linh Khí · 8,000 Linh Thạch
Top 35 chìa nguyên liệu sơ · 750,000 Linh Khí · 6,000 Linh Thạch
Top 4–55 chìa nguyên liệu sơ · 500,000 Linh Khí · 4,000 Linh Thạch
Khuyến khích5 chìa nguyên liệu sơ · 250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Hỏa Vũ Linh

Top 110%×2: 20%
Top 210%×2: 20%
Top 310%×2: 20%
Top 4–510%×2: 20%
Khuyến khích0%×2: 0%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
60% ×2: 120%
×1
55% ×2: 110%
×3
50% ×2: 100%
×0
0% ×2: 0%
×0
0% ×2: 0%
Long Lân×1
100% ×2: 200%
×1
80% ×2: 160%
×1
60% ×2: 120%
×1
40% ×2: 80%
×1
20% ×2: 40%
Long Huyết×1
100% ×2: 200%
×1
80% ×2: 160%
×1
60% ×2: 120%
×1
40% ×2: 80%
×1
20% ×2: 40%
Thần Phần×1
20% ×2: 40%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
3 Boss

World Boss

Bảng thưởng chung — World Boss
Phần thưởngTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thưởng chắc chắn1 chìa VIP; 4.000.000.000 LK; 160.000 LT; 2 phôi Netherite; 1 sao Nether1 chìa VIP; 3.000.000.000 LK; 80.000 LT; 2 phôi Netherite; 1 sao Nether1 chìa VIP; 2.000.000.000 LK; 60.000 LT; 2 phôi Netherite; 1 sao Nether1 chìa VIP; 1.000.000.000 LK; 40.000 LT; 2 phôi Netherite; 1 sao Nether1 chìa VIP; 500.000.000 LK; 20.000 LT; 2 phôi Netherite; 1 sao Nether
Hư Linh Chìa Khóa×4 · 70%×3 · 60%×2 · 50%×1 · 40%×1 · 30%
Thần Phần25%20%15%
Thần Thiết20%15%10%
Quà nguyên tố ngẫu nhiên1 món chắc chắn1 món chắc chắn
BOSS

Đoạn Hồn Chi Mãng

Boss ngoài truyền tống

LR_HYDRA

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 11 chìa nguyên liệu sơ VIP · 4,000,000,000 Linh Khí · 160,000 Linh Thạch
Top 21 chìa nguyên liệu sơ VIP · 3,000,000,000 Linh Khí · 80,000 Linh Thạch
Top 31 chìa nguyên liệu sơ VIP · 2,000,000,000 Linh Khí · 60,000 Linh Thạch
Top 4–51 chìa nguyên liệu sơ VIP · 1,000,000,000 Linh Khí · 40,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ VIP · 500,000,000 Linh Khí · 20,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Hư Thần Linh Nguyên

Top 150%×2: 100%
Top 240%×2: 80%
Top 330%×2: 60%
Top 4–520%×2: 40%
Khuyến khích0%×2: 0%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
70% ×2: 140%
×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
40% ×2: 80%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
Thần Thiết×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
Phôi Netherite×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
Sao Nether×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
Quà nguyên tố ngẫu nhiên×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
BOSS

Lôi Tà Long

Boss ngoài truyền tống

Celestial_Thunderlord

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 11 chìa nguyên liệu sơ VIP · 4,000,000,000 Linh Khí · 160,000 Linh Thạch
Top 21 chìa nguyên liệu sơ VIP · 3,000,000,000 Linh Khí · 80,000 Linh Thạch
Top 31 chìa nguyên liệu sơ VIP · 2,000,000,000 Linh Khí · 60,000 Linh Thạch
Top 4–51 chìa nguyên liệu sơ VIP · 1,000,000,000 Linh Khí · 40,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ VIP · 500,000,000 Linh Khí · 20,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Thần Thiết

Top 150%×2: 100%
Top 240%×2: 80%
Top 330%×2: 60%
Top 4–520%×2: 40%
Khuyến khích0%×2: 0%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
70% ×2: 140%
×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
40% ×2: 80%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
Thần Thiết×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
Phôi Netherite×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
Sao Nether×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
Quà nguyên tố ngẫu nhiên×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
BOSS

ᴛʜầɴ ᴋʜôɴɢ ᴛướɴɢ

Boss ngoài truyền tống

wizpiglin_2

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 11 chìa nguyên liệu sơ VIP · 4,000,000,000 Linh Khí · 160,000 Linh Thạch
Top 21 chìa nguyên liệu sơ VIP · 3,000,000,000 Linh Khí · 80,000 Linh Thạch
Top 31 chìa nguyên liệu sơ VIP · 2,000,000,000 Linh Khí · 60,000 Linh Thạch
Top 4–51 chìa nguyên liệu sơ VIP · 1,000,000,000 Linh Khí · 40,000 Linh Thạch
Khuyến khích1 chìa nguyên liệu sơ VIP · 500,000,000 Linh Khí · 20,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Hỏa Vũ Linh

