Hệ thống tu tiên
Cảnh giới, bế quan, thể chất, công pháp, Độn Thuật và toàn bộ cơ chế cốt lõi.
Một thế giới tu tiên được xây dựng từ cảnh giới, thể chất, công pháp và hàng trăm thần binh. Từ phàm nhân vô danh, tự tay viết nên tiên lộ của riêng ngươi.

⚔ 595 vật phẩm☄ 56 Boss✦ Tiên lộ vô hạn
Chọn con đường
Mỗi khu vực đã được sắp xếp để tra cứu nhanh trên máy tính lẫn điện thoại.
Cảnh giới, bế quan, thể chất, công pháp, Độn Thuật và toàn bộ cơ chế cốt lõi.
Xem riêng từng Boss, Top 1–5, drop chính, drop phụ và hệ số buff chính xác.
Duyệt 595 vật phẩm, xem ảnh lore và công thức chế tạo trực quan theo từng phẩm.
Dữ liệu chiến đấu mới
Không còn bảng drop dồn chung khó đọc. Mỗi Boss có thẻ riêng với nguyên liệu chính, toàn bộ nguyên liệu phụ, thưởng chắc chắn và tỷ lệ theo từng hạng.
Vạn giới đang chờ
Đọc cẩm nang tân thủ, chọn lối tu và bắt đầu hành trình cải mệnh trong thế giới Vạn Giới.
Mạng Xã Hội
Hỗ trợ báo lỗi, chém gió 24/7.
Tin tức & Event Code.
Video highlight độ kiếp.
Bạn bị lỗi ingame? Mất đồ? Không nhận được vật phẩm Donate? Hay nghi ngờ ai đó sử dụng phần mềm thứ 3? Đội ngũ Staff luôn sẵn sàng hỗ trợ trực tiếp.
Hỗ Trợ Máy Chủ
Quyên góp của bạn là nguồn động lực lớn nhất để máy chủ duy trì và phát triển tính năng mới. Xin chân thành cảm ơn!
Tra cứu điều kiện, cách tham gia, lệnh sử dụng, phần thưởng và các hệ thống liên quan.
Nhân vật mạnh lên qua nhiều hệ thống nối tiếp nhau: nhiệm vụ mở nội dung, Thiền tạo tiến độ dài hạn, Linh Khí dùng để Đột Phá, trang bị và công pháp quyết định khả năng chiến đấu.
Dùng Thiền, Linh Khí Hội Tụ, nhiệm vụ và hoạt động PvE để nhận Linh Khí, Linh Thạch và vật liệu.
Đột Phá cấp thường, hoàn thành thử thách bắt buộc rồi Độ Kiếp tại các mốc Thiên Kiếp.
Kết hợp Công Pháp, Nội Tình, Thể Chất, trang bị, Linh Thú và chỉ số Thiền.
Lập Tổ Đội, tham gia Tông Môn, Sư Đồ hoặc Đạo Lữ để dùng các cơ chế chia sẻ và hoạt động nhóm.
Luân phiên Phó Bản, Bí Cảnh, Thủ Thành, World Boss, Lôi Đài và Tông Môn Chiến.
Giới hạn tu vi hiện tại là Lv.25000. Bảng cũ bên dưới mô tả các chặng lớn; từ Lv.7801 trở đi hệ thống dùng thêm 30 giai đoạn cấp thực tế theo Cách Tu, được liệt kê đầy đủ ở bảng mới bên dưới.
| Giai Đoạn | Tu Đạo | Tu Tiên | Cổ Tộc (Thần/Yêu/Ma) | Cốt Truyện |
|---|---|---|---|---|
| Bước 1 (Sơ cấp) |
Luyện Thể | Nhất Tinh (1 Sao) | Khai Thể | |
| Ngưng Khí | Lập Linh | |||
| Trúc Cơ | Tạo Mạch | |||
| Kết Đan | Kết Thần | |||
| Nguyên Anh | Nhị Tinh (2 Sao) | Thức Hồn | ||
| Hoá Thần | Trảm Phàm | |||
| Anh Biến | Tiên Sĩ | Tam Tinh (3 Sao) | Đoạt Vận | |
| Vấn Đỉnh | Thượng Tiên | Tứ Tinh (4 Sao) | Vấn Uyên | |
| Quá Độ | Âm Hư | Sinh Nguyên | ||
| Dương Thực | Tử Diệt | |||
| Bước 2 (Trung cấp) |
Khuy Niết | Thiên Tiên | Ngũ Tinh (5 Sao) | Niết Bàn |
| Tịnh Niết | Tiên Vương | Tọa Vị | ||
| Toái Niết | Tiên Quân | Trấn Thiên | ||
| Quá Độ | Thiên Nhân Suy Kiếp | Lục Tinh (6 Sao) | Cấm Khu | |
| Bước 3 (Cao cấp) |
Không Niết | Tiên Đế | Thất Tinh (7 Sao) | Chân Vương |
| Không Linh | Bát Tinh (8 Sao) | Đế Quân | ||
| Không Huyền | Cửu Tinh (9 Sao) | Bá Chủ | ||
| Huyền Kiếp | Dung Luyện Tam Mạch | Thần Tàng | ||
| Không Kiếp | Đại Tôn | Nhị Thập Thất Tinh (27 Sao) | Giới Chủ | |
| Kim Tôn | ||||
| Thiên Tôn Dược Thiên Tôn |
Độ Qua Tam Tổn Thất Kiếp | |||
| Đại Thiên Tôn (Ngưng tụ Đại Thiên Tôn Chi Dương) | ||||
| Quá Độ | Đạp Thiên Đệ Nhất Kiều ➔ Đệ Cửu Kiều | Bán Bộ Vĩnh Cửu | ||
| Bước 4 (Đỉnh Cao) |
Đạp Thiên Cảnh | Vĩnh Cửu | ||
| # | Khoảng Lv. | Tu Đạo | Tu Tiên | Thần/Yêu/Ma | Cốt Truyện |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7.801–8.370 | Không Kiếp I | Đại Tôn I | Nhị Thập Thất Tinh I | Giới Chủ I |
| 2 | 8.371–8.940 | Không Kiếp II | Đại Tôn II | Nhị Thập Thất Tinh II | Giới Chủ II |
| 3 | 8.941–9.520 | Không Kiếp III | Đại Tôn III | Nhị Thập Thất Tinh III | Giới Chủ III |
| 4 | 9.521–10.090 | Không Kiếp IV | Đại Tôn IV | Nhị Thập Thất Tinh IV | Giới Chủ IV |
| 5 | 10.091–10.660 | Không Kiếp V | Đại Tôn V | Nhị Thập Thất Tinh V | Giới Chủ V |
| 6 | 10.661–11.240 | Không Kiếp VI | Đại Tôn VI | Nhị Thập Thất Tinh VI | Giới Chủ VI |
| 7 | 11.241–11.810 | Không Kiếp VII | Kim Tôn I | Nhị Thập Thất Tinh VII | Giới Chủ VII |
| 8 | 11.811–12.380 | Không Kiếp VIII | Kim Tôn II | Nhị Thập Thất Tinh VIII | Giới Chủ VIII |
| 9 | 12.381–12.960 | Không Kiếp IX | Kim Tôn III | Nhị Thập Thất Tinh IX | Giới Chủ IX |
| 10 | 12.961–13.530 | Không Kiếp X | Kim Tôn IV | Nhị Thập Thất Tinh X | Giới Chủ X |
| 11 | 13.531–14.100 | Không Kiếp XI | Kim Tôn V | Tam Tổn Thất Kiếp I | Giới Chủ XI |
| 12 | 14.101–14.680 | Không Kiếp XII | Kim Tôn VI | Tam Tổn Thất Kiếp II | Giới Chủ XII |
| 13 | 14.681–15.250 | Không Kiếp XIII | Thiên Tôn I | Tam Tổn Thất Kiếp III | Giới Chủ XIII |
| 14 | 15.251–15.820 | Không Kiếp XIV | Thiên Tôn II | Tam Tổn Thất Kiếp IV | Giới Chủ XIV |
| 15 | 15.821–16.400 | Không Kiếp XV | Thiên Tôn III | Tam Tổn Thất Kiếp V | Giới Chủ XV |
| 16 | 16.401–16.970 | Đại Thiên Tôn I | Thiên Tôn IV | Tam Tổn Thất Kiếp VI | Đỉnh Cấp Giới Chủ I |
| 17 | 16.971–17.540 | Đại Thiên Tôn II | Thiên Tôn V | Tam Tổn Thất Kiếp VII | Đỉnh Cấp Giới Chủ II |
| 18 | 17.541–18.120 | Đại Thiên Tôn III | Thiên Tôn VI | Tam Tổn Thất Kiếp VIII | Đỉnh Cấp Giới Chủ III |
| 19 | 18.121–18.690 | Đại Thiên Tôn IV | Dược Thiên Tôn I | Tam Tổn Thất Kiếp IX | Đỉnh Cấp Giới Chủ IV |
| 20 | 18.691–19.260 | Đại Thiên Tôn V | Dược Thiên Tôn II | Tam Tổn Thất Kiếp X | Đỉnh Cấp Giới Chủ V |
| 21 | 19.261–19.840 | Đại Thiên Tôn VI | Dược Thiên Tôn III | Đại Thiên Tôn I | Đỉnh Cấp Giới Chủ VI |
| 22 | 19.841–20.410 | Đại Thiên Tôn VII | Dược Thiên Tôn IV | Đại Thiên Tôn II | Đỉnh Cấp Giới Chủ VII |
| 23 | 20.411–20.980 | Đại Thiên Tôn VIII | Dược Thiên Tôn V | Đại Thiên Tôn III | Đỉnh Cấp Giới Chủ VIII |
| 24 | 20.981–21.560 | Đại Thiên Tôn IX | Dược Thiên Tôn VI | Đại Thiên Tôn IV | Đỉnh Cấp Giới Chủ IX |
| 25 | 21.561–22.130 | Đại Thiên Tôn X | Đại Thiên Tôn I | Đại Thiên Tôn V | Đỉnh Cấp Giới Chủ X |
| 26 | 22.131–22.700 | Đại Thiên Tôn XI | Đại Thiên Tôn II | Đại Thiên Tôn VI | Đỉnh Cấp Giới Chủ XI |
| 27 | 22.701–23.280 | Đại Thiên Tôn XII | Đại Thiên Tôn III | Đại Thiên Tôn VII | Đỉnh Cấp Giới Chủ XII |
| 28 | 23.281–23.850 | Đại Thiên Tôn XIII | Đại Thiên Tôn IV | Đại Thiên Tôn VIII | Đỉnh Cấp Giới Chủ XIII |
| 29 | 23.851–24.420 | Đại Thiên Tôn XIV | Đại Thiên Tôn V | Đại Thiên Tôn IX | Đỉnh Cấp Giới Chủ XIV |
| 30 | 24.421–25.000 | Đại Thiên Tôn XV | Đại Thiên Tôn VI | Đại Thiên Tôn X | Đỉnh Cấp Giới Chủ XV |
Dùng /cottruyen, /ct hoặc /truyen để mở 96 nhiệm vụ cốt truyện. Mỗi nhiệm vụ hiển thị NPC, mục tiêu, cấp phù hợp, tiến độ và phần thưởng.