Top 150%×2: 100%
Top 240%×2: 80%
Top 330%×2: 60%
Top 4–520%×2: 40%
Khuyến khích0%×2: 0%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hư Linh Chìa Khóa×4
70% ×2: 140%
×3
60% ×2: 120%
×2
50% ×2: 100%
×1
40% ×2: 80%
×1
30% ×2: 60%
Thần Phần×1
25% ×2: 50%
×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
Thần Thiết×1
20% ×2: 40%
×1
15% ×2: 30%
×1
10% ×2: 20%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
Phôi Netherite×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
×2
100% ×2: 200%
Sao Nether×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
Quà nguyên tố ngẫu nhiên×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
×1
0% ×2: 0%
Thưởng lệnh bổ sung: 2: addnoeltoken %player% 125; 3: addnoeltoken %player% 100
3 Boss

Boss AFK

Bảng thưởng chung — Boss AFK
Phần thưởngTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Hạng khác khuyến khíchKEY1 30%; Thần Phần 5%KEY1 30%; Thần Phần 5%KEY1 30%; Thần Phần 5%KEY1 30%; Thần Phần 5%
Tengu EasyTop 1: 5 chìa sơ + 10.000 LT; Ngọc AFK 1: 5%Ngọc AFK 1: 5%Ngọc AFK 1: 5%Ngọc AFK 1: 5%Ngọc AFK 1: 5%
Tengu NormalTop 1: 5 chìa sơ + 12.000 LT; KEY1 chắc chắn; Ngọc AFK 2: 10%KEY1 chắc chắn; Ngọc AFK 2: 10%KEY1 chắc chắn; Ngọc AFK 2: 10%KEY1 chắc chắn; Ngọc AFK 2: 10%KEY1 chắc chắn; Ngọc AFK 2: 10%
Tengu HardTop 1: 5 chìa sơ + 14.000 LT; KEY2 chắc chắn; Ngọc AFK 3: 15%KEY2 chắc chắn; Ngọc AFK 3: 15%KEY2 chắc chắn; Ngọc AFK 3: 15%KEY2 chắc chắn; Ngọc AFK 3: 15%KEY2 chắc chắn; Ngọc AFK 3: 15%
BOSS

Tengu Easy

Boss ngoài truyền tống

AFKBoss_1

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 10,000 Linh Thạch
Top 2Không có thưởng chắc chắn theo hạng
Top 3Không có thưởng chắc chắn theo hạng
Top 4–5Không có thưởng chắc chắn theo hạng
Khuyến khíchKhông có thưởng chắc chắn theo hạng
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Ngọc AFK 1

Top 15%×2: 10%
Top 25%×2: 10%
Top 35%×2: 10%
Top 4–55%×2: 10%
Khuyến khích5%×2: 10%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
KEY1×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
0% ×2: 0%
Thần Phần×1
5% ×2: 10%
×1
5% ×2: 10%
×1
5% ×2: 10%
×1
5% ×2: 10%
×1
0% ×2: 0%
BOSS

Tengu Normal

Boss ngoài truyền tống

AFKBoss_2

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 12,000 Linh Thạch
Top 2Không có thưởng chắc chắn theo hạng
Top 3Không có thưởng chắc chắn theo hạng
Top 4–5Không có thưởng chắc chắn theo hạng
Khuyến khíchKhông có thưởng chắc chắn theo hạng
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Ngọc AFK 2

Top 110%×2: 20%
Top 210%×2: 20%
Top 310%×2: 20%
Top 4–510%×2: 20%
Khuyến khích10%×2: 20%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
KEY1×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
0% ×2: 0%
Thần Phần×1
5% ×2: 10%
×1
5% ×2: 10%
×1
5% ×2: 10%
×1
5% ×2: 10%
×1
0% ×2: 0%
KEY1 riêng của Tengu Normal×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
BOSS

Tengu Hard

Boss ngoài truyền tống

AFKBoss_3

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 15 chìa nguyên liệu sơ · 14,000 Linh Thạch
Top 2Không có thưởng chắc chắn theo hạng
Top 3Không có thưởng chắc chắn theo hạng
Top 4–5Không có thưởng chắc chắn theo hạng
Khuyến khíchKhông có thưởng chắc chắn theo hạng
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Ngọc AFK 3