7 trang, 96 nhiệm vụ: 49 nhiệm vụ diệt quái, 29 nhiệm vụ đối thoại và 18 nhiệm vụ thu thập.
Nhiệm vụ 1–60, từ Lv.0 đến Lv.449, đi qua Khai Thể đến Tử Diệt.
Nhiệm vụ 61–96, từ Lv.450 đến Lv.1049. Cần hoàn tất Bước 2 và liên kết trực tiếp với Niết Bàn.
/ct check xem nhiệm vụ hiện tại; /ct gui mở giao diện; /ct trang <số> mở trang chỉ định.
Nhấp chuột phải đúng NPC được ghi trong nhiệm vụ. Giết quái hoặc nhặt vật phẩm chỉ tính khi đúng mục tiêu đang hoạt động.
Tổng thưởng của 96 nhiệm vụ gồm 30.000.000 Linh Thạch và 500.000.000.000 Linh Khí, chưa tính vật phẩm riêng của từng nhiệm vụ.
| Nhiệm vụ | Chặng | Khoảng cấp |
|---|---|---|
| 1–6 | Khai Thể | Lv.0–9 |
| 7–12 | Lập Linh | Lv.10–49 |
| 13–18 | Tạo Mạch | Lv.50–99 |
| 19–24 | Kết Thần | Lv.100–149 |
| 25–30 | Thức Hồn | Lv.150–199 |
| 31–36 | Trảm Phàm | Lv.200–249 |
| 37–42 | Đoạt Vận | Lv.250–299 |
| 43–48 | Vấn Uyên | Lv.300–349 |
| 49–54 | Sinh Nguyên | Lv.350–399 |
| 55–60 | Tử Diệt | Lv.400–449 |
| 61–69 | Niết Bàn | Lv.450–599 |
| 70–78 | Tọa Vị | Lv.600–749 |
| 79–87 | Trấn Thiên | Lv.750–899 |
| 88–96 | Cấm Khu | Lv.900–1049 |
| Giai đoạn | Yêu cầu thực tế |
|---|---|
| Chiến chứng | Mộng Tiên ×5; Tiểu Mộng Tiên ×10; Huyễn Kim Giác Thú ×50; Ma Đế Thần Cốt ×20 (Phó Bản Đấu Trường). |
| Nguyên liệu cuối | 10 Luân Hồi Quả + 5 Thần Vương Kim Thiết + 5 Hắc Nguyên Linh được kiểm tra và tiêu thụ trong bước hoàn tất. |
| Mở khóa | Quay lại nói chuyện Lục Phu Tử → hệ thống đặt Bước 3 hoàn tất → dùng /dokiep tại 1049. |
Dùng /cachtu để chọn nhánh phát triển được hiển thị trên hồ sơ nhân vật. Mỗi lần chọn sẽ thay thế Cách Tu trước đó.
| Cách Tu | Mô tả |
|---|---|
| Tu Đạo | Hấp thụ Linh Khí thiên địa, ngưng tụ tu vi, mở rộng kinh mạch và vượt cảnh giới. |
| Tu Tiên | Con đường tu tiên viễn cổ, lấy ngộ đạo và đột phá cảnh giới làm trọng tâm. |
| Tu Thần / Yêu / Ma | Nhánh đại diện cho Cổ Thần, Cổ Yêu và Cổ Ma. |
| Cốt Truyện | Phát triển theo tuyến truyện chính và các chặng trong Cốt Truyện Vạn Giới. |
Mở /cachtu, nhấp vào một trong bốn biểu tượng rồi đóng giao diện.
Chọn nhánh khác sẽ ghi đè lựa chọn cũ; không có thời gian chờ giữa hai lần đổi.
Cách Tu lưu nhánh phát triển; nguồn và nhịp nhận Linh Khí được chọn riêng tại Lối Tu.
/loitu dùng để chuyển lối tu đang hoạt động. Năm lối tu lưu cấp và EXP độc lập, vì vậy đổi sang lối khác không xóa tiến độ của lối cũ. Mỗi lối có 50 cấp = 5 phẩm × 10 trùng.
Mỗi lối bắt đầu từ cấp 1. Từ cấp 2, mỗi cấp cộng +0,2% sát thương; cấp 50 chốt +10% = x1,10. Hệ số cấp này nhân riêng với hệ số loại Lối Tu.
Chọn lại trong /loitu bất cứ khi nào cơ chế cho phép. EXP/cấp Đạo, Ma, Kiếm, Phật và Tán được giữ riêng; chỉ một lối được tính là đang sử dụng.
/tiendo hoặc /loitustats hiển thị cả 5 lối, cấp, danh hiệu, EXP hiện tại và lối đang dùng.
| Lối tu | Nguồn Linh Khí chính | Linh Khí nền | Hệ số sát thương loại |
|---|---|---|---|
| Đạo Tu | Thiền | 400 / 5 giây | x1,05 |
| Ma Tu | Thiền | 300 / 5 giây | x1,10 |
| Kiếm Tu | Vung kiếm hợp lệ | 800 / 20 lần vung | x1,40 khi cầm kiếm; sai loại = x1 |
| Phật Tu | Thiền; có thêm /quylay | 500 / 5 giây | x1,025 |
| Tán Tu | Thiền, vung kiếm, câu cá | 200 / 5 giây; 400 / 25 lần vung; 3.000 / cá | x1,20 khi dùng vũ khí tầm xa; sai loại = x1 |
Linh Khí cuối = nền × hệ số cá nhân × khu vực × sự kiện × Đạo Lữ/Tông Môn/Linh Thú × Niết Bàn. Từng nguồn có thể dùng tập hệ số hơi khác nhau; bảng dưới là vùng Tiên Giới của cơ chế Lối Tu.
| Vị trí tại Tiên Giới | Hệ số |
|---|---|
| ≤ 2.000 block từ tâm | x2,00 |
| ≤ 4.000 | x1,75 |
| ≤ 6.000 | x1,50 |
| > 6.000 | x1,00 |
Các vòng Linh Khí xuất hiện tại Hạ Giới, Cửu Nguyên Giới và Linh Giới. Đứng trong bán kính 15 block và bật Thiền để nhận Linh Khí mỗi 10 giây.
Dùng /linhkhihoitu để xem loại vòng, thế giới, tọa độ và thời gian còn lại.
Dùng /linhkhihoitu truyentong. Chi phí: Linh 10.000, Địa 20.000, Thiên 40.000, Thần 80.000 Linh Thạch.
Hệ thống kiểm tra mỗi 2 phút và giữ tối đa 3 vòng tự nhiên trong mỗi thế giới hỗ trợ.
Hạ Giới/Cửu Nguyên Giới: 20 phút. Linh Giới: 30 phút. Linh Mạch do người chơi đặt tồn tại 30 phút.
Linh Khí nền được chia theo số người trong vòng. Cặp Sư Đồ cùng đứng trong vòng được xử lý chung một suất chia.
Vật phẩm Linh Mạch tạo vòng cùng bậc; không thể đặt cách vòng khác dưới 15 block.
| Loại vòng | Linh Khí nền / 10 giây | Giá truyền tống |
|---|---|---|
| Linh | 5.000 | 10.000 LT |
| Địa | 10.000 | 20.000 LT |
| Thiên | 15.000 | 40.000 LT |
| Thần | 25.000 | 80.000 LT |
| Khu vực | Linh | Địa | Thiên | Thần |
|---|---|---|---|---|
| Hạ Giới / Cửu Nguyên Giới | 60% | 24% | 15% | 1% |
| Linh Giới | 54% | 2% | 41% | 3% |
Cấp thường dùng /dotpha. Đúng mốc Thiên Kiếp thì phải dùng /dokiep. Linh Khí Đột Phá được trừ trước khi tung tỷ lệ và không hoàn lại nếu thất bại.
Tại Lv.1049, /dokiep bắt buộc biến Bước 3 đã hoàn tất. Nếu chưa, tìm Lục Phu Tử và làm chuỗi nhiệm vụ ở mục Cốt Truyện.
Hiện tại Lv.25000 là giới hạn. Từ 7801–25000 được chia thêm 30 giai đoạn hiển thị và 30 cửa Thiên Kiếp mới.
Tỷ lệ = tỷ lệ nền − (cấp hiện tại mod 10 × 5%). Sàn 45% khi dưới Lv.1050; từ Lv.1050 trở lên sàn 15%. Có bất kỳ Niết Bàn: nhân x1,25, tối đa 100%.
| Khoảng cấp | Tỷ lệ nền |
|---|---|
| 0–9 | 90% |
| 10–49 | 85% |
| 50–99 | 80% |
| 100–149 | 75% |
| 150–199 | 70% |
| 200–249 | 65% |
| 250–299 | 60% |
| 300–1049 | 55% |
| 1050–24999 | 30% |
| Cấp hiện tại | Công thức |
|---|---|
| <150 | 10.000 + cấp × 750 |
| <450 | 20.000 + cấp × 1.500 |
| <600 | 40.000 + cấp × 3.750 |
| <750 | 60.000 + cấp × 7.500 |
| <900 | 80.000 + cấp × 12.500 |
| <1050 | 100.000 + cấp × 15.000 |
| <1300 | 200.000 + cấp × 20.000 |
| <1550 | 300.000 + cấp × 25.000 |
| <1800 | 400.000 + cấp × 30.000 |
| <2050 | 500.000 + cấp × 35.000 |
| <5200 | 600.000 + cấp × 40.000 |
| <7300 | 700.000 + cấp × 45.000 |
| <7800 | 1.000.000 + cấp × 250.000 |
| 7800–24999 | 1.500.000 + cấp × 300.000 |
99, 149, 199, 249, 299, 349, 399, 449, 599, 749, 899, 1049, 1299, 1549, 1799, 2049, 2399, 2749, 3099, 3449, 3799, 4149, 4499, 4849, 5199, 5549, 5899, 6249, 6599, 6949, 7299
7800, 8370, 8940, 9520, 10090, 10660, 11240, 11810, 12380, 12960, 13530, 14100, 14680, 15250, 15820, 16400, 16970, 17540, 18120, 18690, 19260, 19840, 20410, 20980, 21560, 22130, 22700, 23280, 23850, 24420
Mỗi mốc trên chặn /dotpha và yêu cầu /dokiep để sang giai đoạn kế tiếp.
| Mốc | Tỷ lệ gốc | Thiền cấu hình |
|---|---|---|
| 99 | 70% | 30 |
| 149 | 60% | 40 |
| 199 | 50% | 50 |
| 249 | 45% | 60 |
| 299 | 40% | 70 |
| 349 | 35% | 80 |
| 399 | 30% | 90 |
| 449 | 25% | 100 |
| 599 / 749 / 899 | 20% | 100 |
| 1049 | 15% | 100 + Bước 3 |
| 1299 | 10% | 110 |
| 1549 | 5% | 120 |
| 1799 / 2049 | 2,5% | 130 / 140 |
| ≥2399 | 1,25% | 150 → 200 đến mốc 7299; mốc mới ≥7800 không có mức Thiền riêng trong bảng cấu hình hiện tại |
Nền 9; Linh +1; Quỷ +2; mỗi 100 Tâm Ma +1. Tổng tối đa 20 đạo.
Mỗi đạo không bị chặn gây ngẫu nhiên 25–40% Máu tối đa. Người khác trong 50 block chịu 25% Máu tối đa mỗi đạo.
Mỗi điểm Bùa Chống Thiên Kiếp chặn đúng 1 cú đánh rồi bị trừ 1.
Ba loại Tâm vừa tham gia Vấn Tâm/Thiên Kiếp vừa là một nhánh nhân damage. Hệ damage chỉ lấy hệ số Tâm cao nhất, không nhân ba Tâm với nhau. Hệ thống hiện hỗ trợ Niết Bàn 1 và Niết Bàn 2.
| Tâm | Cách tính damage | Giới hạn |
|---|---|---|
| Tâm Ma | Mỗi 100 điểm +1% | +50% = x1,50 |
| Tâm Thiện | Mỗi 300 điểm +0,6% | +30% = x1,30 |
| Bản Tâm | Mỗi 300 điểm +3,2% | 25 mốc = +80% = x1,80 |
Dùng /vantam tại mốc Lv.199. Một lượt 10 câu hỏi; có nhánh câu hỏi bí mật. Từ Lv.1800 có thể Vấn Tâm lại theo cơ chế hiện tại.
/quylay tại khu linh thiêng Hạ Giới: đứng nguyên block đủ 45 giây. Còn Tâm Ma thì ưu tiên giảm Tâm Ma; hết Tâm Ma mới tăng Tâm Thiện. Phật Tu nhận thêm 15.000 Linh Khí.
Mỗi 100 Tâm Ma cộng 1 đạo lôi; tổng số lôi tối đa 20. Có Tâm Ma còn làm EXP Thiền bị nhân x0,5.
| Niết Bàn 1 | Niết Bàn 2 | |
|---|---|---|
| Cảnh giới | Lv.1800+ | Lv.15000+ |
| Thiền | Lv.200+ | Lv.250 |
| Nội Tình | Đã mở Nội Tình 12 | Đã hoàn tất NB1 |
| Luân Hồi Quả | 64 | /nietban đang kiểm tra 320; bước xác nhận hiện tiêu thụ 128 |
| Lệnh | /nietban → /xacnhannietban | |
| Nguồn | NB1 | NB2 |
|---|---|---|
| Máu tối đa & Linh Lực tối đa từ hệ cảnh giới | x2 | x3 |
| Linh Khí bảo đảm trong Phó Bản | x2 | x3 |
| EXP Thiền | x2 | x2 |
| Linh Khí Lối Tu thụ động | x2 | x2 |
| Bế Quan / Linh Khí Hội Tụ | x2 | x2 |
| Tỷ lệ Đột Phá thường | x1,25 | x1,25 |
| Tỷ lệ gốc Độ Kiếp | x2 | x2 |
Dùng /toc để chọn tộc khởi đầu. V2/V3 dùng hệ số thay thế theo cấp thức tỉnh, không cộng V2 + V3. Các hệ số sát thương dưới đây đang được hệ damage hiện tại đọc trực tiếp.
| Chủng tộc | Thiên Kiếp | Máu V2 / V3 | Sát thương V2 / V3 |
|---|---|---|---|
| Nhân Tộc | Không cộng lôi | x1,10 / x1,18 | x1,20 / x2,20 |
| Linh Tộc | +1 đạo lôi | x1,06 / x1,12 | x1,30 / x2,40 |
| Quỷ Tộc | +2 đạo lôi | x1,13 / x1,22 | x1,40 / x2,30 |
| Long Tộc | Theo nhánh đặc biệt | x1,16 / x1,25 | x1,50 / x2,50 |
Mỗi tộc V3 dùng chung hồi chiêu 180 giây. Long Tộc V3 hiện chưa mở kỹ năng chủ động.
| Tộc V3 | Thời gian | Hiệu ứng thực tế |
|---|---|---|
| Nhân — Cuồng Huyết Sĩ Khí | 10 giây | Trong thời gian hiệu lực: hạ quái hồi 0,25% Máu tối đa; hạ người chơi hồi 25% Máu tối đa. |
| Linh — Quang Linh Phù Khí | Bất tử 5 giây; áp chế 45 giây | Bản thân bất tử 5 giây. Khi kích hoạt, quét sinh vật trong 30 block: người chơi bị giảm 50% damage, mob bị giảm 60% trong 45 giây. |
| Quỷ — Quỷ Dị Dạ Ứng | 10 giây | Máu càng thấp damage càng cao, tối đa +75% = x1,75 trong lớp buff chủng tộc. Hết 10 giây hồi máu bằng 0,25% tổng damage đã gây trong thời gian kỹ năng. |
| Long | — | Chưa triển khai kỹ năng chủ động V3; chỉ các hệ số V2/V3 ở bảng trên có hiệu lực. |
Ba hệ này độc lập: Linh Căn và Tư Chất chủ yếu điều chỉnh tốc độ nhận tài nguyên/EXP Thiền; Thể Chất mở bộ hiệu ứng và kỹ năng riêng. Tỷ lệ dưới đây áp dụng cho lần mở đầu. Vật phẩm đổi lại có bảng tỷ lệ riêng.
| Phẩm | Tỷ lệ | Cộng vào hấp thụ Linh Khí | Cộng vào EXP Thiền |
|---|---|---|---|
| Thần | 0,01% | +2,00 | +10 |
| Thiên | 0,49% | +1,50 | +5 |
| Song | 4,50% | +1,00 | +2,5 |
| Tam | 5,50% | +0,50 | +1 |
| Tứ | 19,50% | +0,25 | +0,5 |
| Ngũ Hành | 50,99% | +0,10 | +0,25 |
| Tạp | 19,01% | −0,20 | −0,20 |
| Phẩm | Tỷ lệ | Cộng vào EXP Thiền |
|---|---|---|
| Vô Thượng | 0,01% | +10 |
| Tuyệt Thế | 0,49% | +5 |
| Thiên Tư | 4,50% | +2,5 |
| Linh Ưu | 5,59% | +1 |
| Thượng Đẳng | 9,41% | +0,5 |
| Trung Đẳng | 30% | +0,25 |
| Hạ Đẳng | 50% | −0,20 |
| Thể chất | Tỷ lệ |
|---|---|
| Phàm Thể | 61,270% |
| Ma Thể | 10% |
| Tiên Thể | 10% |
| Ngũ Hành / Huyền Băng / Âm Dương / Thánh Linh / Nguyên Hỏa | 2,626% mỗi loại |
| Hắc Âm / Viêm Hoàng / Chí Dương / Thái Lôi | 1,25% mỗi loại |
| Minh Nguyệt / Minh Vực | 0,20% mỗi loại |
| Hỗn Độn | 0,15% |
| Hoang Cổ | 0,05% |
Kết quả hiếm sẽ mở lựa chọn giữ hoặc đổi. Lệnh liên quan gồm /doilinhcan, /giulinhcan, /doithechat, /giuthechat và /giutuchat.
Giao diện hỗ trợ nhiều ô Thể Chất để đổi bộ đang dùng. Dùng /kinang on hoặc /kinang off để bật/tắt kỹ năng; kỹ năng chủ động được gọi bằng /kinang_1, /kinang_2 và /kinang_3.
Mỗi Thể Chất đặt một lượng sát thương cộng thẳng vào biến dame_bonus. Giá trị này được cộng vào sát thương nền trước khi nhân các hệ số khác.
| Sát thương cộng thẳng | Thể Chất |
|---|---|
| +0 | Phàm |
| +8 | Ma, Tiên |
| +18 | Ngũ Hành, Huyền Băng, Nguyên Hỏa, Âm Dương, Thánh Linh, Huyết Linh |
| +40 | Chí Dương, Viêm Hoàng, Thái Lôi, Bán Long, Hắc Âm, Ngũ Linh, Cực Hàn, Huyết Tọa |
| +80 | Hỗn Độn, Thái Cực, Minh Vực, Minh Nguyệt, Huyết Vương |
| +150 | Chân Long, Nhật Nguyệt, Đạo Nguyên, Hoang Cổ, Cửu U, Vô U, Vạn Lôi, Huyết Tổ |
Flat = Damage cấp + Thể Chất + Linh Thú cộng thẳng
Raw = Flat × Chủng Tộc × Tâm cao nhất × Thiền × Linh Thú xN × Pháp Tướng × Cấp Lối Tu
Trước cân bằng = Raw × Buff Kỹ Năng × Buff Đan × Hệ × Loại Lối Tu × Kỹ năng Tộc V3 × Áp Chế
Damage hồ sơ = Trước cân bằng × Scale server
| Hệ số | Cách tính / giới hạn |
|---|---|
| Chủng Tộc | V2: Nhân x1,20; Linh x1,30; Quỷ x1,40; Long x1,50. V3: Nhân x2,20; Quỷ x2,30; Linh x2,40; Long x2,50. |
| Tâm Cảnh | Chỉ lấy hệ số cao nhất. Tâm Ma: mỗi 100 điểm +1%, tối đa +50% (x1,50). Tâm Thiện: mỗi 300 điểm +0,6%, tối đa +30% (x1,30). Bản Tâm: mỗi 300 điểm +3,2%, tối đa 25 cấp = +80% (x1,80). |
| Thiền — sát thương | Mỗi điểm cộng +0,2%. Tối đa 125 điểm bình thường hoặc 150 điểm sau Niết Bàn, tương ứng +25% / +30%. |
| Linh Thú | Dạng số thường cộng thẳng; dạng xN nhân damage. Hệ damage không đặt hard-cap riêng; mức tối đa thực tế phụ thuộc cấu hình Linh Thú hiện hành. |
| Pháp Tướng | 1 hit x1,20 · 2 x1,40 · 3 x1,60 · 4 x1,80 · 5 x2,00. 0 hit thất bại và mất toàn bộ Linh Lực hiện có. |
| Hệ Linh Căn | Nhân theo độ tinh khiết của hệ chính và hệ phụ. Không có hệ hoặc toàn bộ hệ 0% thì x1. Xem bảng đầy đủ tại mục Hệ Linh Căn. |
| Cấp Lối Tu | Từ cấp 2, mỗi cấp tăng +0,2%; cấp 50 chốt tối đa +10% (x1,10). |
| Buff Kỹ Năng / Đan | Mỗi nhóm cap +100% = x2; hai nhóm nhân nhau nên riêng hai buff có thể đạt x4 khi cùng tối đa. |
| Giới hạn cuối | Không có cap 1.000 trong damage hồ sơ/PAPI. Riêng đòn đánh thường qua event combat bị chặn 0–220 trước crit; nếu crit combat xảy ra thì x1,5 sau cap. |
| Lối Tu | Hệ số |
|---|---|
| Kiếm Tu | +40% · x1,40 khi cầm kiếm; sai loại vũ khí = x1. |
| Tán Tu | +20% · x1,20 khi cầm cung, nỏ hoặc súng; sai loại vũ khí = x1. |
| Ma Tu | +10% · x1,10. |
| Phật Tu | +2,5% · x1,025. |
| Đạo Tu | +5% · x1,05. |
Các kỹ năng trong /kinang_1, /kinang_2 và /kinang_3 dùng công thức riêng:
/kinang on bật và /kinang off tắt toàn bộ kỹ năng Thể Chất. Lệnh /kinang không mở GUI.