Top 115%×2: 30%
Top 215%×2: 30%
Top 315%×2: 30%
Top 4–515%×2: 30%
Khuyến khích15%×2: 30%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
KEY1×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
30% ×2: 60%
×1
0% ×2: 0%
Thần Phần×1
5% ×2: 10%
×1
5% ×2: 10%
×1
5% ×2: 10%
×1
5% ×2: 10%
×1
0% ×2: 0%
KEY2 riêng của Tengu Hard×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
×1
100% ×2: 200%
1 Boss

Cửu U Ma Viêm Long

BOSS

ᴄửᴜ ᴜ ᴍᴀ ᴠɪêᴍ ʟᴏɴɢ

Boss ngoài truyền tống

mf_ember_claw

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 115,000,000 Linh Khí · 200,000 Linh Thạch
Top 210,000,000 Linh Khí · 160,000 Linh Thạch
Top 37,500,000 Linh Khí · 80,000 Linh Thạch
Top 4–55,000,000 Linh Khí · 40,000 Linh Thạch
Khuyến khích250,000 Linh Khí · 2,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Kim Giác Ma Long

Top 15%×2: 10%
Top 23%×2: 6%
Top 32%×2: 4%
Top 4–51%×2: 2%
Khuyến khích0.4%×2: 0.8%

Huyết Nhục Quỷ Vương

Top 18%×2: 16%
Top 25%×2: 10%
Top 33%×2: 6%
Top 4–52%×2: 4%
Khuyến khích1%×2: 2%

Hỏa Chú Lân

Top 13%×2: 6%
Top 22%×2: 4%
Top 31%×2: 2%
Top 4–50%×2: 0%
Khuyến khích0%×2: 0%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thần Phần×1
4% ×2: 8%
×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
Thần Thiết×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
×1
0.2% ×2: 0.4%
Hư Thần Linh Nguyên×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
×1
0.2% ×2: 0.4%
1 Boss

Tứ Tý Ma Thần

BOSS

ᴛứ ᴛý ᴍᴀ ᴛʜầɴ

Boss ngoài truyền tống

Dreadlands-LostVein-the_nyx

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 115,000,000 Linh Khí · 320,000 Linh Thạch
Top 210,000,000 Linh Khí · 160,000 Linh Thạch
Top 37,500,000 Linh Khí · 80,000 Linh Thạch
Top 4–55,000,000 Linh Khí · 40,000 Linh Thạch
Khuyến khích2,500,000 Linh Khí · 20,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Hồn Phách Oán Nữ

Top 15%×2: 10%
Top 23%×2: 6%
Top 32%×2: 4%
Top 4–51%×2: 2%
Khuyến khích0.4%×2: 0.8%

Ma Nhãn Vô Hồn

Top 18%×2: 16%
Top 25%×2: 10%
Top 33%×2: 6%
Top 4–52%×2: 4%
Khuyến khích1%×2: 2%

Hắc Nguyên Linh

Top 13%×2: 6%
Top 22%×2: 4%
Top 31%×2: 2%
Top 4–50%×2: 0%
Khuyến khích0%×2: 0%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thần Phần×1
4% ×2: 8%
×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
Thần Thiết×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
×1
0.2% ×2: 0.4%
Hư Thần Linh Nguyên×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
×1
0.2% ×2: 0.4%
1 Boss

Luyện Ngục Nham Long

BOSS

ʟᴜʏệɴ ɴɢụᴄ ɴʜᴀᴍ ʟᴏɴɢ

Boss ngoài truyền tống

EarthDragon7b

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 115,000,000 Linh Khí · 320,000 Linh Thạch
Top 210,000,000 Linh Khí · 160,000 Linh Thạch
Top 37,500,000 Linh Khí · 80,000 Linh Thạch
Top 4–55,000,000 Linh Khí · 40,000 Linh Thạch
Khuyến khích2,500,000 Linh Khí · 20,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Huyết Tinh Thạch

Top 15%×2: 10%
Top 23%×2: 6%
Top 32%×2: 4%
Top 4–51%×2: 2%
Khuyến khích0.4%×2: 0.8%

Âm Trầm Mộc

Top 18%×2: 16%
Top 25%×2: 10%
Top 33%×2: 6%
Top 4–52%×2: 4%
Khuyến khích1%×2: 2%

Hắc Thần Linh Thiết

Top 13%×2: 6%
Top 22%×2: 4%
Top 31%×2: 2%
Top 4–50%×2: 0%
Khuyến khích0%×2: 0%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thần Phần×1
4% ×2: 8%
×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
Thần Thiết×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
×1
0.2% ×2: 0.4%
Hư Thần Linh Nguyên×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
×1
0.2% ×2: 0.4%
1 Boss