Không dùng được khi ở Spectator, tại region afk, loidailobby hoặc trong world world.
Kỹ năng bỏ qua bản thân, người cùng Tông Môn, Tông Môn đồng minh, người cùng tổ đội, NPC được bảo vệ và Armor Stand. Một số boss đặc biệt miễn hiệu ứng khống chế.
| Thể Chất | Hồi chiêu | Hệ số | Mô tả đúng theo cơ chế |
|---|---|---|---|
| Huyết Tọa | 20 giây | x125 | Nổ sát thương phép bán kính 8. |
| Huyết Vương | 20 giây | x250 | Nổ bán kính 12; gây Chậm II trong 3 giây. |
| Huyết Tổ | 20 giây | x500 | Nổ bán kính 15; Chậm III và Khô Héo II trong 4 giây; nếu đánh trúng ít nhất một mục tiêu thì hồi 10% máu tối đa. |
| Âu Lạc | 1 giây | x125 | Đứng tụ lực 3 giây. Đồng minh bán kính 20 nhận Hồi Phục XX, Tốc Độ III và Kháng Cự IV trong 10 giây; kẻ địch chịu sát thương, Chậm III + Yếu Đuối III 5 giây và Phát Sáng 3 giây. |
| Cửu U | 30 giây | x15,15 mỗi nhịp | Tạo vùng bán kính 10 trong 5 giây, gây tối đa 33 nhịp; mỗi nhịp kèm Độc V và Khô Héo V trong 1 giây. Người dùng được gắn trạng thái giảm sát thương trong thời gian thi triển. |
| Nhật Nguyệt | 30 giây | 30 × x25 + x250 | 30 đợt sát thương bán kính 15, sau đó bùng nổ bán kính 20 và hất văng mục tiêu. |
| Cực Hàn | 15 giây | 5 × x25 | 5 đợt bán kính 10, mỗi đợt gây Chậm III; đợt cuối đóng băng bằng Chậm X trong 3 giây. |
| Ngũ Linh | 15 giây | 5 × x50 | 5 đợt bán kính 12; đốt 3 giây và gây Chậm II, Độc II, Mù I, Yếu Đuối II. |
| Bán Long | 15 giây | x41,665 | Lao nhanh về trước rồi đánh các mục tiêu trong bán kính 5. |
| Thái Lôi | 15 giây | 5 × x25 | Thiên Phạt Lôi Trận: khóa các mục tiêu trong bán kính 15, bản thân Kháng Cự III 3 giây, sau đó giáng 5 đợt lôi lên từng mục tiêu; Chậm X và Phát Sáng trong 10 tick. |
| Hoang Cổ | 30 giây | Không gây sát thương | Thánh Giáp: Kháng Cự cấp 225 trong 20 giây, được mô tả trong game là trạng thái bất tử. |
| Hắc Âm | 15 giây | 5 × x25 | 5 đợt bán kính 15, đẩy mục tiêu ra xa và gây Bóng Tối II trong 2 giây. |
| Hỗn Độn | 20 giây | 20 × x12,5 | Hỗn Độn Bạo Vực bán kính 15; Buồn Nôn II, Mù I và liên tục nâng mục tiêu lên. |
| Viêm Hoàng | 15 giây | 3 × x20,83 | Viêm Hoàng Phán Quyết gồm giậm đất bán kính 12 gây Chậm IV, cột lửa bán kính 15 đốt 2 giây và phun trào bán kính 15 hất tung. |
| Chí Dương | 15 giây | x5 mỗi lần tia chạm | Tụ lực trong trạng thái Chậm III rồi bắn 25 nhịp laser; mỗi điểm va chạm trong bán kính 2 gây sát thương và đốt 2 giây. |
| Minh Vực | 20 giây sau khi kết thúc | x250 khi trở về | Minh Chiếu Vô Ảnh tạo điểm neo tồn tại 10 giây và gây Mù II + Buồn Nôn I cho địch bán kính 20. Kích hoạt lần hai để trở về, hồi 10% máu tối đa và nổ bán kính 20; hết 10 giây sẽ tự trở về và nổ nhưng không hồi máu. |
| Thái Cực | 20 giây | 6 × x25 + x100 | Trường Âm Dương bán kính 10 luân phiên hút/đẩy; 6 nhịp sát thương, sau đó nổ x100, gây Yếu Đuối II 4 giây và hất tung. |
| Đạo Nguyên | 30 giây sau khi kết thúc | x250 đánh dấu + x250 kết liễu | Lần đầu đánh dấu và gây sát thương cho toàn bộ địch bán kính 15 trong 10 giây. Kích hoạt lần hai kéo mục tiêu đã đánh dấu về tâm, khóa bằng Chậm X rồi nổ bán kính 10 và hất tung. |
| Minh Nguyệt | 20 giây | 10 × x25 | Minh Nguyệt Lĩnh Vực: bản thân Kháng Cự III 5 giây; 10 đợt bán kính 15, gây Bay II và Phát Sáng I. |
| Chân Long | 30 giây | x100 | Chân Long Đột Phá: Kháng Cự II 3 giây, lao 5 nhịp về trước rồi nổ bán kính 8, gây Chậm II và hất nhẹ. |
| Vô U | 30 giây | 8 × x50 + x100 | Tạo hố đen bán kính 8; trong 25 nhịp, cứ mỗi 3 nhịp kéo/đánh mục tiêu một lần, sau đó nổ bán kính 10, hất tung và gây 5 hiệu ứng xấu trong 5 giây. |
| Vạn Lôi | 30 giây | x50 mỗi điểm sét | Tạo 10 mốc sét tiến dần mỗi 3 block. Khi nhánh chính trúng mục tiêu, các mốc sau tách thành 3 nhánh; mỗi điểm sét đánh bán kính 3,5. |
| Thể Chất | Hồi chiêu | Hệ số | Mô tả đúng theo cơ chế |
|---|---|---|---|
| Huyết Vương | 20 giây | 5 × x100 | Tăng Tốc II + Sức Mạnh I trong 5 giây; 5 đợt bán kính 10. Mỗi mục tiêu trúng ở mỗi đợt hồi 2% máu tối đa. |
| Huyết Tổ | 20 giây | x83,335 | Tăng Tốc III, Sức Mạnh II, Kháng Cự I trong 6 giây; đánh bán kính 15, kéo mục tiêu về phía người dùng và hồi 4% máu tối đa cho mỗi mục tiêu trúng. |
| Cửu U | 30 giây | 10 × x45,455 + các vụ nổ x45,455 | Cửu U Vạn Ảnh Sát: Tàng Hình I, Tốc Độ III, Kháng Cự III trong 4 giây; 10 lần chọn vị trí quanh địch, chém bán kính 5 và lưu dấu, sau đó từng dấu nổ bán kính 6, gây Mù, Khô Héo III và Bóng Tối. |
| Nhật Nguyệt | 30 giây | 10 × x31,25 + 5 × x31,25 + x31,25 | Nhật Nguyệt Triều Tông: Kháng Cự 255 trong 5 giây; pha Nguyệt gây Bóng Tối + Chậm X, pha Nhật đốt và nâng mục tiêu, pha Nhật Thực bán kính 25 đập mục tiêu xuống. |
| Hoang Cổ | 30 giây | 22 × x22,725 | Combo liên hoàn trên mục tiêu bán kính 5: 1 đòn hất lên, 5 lần dịch chuyển chém, 15 lần loạn trảm và 1 đòn kết thúc đập xuống. |
| Thái Cực | 20 giây | 10 × x50 | Bật phản đòn và bất tử trong 40 tick, sau đó tung 30 nhịp quyền; cứ mỗi 3 nhịp gây sát thương bán kính 3 tại điểm cách người dùng 2 block. |
| Minh Vực | 20 giây | 20 × x23,81 + x23,81 | 20 đợt Minh Vực Tinh bán kính 15 trong 10 giây, sau đó bùng nổ bán kính 30, gây Mù I và Khô Héo I trong 5 giây. |
| Đạo Nguyên | 30 giây | 10 × x45,455 + x45,455 | Đạo Nguyên Phá Không: 10 đợt tại vùng phía trước bán kính 10, đẩy ra và gây Mù I + Chậm III; kết thúc bằng vụ nổ mạnh hất tung. |
| Chân Long | 30 giây | 40 × x12,5 | Chân Long Hống: người dùng Kháng Cự III và Chậm III trong 5 giây; liên tục gây 40 đợt sát thương bán kính 10. |
| Vô U | 30 giây | x500 | Hóa hư vô: Tàng Hình I + Tốc Độ V trong 5 giây, sau đó nổ bán kính 15, hất tung và gây Chậm, Yếu Đuối, Buồn Nôn, Mù, Bóng Tối cấp III trong 5 giây. |
| Ngũ Linh | 15 giây | 30 × x14,285 + 5 × x14,285 | Bắt mục tiêu ngay trước mặt, giữ tại chỗ và đánh 30 nhịp; nếu còn sống, tiếp tục chịu 5 nhịp độc mỗi giây. |
| Minh Nguyệt | 20 giây | 5 × x83,335 + x83,335 | Minh Nguyệt Ảo Ảnh: lao tới, Kháng Cự III 2 giây; khóa mục tiêu bán kính 10 bằng Bay II, Chậm X, Phát Sáng, chém 5 lần rồi đập xuống. |
| Hỗn Độn | 20 giây | x500 | Hỗn Độn Thiên Thạch: Kháng Cự 255 trong 3 giây, bay lên rồi giáng xuống, nổ bán kính 15, hất tung và gây nhiều hiệu ứng khống chế 3–5 giây. |
| Vạn Lôi | 30 giây | x125 mỗi vòng | Tạo 4 vòng lôi bán kính 4, 8, 12 và 16. Mỗi vòng đánh dải mục tiêu rộng ±2,5 block quanh chu vi. |
| Thể Chất | Hồi chiêu | Hệ số | Mô tả đúng theo cơ chế |
|---|---|---|---|
| Huyết Tổ | 60 giây | 8 × x55,555 + x55,555 | Huyết Ảnh Liên Trảm: khóa toàn bộ địch bán kính 15, dịch chuyển chém 8 vòng; mỗi mục tiêu trúng hồi 5% máu tối đa ở mỗi vòng. Kết thúc bằng nổ bán kính 15 và hất tung. |
| Cửu U | 30 giây | 5 × x100 | Cửu U Sinh Tử Lộ: trong 3 giây nhận Tốc Độ VI, Tàng Hình, Kháng Cự V và lưu đường đã đi; sau đó trở về điểm xuất phát và kích nổ toàn bộ đường đi 5 lần, gây Khô Héo V, Chậm IV, Mù II trong 5 giây. |
| Nhật Nguyệt | 120 giây | x500 | Bạo Phát: bay và đếm ngược 10 giây, sau đó gây sát thương bán kính 150. Sau khi nổ, máu hiện tại của người dùng chỉ còn 20%. |
| Chân Long | 30 giây | 40 thiên thạch, x25 mỗi vụ nổ | Chân Long Thiên Thạch: triệu hồi 40 thiên thạch ngẫu nhiên quanh bán kính 12; mỗi thiên thạch chạm đất nổ bán kính 7 và đốt 3 giây. |
| Hoang Cổ | 30 giây | 10 × x50 | Lao về trước và chém 10 nhịp trong bán kính 2,5 quanh người dùng, đẩy mục tiêu theo hướng lao. |
| Đạo Nguyên | 30 giây | 5 × x83,335 + x83,335 | Vạn Vật Quy Hư: Kháng Cự 255 trong 6 giây, bay lên; 5 đợt lôi bán kính 25 gây Chậm X, Bay II, Phát Sáng, sau đó nổ bán kính 30 và đập mục tiêu xuống. |
| Vô U | 30 giây | 26 × x18,52 + x18,52 | Hố đen bán kính 30 tồn tại 80 nhịp; cứ mỗi 3 nhịp kéo và gây sát thương, sau đó nổ toàn vùng, hất tung và gây 5 hiệu ứng xấu trong 5 giây. |
| Vạn Lôi | 30 giây | 25 × x20 | Vạn Lôi Thiên Phạt: tắt trọng lực và giữ người dùng trên không; 25 đợt, mỗi đợt tạo 25 điểm sét ngẫu nhiên trong vùng ±35 block và gây sát thương cho toàn bộ địch bán kính 40. |
Khi đang dùng Thể Chất Minh Vực, hạ quái hợp lệ nhận 1 SoulPoint; hạ người chơi nhận 2 SoulPoint. Điểm tối đa là 50.
| SoulPoint | Hiệu ứng duy trì |
|---|---|
| 10 | Sức Mạnh II + Tốc Độ II |
| 20 | Sức Mạnh III + Tốc Độ III |
| 30 | Sức Mạnh IV + Tốc Độ IV |
| 40 | Sức Mạnh V + Tốc Độ V |
| 50 | Sức Mạnh VI + Tốc Độ VI |
Dùng /killpointcheck để xem điểm. SoulPoint và hiệu ứng được đặt lại khi đăng nhập lại hoặc hồi sinh.
Phẩm Linh Căn quyết định số ô hệ có thể nhận; mỗi ô hệ được quay theo độ hiếm riêng. Bộ hệ chỉ có 1 hệ chính, các hệ còn lại là hệ phụ. Mọi thuộc tính bắt đầu từ 0% và phải hấp thụ nguyên liệu đúng hệ để tăng dần đến 100%.
Vạn Hệ Hoán Phẩm là PAPER CMD 11219. Mở GUI không trừ vật phẩm; chỉ khi bấm nút Quay, hệ thống mới quét túi đồ và tiêu hao đúng 1 vật phẩm.
GUI 4 hàng hiển thị bộ hệ hiện tại, mũi tên chuyển đổi, bộ hệ vừa quay và ba nút: Quay tiếp, Giữ bộ hiện tại, Đồng ý đổi hệ.
Nếu bộ hiện tại hoặc bộ vừa quay có Ám, Quang, Lôi, Vô hoặc từ 4 hệ trở lên, nút Quay tiếp bị khóa cho đến khi chọn Giữ hoặc Đổi. Hệ hiếm và kết quả trên 4 hệ được thông báo toàn máy chủ.
Kim · Mộc · Thủy · Hỏa · Thổ
Mỗi hệ 16%Ngọc · Hàn · Viêm · Phong
Mỗi hệ 4,25%Ám · Quang · Lôi
Mỗi hệ 1%Vô / Dung Hệ
Chỉ có thể xuất hiện ở Thần Linh Căn và luôn xuất hiện một mình| Phẩm Linh Căn | Số hệ | Quy tắc |
|---|---|---|
| Tạp | 5 | Cố định Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. |
| Ngũ | 5 | 5 hệ ngẫu nhiên, không trùng. |
| Tứ | 4 | 4 hệ ngẫu nhiên, không trùng. |
| Tam | 3 | 3 hệ ngẫu nhiên, không trùng. |
| Song | 2 | 2 hệ ngẫu nhiên, không trùng. |
| Thiên | 1 | 1 hệ ngẫu nhiên. |
| Tuyệt Thế | 1–5 | Số hệ được roll theo bảng riêng; càng nhiều càng hiếm. |
| Thần | 1–8 | Số hệ được roll theo bảng riêng; đây là phẩm duy nhất có thể ra Vô. |
| Vô / Dung Hệ | 1 | Nếu ra Vô, toàn bộ hệ khác bị loại khỏi kết quả. |
| 1 hệ | 40% |
|---|---|
| 2 hệ | 30% |
| 3 hệ | 18% |
| 4 hệ | 9% |
| 5 hệ | 3% |
| 1 hệ | 30% |
|---|---|
| 2 hệ | 24% |
| 3 hệ | 18% |
| 4 hệ | 12% |
| 5 hệ | 8% |
| 6 hệ | 4,5% |
| 7 hệ | 2,5% |
| 8 hệ | 1% |
Khi tạo bộ hệ thường, hệ thống chọn ngẫu nhiên đúng 1 hệ làm hệ chính. Hệ chính nhận 100% hệ số gốc của hệ đó, sau đó nhân theo phần trăm đã hấp thụ.
Mỗi hệ còn lại là hệ phụ: chỉ nhận 20% hệ số gốc, tức hệ số gốc ÷ 5, rồi tiếp tục nhân theo phần trăm riêng của hệ phụ.
Tổng viên mãn = tổng % của các hệ đang sở hữu ÷ số hệ. Một bộ 4 hệ có một hệ 100% và ba hệ 0% sẽ đạt 25% tổng viên mãn.
Ví dụ: Ám chính 60% và Hàn phụ 50% → Ám cộng 50% × 60% = 30%; Hàn cộng (25% ÷ 5) × 50% = 2,5%; tổng +32,5%, tương đương x1,325. Khi toàn bộ hệ đang ở 0%, hệ số là x1. Bộ hệ thường vẫn có hard-cap tổng buff ở +150%.
| Common | +0,10% |
|---|---|
| Uncommon | +0,20% |
| Rare | +0,35% |
| Epic | +0,50% |
| Legendary | +1% |
| Mythical | +2% |
| Divine | +3% |
| 0–49% | Nhận 100% giá trị |
|---|---|
| 50–79% | Nhận 75% |
| 80–94% | Nhận 50% |
| 95–99% | Nhận 25% |
| Nguyên liệu | Phẩm | Thuộc tính | Giá trị gốc | CMD |
|---|---|---|---|---|
| Âᴍ ᴛʀầᴍ ᴍộᴄ | Rare | Mộc | +0,35% | 10802 |
| ʜắᴄ ᴛʜɪếᴛ | Rare | Kim + Ám | +0,35% | 2007 |
| Địᴀ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜ | Epic | Thổ + Lôi | +0,5% | 10467 |
| Địᴀ ᴍᴀ độᴄ | Epic | Thổ + Ngọc / Độc | +0,5% | 10663 |
| ɴɢᴜʏêɴ độᴄ | Epic | Ngọc / Độc | +0,5% | 200413 |
| ʏêᴜ ʟɪɴʜ ǫᴜả | Epic | Mộc | +0,5% | 10795 |
| ʙíᴄʜ ᴍộᴄ ᴅɪệᴘ | Epic | Mộc | +0,5% | 10796 |
| ʙăɴɢ ᴛɪɴʜ | Epic | Hàn | +0,5% | 2012 |
| ʜᴜʏềɴ ʙăɴɢ ᴛɪɴʜ ᴛʜạᴄʜ | Epic | Hàn | +0,5% | 10714 |
| ʜᴜʏễɴ ᴋɪᴍ ᴛʜɪếᴛ | Epic | Kim | +0,5% | 10288 |
| ʜỏᴀ ᴛɪɴʜ ᴘʜấɴ | Epic | Hỏa + Viêm | +0,5% | 10665 |
| ʟᴀᴍ ᴛʜɪêɴ ᴛɪɴʜ | Epic | Phong | +0,5% | 10787 |
| ᴅị ɴɢᴜʏêɴ ᴛʜạᴄʜ | Epic | Thổ | +0,5% | 2019 |
| ᴋɪᴍ ɢɪáᴄ ᴍᴀ ʟᴏɴɢ | Epic | Kim | +0,5% | 10676 |
| ᴛɪêɴ ᴅɪ ᴛʜạᴄʜ | Epic | Phong | +0,5% | 2017 |
| ᴛɪɴʜ ʜỏᴀ | Epic | Hỏa | +0,5% | 200367 |
| ᴛɪɴʜ ʟôɪ | Epic | Lôi | +0,5% | 200366 |
| ᴛɪɴʜ ᴛʜủʏ | Epic | Thủy | +0,5% | 200368 |
| ᴛʀấɴ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜ | Epic | Lôi | +0,5% | 10432 |
| ᴛʜɪêɴ ʜᴜʏễɴ ᴛʀụᴄ | Epic | Phong | +0,5% | 10236 |
| ᴛʜɪêɴ ᴛɪɴʜ ѕươɴɢ | Epic | Quang | +0,5% | 10499 |
| ǫᴜỷ ᴍɪɴʜ ɴɢọᴄ | Legendary | Ngọc / Độc + Ám | +1,0% | 11037 |
| ɴɢᴜʏêɴ địᴀ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜ | Legendary | Thổ + Lôi | +1,0% | 10793 |
| ʜàɴ ᴄʜɪ ᴛɪɴʜ ᴠũ | Legendary | Hàn | +1,0% | 10782 |
| ʜᴜʏếᴛ ɴɢọᴄ ѕươɴɢ | Legendary | Ngọc / Độc + Hàn | +1,0% | 10326 |
| ʜᴜʏếᴛ ᴋɪᴍ ʜỏᴀ ʙộᴄ | Legendary | Kim + Hỏa | +1,0% | 10648 |
| ʜᴜʏễɴ âᴍ áᴍ ѕươɴɢ | Legendary | Hàn + Ám | +1,0% | 10327 |
| ʜᴜʏễɴ ɴɢᴜʏêɴ ʟôɪ ᴛʜạᴄʜ | Legendary | Lôi + Ám | +1,0% | 10794 |
| ʜỏᴀ ᴛʜɪêɴ ʟɪɴʜ | Legendary | Hỏa | +1,0% | 10798 |
| ʜỏᴀ ᴛự ᴛʜạᴄʜ | Legendary | Hỏa | +1,0% | 200376 |
| ʟôɪ ᴛự ᴛʜạᴄʜ | Legendary | Lôi | +1,0% | 200375 |
| ᴋɪᴍ ʟɪɴʜ ᴄʜâᴍ | Legendary | Kim | +1,0% | 11135 |
| ᴛɪɴʜ ʜᴏᴀ độᴄ | Legendary | Ngọc / Độc | +1,0% | 200407 |
| ᴛʜủʏ ᴛự ᴛʜạᴄʜ | Legendary | Thủy | +1,0% | 200377 |
| ʜắᴄ ɴɢᴜʏêɴ ʟɪɴʜ | Mythical | Ám | +2,0% | 10322 |
| ʜắᴄ ᴛʜầɴ ʟɪɴʜ ᴛʜɪếᴛ | Mythical | Kim + Ám | +2,0% | 10739 |
| ʜỏᴀ ᴄʜᴜ ʟâɴ | Mythical | Hỏa + Viêm | +2,0% | 10785 |
| ʜỗɴ địᴀ ᴅị ɴɢᴜʏêɴ | Mythical | Thổ | +2,0% | 10870 |
| ʜỗɴ ʙăɴɢ áᴍ ɴɢᴜʏêɴ | Mythical | Hàn + Ám | +2,0% | 10868 |
| ʜỗɴ ʟôɪ ʜᴜʏễɴ ɴɢᴜʏêɴ | Mythical | Lôi + Ám | +2,0% | 10867 |
| ᴅị ɢɪớɪ địᴀ ᴛʜạᴄʜ | Mythical | Thổ | +2,0% | 11027 |
| ᴋɪᴍ ᴠươɴɢ ᴄʜâᴍ | Mythical | Kim | +2,0% | 11134 |
| ᴍɪɴʜ ǫᴜᴀɴɢ ʟɪɴʜ ɴɢọᴄ | Mythical | Quang + Ngọc / Độc | +2,0% | 10710 |
| ᴛử ᴋɪᴍ ʟôɪ ᴍộᴄ | Mythical | Kim + Lôi + Mộc | +2,0% | 10718 |
| ʙí ᴄảɴʜ ᴄʜɪ ᴛɪɴʜ | Divine | Quang | +3,0% | 10698 |
| ʜᴏàɴɢ ʙăɴɢ | Divine | Hàn | +3,0% | 10282 |
| ʜắᴄ ᴠô ʟâɴ | Divine | Ám | +3,0% | 10781 |
| ᴅị ʜỏᴀ ᴛʜɪếᴛ | Divine | Viêm | +3,0% | 10635 |
| ᴛɪêɴ ʙăɴɢ ᴛʜạᴄʜ | Divine | Hàn | +3,0% | 10294 |
| ᴛʜầɴ ᴠươɴɢ ᴋɪᴍ ᴛʜɪếᴛ | Divine | Kim | +3,0% | 10653 |
| ᴛịᴄʜ ʜóᴀ ᴛʜɪêɴ ᴛʜɪếᴛ | Divine | Viêm | +3,0% | 10666 |
| Lệnh | Công dụng |
|---|---|