Cửu U Cổ Thi

BOSS

ᴄửᴜ ᴜ ᴄổ ᴛʜɪ

Boss ngoài truyền tống

wolfmob29

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 115,000,000 Linh Khí · 320,000 Linh Thạch
Top 210,000,000 Linh Khí · 160,000 Linh Thạch
Top 37,500,000 Linh Khí · 80,000 Linh Thạch
Top 4–55,000,000 Linh Khí · 40,000 Linh Thạch
Khuyến khích2,500,000 Linh Khí · 20,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

Ma Thú Tà Cốt

Top 18%×2: 16%
Top 25%×2: 10%
Top 33%×2: 6%
Top 4–52%×2: 4%
Khuyến khích1%×2: 2%

Thần Thiết Thượng Phẩm

Top 13%×2: 6%
Top 22%×2: 4%
Top 31%×2: 2%
Top 4–50%×2: 0%
Khuyến khích0%×2: 0%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thần Phần×1
4% ×2: 8%
×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
Thần Thiết×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
×1
0.2% ×2: 0.4%
Hư Thần Linh Nguyên×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
×1
0.2% ×2: 0.4%
1 Boss

Huyết Nham Đúc Thần

BOSS

ʜᴜʏếᴛ ɴʜᴀᴍ đúᴄ ᴛʜầɴ

Boss ngoài truyền tống

LRD_eldric

Phần thưởng chắc chắn theo hạng

Top 115,000,000 Linh Khí · 320,000 Linh Thạch
Top 210,000,000 Linh Khí · 160,000 Linh Thạch
Top 37,500,000 Linh Khí · 80,000 Linh Thạch
Top 4–55,000,000 Linh Khí · 40,000 Linh Thạch
Khuyến khích2,500,000 Linh Khí · 20,000 Linh Thạch
DROP CHÍNH

Nguyên liệu drop chính

U Linh Quỷ Diện

Top 15%×2: 10%
Top 23%×2: 6%
Top 32%×2: 4%
Top 4–51%×2: 2%
Khuyến khích0.4%×2: 0.8%

Ma Đúc Huyết Ấn

Top 13%×2: 6%
Top 22%×2: 4%
Top 31%×2: 2%
Top 4–50%×2: 0%
Khuyến khích0%×2: 0%
DROP PHỤ

Nguyên liệu drop phụ đầy đủ

Nguyên liệu phụTop 1Top 2Top 3Top 4–5Khuyến khích
Thần Phần×1
4% ×2: 8%
×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
Thần Thiết×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
×1
0.2% ×2: 0.4%
Hư Thần Linh Nguyên×1
3% ×2: 6%
×1
2% ×2: 4%
×1
1% ×2: 2%
×1
0.5% ×2: 1%
×1
0.2% ×2: 0.4%
12 dòng drop

Quái có trong itemloot_system.sk

Thế giớiQuái / điều kiện tênVật phẩmTỷ lệ nềnHệ số
TaiNguyenMapFlowerBeeTHIENLINHCHAM10%Huyết Nguyệt ×2; buff Drop ×2
TaiNguyenMapFlowerDeerHUYENTHUGIAC10%Huyết Nguyệt ×2; buff Drop ×2
TaiNguyenMapFlowerCowHUYETNGUUQUA10%Huyết Nguyệt ×2; buff Drop ×2
KhuBossTên chứa KappaSOMINHLAN1%Buff Drop ×2
KhuBossTên chứa YureiHONTUPHIEN1%Buff Drop ×2
KhuBossTên chứa OniQUYBAOHACH1%Buff Drop ×2
HuyenKimTinhCrystalRockHUYENKIMTHIET2%Buff Drop ×2
HuyenKimTinhCrystalHermitCrabHUYENKIMTHIET2%Buff Drop ×2
HuyenKimTinhCrystalHedgehogHUYENKIMTHIET2%Buff Drop ×2
BiCanhThanh Mộc XàMINHTHACH / TUTHACH0,5% / 0,5%Trong mã, biến hệ số chỉ được đặt khi có buff
BiCanhBăng ThủMINHTHACH / TUTHACH0,75% / 0,5%Trong mã, biến hệ số chỉ được đặt khi có buff
BiCanhBí Cảnh Chi CốtMINHTHACH / TUTHACH1,25% / 0,5%Trong mã, biến hệ số chỉ được đặt khi có buff
BiCanh: mã chỉ gán {_multi} = 2 khi có buff Drop, nhưng không gán giá trị 1 khi không có buff. Vì vậy không đủ dữ liệu để xác minh tỷ lệ thực thi khi người chơi không có buff; bảng ghi đúng các con số được viết trong điều kiện.