| /checkhe | Xem Linh Căn, hệ chính, hệ phụ, độ tinh khiết, tổng viên mãn và buff sát thương. |
| /tylehe | Xem tỷ lệ các nhóm hệ và tỷ lệ Vô. |
| /doihe / /giuhe | Mở lại GUI Vạn Hệ Hoán Phẩm để quản lý kết quả. |
| /hapthu | Xem tiến độ từng thuộc tính, số hệ viên mãn và buff hiện tại. |
| /nguyenlieuhapthu <hệ> | Liệt kê nguyên liệu của một hệ và giá trị trước khi giảm hiệu suất. |
| Nhóm hệ | Hệ số gốc khi đạt 100% |
|---|---|
| Kim / Mộc / Thủy / Hỏa / Thổ | +12,5% |
| Ngọc / Hàn / Viêm / Phong | +25% |
| Ám / Quang / Lôi | +50% |
| Vô | +100% |
Dùng /thien để bật/tắt Thiền, /thienexp xem cấp/EXP và /tuvi mở bảng chỉ số. Trước Niết Bàn cấp Thiền tối đa 200; sau khi có Niết Bàn tối đa 250.
EXP nền khoảng 8,333 mỗi giây. Hệ số cuối lấy tổng buff rank, khu Spawn, Linh Căn, Tư Chất rồi nhân buff máy chủ, bùa và Đạo Lữ. Niết Bàn x2; có Tâm Ma thì x0,5.
Khi cả hai online, cùng thế giới và cách nhau không quá 5 block, hệ số Đạo Lữ = 1 + điểm tình cảm/500 + 0,075; tối đa x3.
Có thể phân vào Giáp, Sát Thương, HP, Mana, hồi Linh Lực, hồi HP, Tốc Độ và Chí Mạng. Sát Thương tăng +0,2% mỗi điểm; giới hạn 125 điểm bình thường hoặc 150 điểm sau Niết Bàn, tương ứng tối đa +25% / +30%. Riêng HP tăng 0,3% mỗi điểm và bị giới hạn tổng 45%.
| Nội Tình | Lệnh | Chi phí | Cơ chế |
|---|---|---|---|
| 1. Lướt | /dash | 150 Linh Lực | 3 / 5 / 7 lượt theo chưa NB / NB1 / NB2. Hết lượt hồi cụm sau 5 giây; chống spam 0,5 giây. |
| 2. Tốc Hành | /tochanh | 500 Linh Lực | 5 giây, CD 15 giây. Movement speed base: 0,45 / 0,50 / 0,55 theo chưa NB / NB1 / NB2. |
| 3. Phi Không | /phikhong | 100 Linh Lực | 2 / 5 / 8 lượt; hết lượt hồi cụm sau 5 giây. |
| 4. Quan Sát | /quansat | 1.500 Linh Lực | Quét người chơi trong phạm vi đến 750 block; không dùng tại Boss/AG; hồi 120 giây. |
| 5. Di Thuấn | /dithuan | 1.500 Linh Lực | 2 / 3 / 4 lượt; tối thiểu 2 giây giữa hai lần dùng; hết cụm vào CD 20 giây. |
| 6. Áp Chế | /apche | 2.500 Linh Lực | Phạm vi 30 block, so sánh cảnh giới, hiệu ứng khoảng 20 giây; hồi 300 giây; cấm tại Boss/AG. |
| 7. Quang Hào | /quanghao | 750 Linh Lực/giây | Duy trì: +75 attack damage cộng thẳng + Resistance IV; tự tắt khi cạn Linh Lực. Không thể duy trì đồng thời với Pháp Tướng. |
| 8. Dị Vị | /divi | 2.000 Linh Lực | Mục tiêu phải hợp lệ và trong 2.500 block; điều kiện sai được hoàn Linh Lực. |
| 9. Phong Sát | /phongsat | 20.000 Linh Lực | Kỹ năng kết liễu trong phạm vi 6 block; hồi 300 giây; bị chặn tại một số bản đồ. |
| 10. Huyền Mặc | /huyenmac | 500 Linh Lực mỗi chu kỳ | Bật/tắt lớp phòng hộ; tự tắt khi không đủ Linh Lực. |
| 11. Xuất Khiếu | /xuatkhieu | Cần tối thiểu 100 Linh Lực | Đưa thần thức rời thân thể; bị giới hạn khoảng cách/thế giới và phải quay về xác. |
| 12. Niết Bàn | /nietban | NB1: 64 LHQ; NB2: xem mục Niết Bàn | Hỗ trợ 2 lần Niết Bàn, không còn là tái sinh một lần. Điều kiện/buff chi tiết ở mục Tâm & Niết Bàn. |
| 13. Pháp Tướng | Theo giao diện kỹ năng | 5.000 Linh Lực/giây khi duy trì | Minigame tối đa 5 hit: x1,2 → x2,0 damage; +scale theo số hit, +0,08 movement speed, Resistance IV. 0 hit mất 100% Linh Lực. |
| Hit minigame | Hệ số damage |
|---|---|
| 1 | x1,20 |
| 2 | x1,40 |
| 3 | x1,60 |
| 4 | x1,80 |
| 5 | x2,00 |
Bế Quan là trạng thái nhập định trong Động Phủ để nhận EXP Thiền, Linh Khí và tích lũy thêm điểm tỷ lệ Độ Kiếp. Toàn bộ phần thưởng được tính lại mỗi 10 giây theo phẩm Động Phủ, số người cùng bế quan, Lối Tu và các hệ số đang có.
| Phẩm | Hệ số gốc | Phẩm đặc biệt |
|---|---|---|
| Hạ | x1,5 | Limited: hệ số phẩm nền +0,25 Exclusive: hệ số phẩm nền +0,75 |
| Linh | x2,0 | |
| Địa | x2,5 | |
| Thiên | x3,0 | |
| Thần | x3,5 | |
| Chí Tôn | x4,0 | |
| Thương Nguyên | x4,5 | |
| Minh Tôn | x5,0 |
Công thức: EXP Thiền nhận = floor(EXP nền theo cấp Thiền × hệ số chia sẻ).
| Cấp Thiền hiện tại | EXP nền / 10 giây |
|---|---|
| Dưới 50 | 25 |
| 50–99 | 55 |
| 100–149 | 100 |
| 150–199 | 180 |
| 200–249 | 300 |
| Từ 250 | 450 |
| Lối Tu | Linh Khí nền |
|---|---|
| Phật Tu | 600 |
| Đạo Tu | 500 |
| Ma Tu | 380 |
| Tán Tu | 300 |
| Kiếm Tu | 250 |
| Thể Tu hoặc giá trị khác | 400 |
| Nguồn | Giá trị |
|---|---|
| Rank | Elite +0,25; Hero +0,5; Legend +0,75; VIP +1; VIP+ +1,25; YouTube +1,5; MegaVIP +1,75; UltraVIP/Helper +2; Owner/Admin/Mod/Developer +5. |
| Linh Căn riêng trong Bế Quan | Thần +3; Thiên +2,5; Song +2; Tam +1,5; Tứ +1; Ngũ Hành +0,5; Tạp −0,5. |
| Tư Chất riêng trong Bế Quan | Vô Thượng +3; Tuyệt Thế +2,5; Thiên Tư +2; Linh Ưu +1,5; Thượng Đẳng +1; Trung Đẳng +0,5; Hạ Đẳng −0,5. |
| Linh Thú cộng thẳng | Nếu chỉ số hấp thụ là số thường, hệ thống chia cho 100 rồi cộng vào ngoặc. |
| Nguồn | Cách tính / giới hạn |
|---|---|
| Bùa Linh Khí | x1 đến tối đa x5. |
| Tiên Giới | Cách tâm thế giới ≤2.000 block: x10; ≤5.000: x5; ≤9.000: x3; xa hơn: x2. Ngoài Tiên Giới: x1. |
| Đạo Lữ | Phải online, cùng thế giới và cách không quá 15 block. Hệ số = 1 + (điểm Đạo Lữ ÷ 500 + 0,075), tối đa x3. |
| Mưa Linh Lực | Đang diễn ra tại thế giới: x2; bình thường: x1. |
| Buff Server / Tông Môn | Nhân trực tiếp theo giá trị hệ thống đang cấp. |
| Linh Thú dạng xN | Nhân trực tiếp, tối thiểu x1 trong cơ chế Bế Quan. |
| Niết Bàn | NB1 và NB2 đều x2 trong công thức Linh Khí Bế Quan; NB2 không x3 ở nguồn này. |
Linh Tuyền dùng Linh Mạch để thêm Linh Khí vào mỗi nhịp Bế Quan. Có thể chọn loại Linh, Địa, Thiên hoặc Thần và số lượng từ 1 đến 8.
| Loại Linh Mạch | Giá trị nền mỗi viên / 10 giây | Công thức thưởng |
|---|---|---|
| Linh | 5.000 | floor(giá trị nền × số lượng × hệ số chia sẻ) |
| Địa | 10.000 | |
| Thiên | 15.000 | |
| Thần | 25.000 |
Mỗi đủ 10.800 giây Bế Quan thực tế, tương đương 3 giờ, nhân vật nhận thêm điểm tỷ lệ Độ Kiếp:
Dùng /hothe để bật hoặc tắt lớp khiên dùng Linh Lực. Khi còn khiên, sát thương nhận vào bị chặn và trừ trực tiếp vào dung lượng Hộ Thể.
Dung lượng bằng 150% Máu tối đa. Có thể di chuyển; hao Linh Lực cao hơn trạng thái Tĩnh.
Dung lượng bằng 200% Máu tối đa. Không thể di chuyển khi đang duy trì.
Linh Hoạt hao 5% Linh Lực tối đa/giây; Tĩnh hao 2,5%/giây.
Linh Hoạt hao 10%/giây; Tĩnh hao 5%/giây. Đồng minh trong 15 block có thể dùng /hotheshare để cùng gánh tiêu hao.
Tự tắt, hồi 15 giây và khóa di chuyển khoảng 0,5 giây. Hết Linh Lực cũng được tính là vỡ khiên.
Tự tắt bằng lệnh sẽ đặt hồi 10 giây. Hộ Thể đang bật đẩy người không thuộc nhóm ra khỏi bán kính 3 block.
Hệ thống ghi thời điểm thoát và tự chạy lệnh nhận khi người chơi đăng nhập lại. Mỗi phiên offline chỉ được nhận một lần; thời gian dưới 10 giây không tạo thưởng.
Mỗi 10 giây offline tạo 1 nhịp, mỗi nhịp có 175 Linh Khí nền. Kết quả được nhân bùa Linh Khí (giới hạn hệ số 5) và tổng buff cá nhân.
Linh Căn và Tư Chất cùng tham gia: bậc cao nhất +4 mỗi hệ; các bậc tiếp theo +3, +2, +1, +0,5, +0,25; bậc thấp nhất −0,2.
Đăng nhập sẽ tự gọi /nhanlinhkhi. Có thể dùng lệnh này thủ công nếu giao diện chưa hiển thị. Sau khi nhận, phiên đó được đánh dấu hoàn tất.
Dùng /congphap để xem công pháp, kỹ năng, hệ số sát thương, hiệu ứng và hồi chiêu. Dùng /masterystyle để xem tiến độ Tinh Thông.
Chiến Khí Quyết, Phật Thủ Ấn và Thiên Ma Trảo thuộc nhóm tự do.
Tu La Sát, Thánh Quang Khí, U Minh Chưởng, Huyết Ngục Thiên Quyết và Lạc Vân Kiếm Quyết được hiển thị tại Bách Khoa cùng danh sách người sở hữu.
Thương Khung Quyết, Linh Ma Biến, Địa Ma Thủ, Ma Đạo Tôn và Huyết Ngục Ấn xuất hiện trong các tuyến nhiệm vụ hoặc nội dung mở khóa liên quan đến Cốt Truyện.
Kỹ năng công pháp dùng /fightingskill_1, /fightingskill_2 và /fightingskill_3; có thể gán qua hotbar tại mục Điều Khiển Chiến Đấu.
Kỹ năng 2 mở tại 2.000 điểm, kỹ năng 3 tại 3.000 điểm và kỹ năng 4 tại 4.000 điểm đối với bộ có hỗ trợ mốc thứ tư.
Sau khi thay công pháp hoặc trang bị, đo lại tại Lực Chiến để cập nhật bảng xếp hạng.
| Công pháp | Kỹ năng 1 | Kỹ năng 2 | Kỹ năng 3 |
|---|---|---|---|
| Chiến Khí Quyết | CD 10s Hệ số 6,25 × 11; lướt, hất tung và làm chậm. | CD 120s Hệ số 25 × 5; tăng 100% sát thương và 50% kháng đòn. | CD 20s Hệ số 50 × 25; chuỗi đấm tốc độ cao. |
| Phật Thủ Ấn | CD 15s Hệ số 7 + 8 + 10; lướt, hất tung và làm chậm. | CD 30s Hệ số 10 × 25; liên hoàn Phật Ấn. | CD 120s Hệ số 900 + 100 × 16; bay lên rồi giáng Phật Ấn. |
| Thiên Ma Trảo | CD 15s Hệ số 6,25 nhiều lần; lướt, kéo, hất tung và làm chậm. | CD 30s Hệ số 10 × 25; tung trảo khí diện rộng. | CD 150s Hệ số 60 × 33 + 520 nổ; gây chậm, yếu, mù, khô héo và độc. |
Kỹ năng, phản đòn, khiên và vật phẩm hồi phục dùng chung một hệ điều khiển. Có thể chơi bằng hotbar hoặc tắt hotbar khi dùng mod ngoài.
Dùng /mod off, giữ Shift rồi đổi sang ô 1–3 để gọi Kỹ Năng 1–3; ô 4–6 gọi Công Pháp 1–3. Sau khi kích hoạt, hotbar tự quay về ô cũ.
Dùng /mod on để tắt cơ chế đổi ô kích hoạt kỹ năng, tránh xung đột khi đã gán phím bằng mod.
Shift khi đang trên không: Dash. Shift + chạy: Quan Sát. Chạy khi đang bay: Phi Không. Nhấn Shift hai lần trên mặt đất: Tốc Hành; ba lần: Dị Thuấn.
Nhấp chuột phải khi cầm kiếm hoặc rìu để mở cửa sổ Parry 6 tick, tương đương 0,3 giây.
Đỡ một đòn PvP bằng khiên sẽ đặt hồi chiêu khiên 10 giây.
Ba bậc hồi máu phục hồi 10% / 20% / 40% Máu tối đa, dùng chung hồi 5 giây. Ba bậc hồi Linh Lực phục hồi 10% / 30% / 50%, dùng chung hồi 3 giây.
| Kết quả Parry | Hiệu lực |
|---|---|
| Trượt thời điểm | Parry kết thúc và phải chờ 2 giây mới thử lại. |
| Parry thành công | Hủy toàn bộ sát thương, nhận bất tử 0,5 giây, đẩy lùi đối thủ, gây Chậm II + Yếu II trong 2 giây và phản kích hệ số 1,5. |
| Chuỗi Parry | Mỗi lần thành công cộng 1 chuỗi; chuỗi mất sau 5 giây không Parry thành công. |
| Finisher x5 | Lần Parry thứ 5 hất mục tiêu lên và phản kích hệ số 10, sau đó đặt lại chuỗi. |
Dùng /flymode on để cho phép bật trạng thái bay và /flymode off để tắt hoàn toàn. Tắt chế độ sẽ đưa tốc độ bay về 0,1.
/flymode on cho phép sử dụng bay; /flymode off hủy bay, Fly Speed và trạng thái giảm tốc PvP.
/flymode speed bật/tắt tăng tốc, yêu cầu Lv.150. Tốc độ = 0,25 + floor(cấp ÷ 200) × 0,05; phần cộng thêm tối đa 2.
Khi còn thời gian combat, tốc độ bay bị ghì về 0,005. Hết combat sẽ trả lại tốc độ Fly Speed đã tính.
/flymode aura bật hoặc tắt hiệu ứng hình ảnh khi bay mà không tắt khả năng bay.
Không thể bật hoặc tắt trạng thái bay tại Boss, BossZone, Bí Cảnh, PUBG và KhuBoss.
Khi đang bay, giữ phím chạy để gọi Phi Không qua hệ điều khiển tại Điều Khiển Chiến Đấu.
Dùng /donthuat để vận công hoặc hạ độn. Cần đạt cấp 150, khởi động tốn 150 Linh Lực. Khi đang độn: chuột trái để bứt tốc; Shift giữa không trung hoặc chạm đất rồi cúi 90° để hạ độn.
| Lối Tu | Tốc độ nền | Lực bứt tốc | Thứ tự |
|---|---|---|---|
| Đạo Tu | 2,35 | 4,40 | Thấp nhất, bằng nhau |
| Phật Tu | 2,35 | 4,40 | |
| Kiếm Tu | 2,55 | 4,60 | Trung bình |
| Ma Tu | 2,75 | 4,80 | Cao |
| Tán Tu | 2,90 | 5,00 | Cao nhất |
| 150 | +0,10 |
|---|---|
| 300 | +0,20 |
| 600 | +0,40 |
| 1.200 | +0,80 |
| 2.400+ | +1,60 |
Chỉ lấy mốc cao nhất đã đạt, không cộng dồn các mốc.
| Các hệ khác | +0,02 |
|---|---|
| Ám | +0,04 |
| Lôi | +0,06 |
| Quang | +0,08 |
| Vô | +0,10 |
Lối Tu vẫn quyết định phong cách nền: Đạo, Ma, Kiếm, Phật. Tán Tu có tốc độ riêng cao nhất nhưng hiệu ứng nền được chọn trong các phong cách hiện có khi bắt đầu.
Particle hệ chính được vẽ với mật độ cao nhất, vì vậy màu và biểu tượng của hệ chính là phần dễ nhìn thấy nhất trên quang ảnh.
Các hệ phụ được vẽ ít hơn. Với Vô, hiệu ứng Vô làm lõi và các thuộc tính đã hấp thụ được pha thêm quanh quang ảnh.
/lucchien hoặc /lc là hệ xếp hạng/đo Lực Chiến. /checklucchien là lệnh kiểm tra chi tiết từng nguồn damage hiện tại; hai thứ không phải buff cộng damage.
Mở GUI, đo lại sau khi đổi trang bị/buff. /lucchien top xem Top 10; số lớn rút gọn K/M/B/T.
Hiển thị trực tiếp dữ liệu damage đang được hệ Java tính. Người thường kiểm tra bản thân; quyền quản trị có thể chỉ định người chơi.
Lực Chiến hiển thị là damage hồ sơ trước khi roll chí mạng. Chí mạng chỉ nhân khi phát sinh đòn tương ứng.
| Nhóm | Thông tin |
|---|---|
| [1] Cộng thẳng | Cấp → damage cấp, Thể Chất, Linh Thú flat, tổng flat. |
| [2] Hệ số nền | Chủng Tộc, ba Tâm và Tâm cao nhất, Thiền, Linh Thú xN, Pháp Tướng, cấp Lối Tu. |
| [3] Buff tạm & Hệ | Buff kỹ năng, buff đan, thời gian còn lại, hệ chính, % Hệ và độ viên mãn. |
| [4] Lối Tu & vũ khí | Lối Tu đang dùng, vật phẩm cầm tay và hệ số phù hợp loại vũ khí. |
| [5] Kết quả | Damage trước cân bằng, scale server, kỹ năng tộc V3, áp chế, damage chuẩn kỹ năng, Lực Chiến hiển thị và crit. |
%dame_total%, %dame_base%, %dame_bonus%, %dame_hit%, %dame_raw%, %dame_he_mult%, %dame_he_percent%, %dame_he_progress%, %dame_crit_rate%, %dame_skill_mult%, %dame_pill_mult%, %dame_cult_mult%, %dame_scale%, %dame_unscaled%. Prefix vgdamage có các ID tương ứng.
Dùng /todoi để mở giao diện quản lý. Tổ Đội chặn sát thương đồng đội và liên kết trực tiếp với Phó Bản cùng các hoạt động nhóm.
/todoi moi <tên>. Người được mời phải online, không bật DND và không có lời mời khác đang chờ.
Người nhận bấm nút trong giao diện. Đóng giao diện lời mời được tính là từ chối.
Nếu người nhận đang có tổ khác, toàn bộ tổ cũ được gộp sang tổ của người mời khi chấp nhận.
/todoi roi để rời; /todoi kick <tên> hoặc nhấp tên trong GUI để loại thành viên. Hệ thống không có vai trò đội trưởng riêng.
Khi chỉ còn tối đa 1 người, tổ tự giải tán. Người thoát máy chủ cũng bị xóa khỏi tổ.
/khonglamphien hoặc /dnd bật/tắt chặn lời mời Tổ Đội.
| Nhóm phó bản | Biến thể 1 | Biến thể 2 | Biến thể 3 |
|---|---|---|---|
| Di Lăng | Di Lăng | Di Lăng 2 | Di Lăng 3 |
| Đấu Trường | Đấu Trường | Đấu Trường 2 | Đấu Trường 3 |
| Tàn Tích | Tàn Tích | Tàn Tích 2 | Tàn Tích 3 |
| Ngục Thần | Ngục Thần | Ngục Thần 2 | Ngục Thần 3 |
Dùng /sudo để mở giao diện. Một người có tối đa 1 Sư Phụ và 3 Đệ Tử.
Người làm Sư Phụ phải đạt Lv.150 trở lên và cao hơn Đệ Tử ít nhất 2 đại cảnh giới.
/sudo baisu <tên> gửi lời bái sư. Người được mời dùng /sudo chapnhan <tên> hoặc /sudo tuchoi <tên>.
/sudo thudetu <tên> gửi lời thu nhận. Các giới hạn cấp và số Đệ Tử được kiểm tra trước khi tạo quan hệ.
/sudo info [tên] xem quan hệ; /sudo huy <tên> hủy; /sudo kick <tên> trục xuất Đệ Tử.
Khi Sư Phụ và Đệ Tử cùng có mặt trong Linh Khí Hội Tụ hoặc Bí Cảnh, cặp quan hệ được giảm một đơn vị trong mẫu số chia Linh Khí.
Không thể nhận chính Sư Phụ làm Đệ Tử hoặc tạo vòng quan hệ ngược chiều.
Dùng /songtu moi <tên> để mời. Hai người phải online, ở cùng thế giới và cách nhau không quá 10 block khi bắt đầu.
/songtu chapnhan để chấp nhận; /songtu tuchoi để từ chối; /huysongtu để kết thúc.
Khi chấp nhận, cả hai được đặt cạnh nhau và hệ thống tự gọi /thien cho từng người.
Một người thoát máy chủ sẽ kết thúc trạng thái Song Tu của cả hai.
Nếu cả hai đã thức tỉnh hoàn toàn và sở hữu cặp Thể Chất Chí Dương – Minh Nguyệt, hệ thống kiểm tra Hợp Thể mỗi 15 giây khi cả hai đang Thiền.
0,01% thành Nhật Nguyệt; 0,09% tẩu hỏa và hạ Thể Chất cao cấp về Phàm; các lần còn lại thất bại nhẹ.
Mỗi người nhận 2.500 EXP Thiền và 1.500 Linh Khí. Nếu hai người là Đạo Lữ, phần này được nhân đôi.
Dùng /daolu ketdaolu <tên> để gửi lời kết Đạo Lữ; /daolu info xem cấp tình cảm; /daolu lyhon kết thúc quan hệ.
| Điểm tình cảm | Cấp quan hệ |
|---|---|
| 1.000 | Sơ Cấp |
| 2.500 | Thân Mật |
| 5.000 | Tri Kỷ |
| 10.000 | Chân Ái |
| 20.000 | Chân Tình |
Diệt quái khi ở gần nhau cộng khoảng 0,05–2 điểm tùy lượng HP của quái.
Giết Đạo Lữ trừ 100 điểm tình cảm. Hành vi lặp lại có thể dẫn đến ly hôn theo cơ chế quan hệ.
Khi cả hai online, cùng thế giới và trong 5 block, hệ số Thiền tăng theo điểm tình cảm, tối đa x3.
Dùng /thanhthan để mở quy trình lễ cưới; /phatthiep phát thiệp; khách dự lễ có thể gửi quà qua lời mời tương tác.
/nhanquacuoi nhận quà đã tích lũy của lễ cưới. Hộp quà và lượt nhận được theo dõi riêng.
Đạo Lữ Hợp Thể qua Song Tu nhận gấp đôi EXP Thiền và Linh Khí của nhịp Hợp Thể.
Dùng /kethuynhde <tên> để gửi yêu cầu. Mỗi người có tối đa 3 Huynh Đệ.
Người nhận dùng /xacnhan hoặc /chapnhan. Yêu cầu hết hạn sau 5 phút và người gửi phải còn online.
Sau khi kết nghĩa, cả hai có hồi 1 giờ trước khi tạo thêm quan hệ Huynh Đệ mới.
/huynhde hoặc /hd hiển thị từng người cùng trạng thái online/offline.
/catduthuynhde <tên> xóa quan hệ hai chiều.
Khi đăng nhập, hệ thống báo những Huynh Đệ đang online và báo cho họ biết bạn vừa vào máy chủ.
Quan hệ Huynh Đệ hiện dùng cho danh sách và thông báo; không tự cộng sát thương hoặc chỉ số chiến đấu.
Mở bằng /tongmon hoặc /tm. Phí tạo là 10.000 tiền Vault. Tông môn có cấp, thành viên, chức vụ, ngân khố, kho, ngoại giao, lãnh địa, điểm truyền tống và hệ lõi.
Tông Chủ → Phó Tông Chủ → Đại Trưởng Lão → Trưởng Lão → Chân Truyền → Nội Môn → Ngoại Môn → Tạp Dịch → Khách. Quyền mời, quản lý, kho và chiến tranh phụ thuộc chức vụ.
Giới hạn theo cấp tông lần lượt 125, 250, 500, 1.000 và tối đa 5.000 chunk ở cấp cao. Người chơi chỉ nên xây công trình tông trong vùng đã claim để được bảo vệ đúng cơ chế.
Tông Chủ đặt điểm bằng /tm setspawn. Thành viên dùng /tm truyentong; phí 5.000 tiền Vault mỗi lần.
Đứng trong 20 block quanh lõi tu luyện đang hoạt động nhận hệ số 1 + cấp tông × 0,6 cho cơ chế được lõi hỗ trợ.
| Lõi | Vai trò |
|---|---|
| Võ Quán Các | Lõi phổ thông, mục tiêu phòng thủ cơ bản. |
| Bảo Điện Các | Gắn với khu giáp và pháp bảo. |
| Tàng Kinh Các | Gắn với vũ khí và tài nguyên chiến đấu. |
| Thủ Hậu Các | Gắn với nguyên liệu, hậu cần và kho. |
| Chính Các | Lõi trung tâm; là mục tiêu quyết định trong chiến tranh lãnh địa. |
Dùng /hophap để xem danh sách Hộ Pháp, thông tin cá nhân và điểm đánh giá.
/hophap yeucau <chủ_đề> <nội_dung> gửi vấn đề đến các Hộ Pháp đang online.
/hophap danhgia <tên> <ghi_chú> mở giao diện chọn số sao sau khi được hỗ trợ.
Không thể tự đánh giá. Mỗi địa chỉ mạng chỉ được đánh giá cùng một Hộ Pháp một lần trong ngày.
Khi có Giveaway, thông báo toàn máy chủ hiển thị vật phẩm, số lượng và thời gian còn lại. Nhấn vào dòng tham gia trong chat hoặc dùng /join_ga.
Mỗi tài khoản chỉ vào một lần trong một Giveaway và chỉ một tài khoản trên cùng địa chỉ IP được tham gia.
Mỗi người được quay một điểm ngẫu nhiên từ 0 đến 1.000.000.000; người có điểm cao nhất thắng.
Người vừa thắng bị giảm điểm may mắn trong 10 lượt Giveaway tiếp theo. Hệ số hồi dần sau mỗi lượt, giúp phân phối cơ hội đều hơn.
| Tình huống kết thúc | Cách xử lý phần thưởng |
|---|---|
| Người thắng online và còn chỗ trống | Vật phẩm được đưa thẳng vào túi. |
| Người thắng online nhưng đầy túi | Vật phẩm rơi dưới chân người thắng. |
| Người thắng đã offline | Phần thưởng được hoàn lại cho người cung cấp quà. |
| Không có người tham gia | Phần thưởng được hoàn lại cho người cung cấp quà. |
Dùng /linhthu để mở giao diện. Linh thú có cấp/EXP, chỉ số, kỹ năng, trang bị, trạng thái xuất chiến, Stage và giao dịch. Hệ thống hiện có 12 mẫu linh thú.
Cho linh thú nhận EXP theo nguồn được giao diện chỉ định. Chỉ số tăng theo cấp và phẩm; linh thú không xuất chiến vẫn được lưu nhưng không áp dụng toàn bộ buff chiến đấu.
Mỗi linh thú có khu trang bị và kỹ năng riêng. Vật phẩm không đúng ô hoặc không đạt yêu cầu bị từ chối; lore trong giao diện ghi chỉ số thực tế sau khi lắp.
Stage chỉ mở khi linh thú đạt cấp tối thiểu và đủ tài nguyên. Mốc cấp theo phẩm nằm trong bảng dưới; vật liệu cụ thể được hiển thị trên nút Stage của từng linh thú.
Hệ thống có cơ chế chuyển/giao dịch linh thú giữa người chơi. Cần thu hồi khỏi trạng thái xuất chiến và kiểm tra đủ ô trước khi xác nhận.
| Phẩm | Cấp tối thiểu Stage 1 | Cấp tối thiểu Stage 2 |
|---|---|---|
| Phàm | 2 | 5 |
| Hạ | 5 | 10 |
| Linh | 10 | 15 |
| Địa | 20 | 30 |
| Thiên | 35 | 50 |
| Thần | 50 | 75 |
| Chí Tôn | 75 | 100 |
| Thương Nguyên | 125 | 150 |
| Minh Tôn | 150 | 200 |
| Exclusive | 200 | 250 |
Dùng /toaki để mở danh sách thú cưỡi. NPC Tọa Kỵ Sư mở cửa hàng mua Tọa Kỵ bằng các loại Linh Thạch.
| Tọa Kỵ | Giá |
|---|---|
| Chieftain | 100.000 LT |
| Hover | 200.000 LT |
| Ogres Prisoner Mossy; Mob Throne Zombie; Horncrier Forest; Raptor Red; Hippogryph Common | 1.250 Trung Phẩm LT / con |
| Bee; Airship; Ballon; Ghast; Basilisk; Chinese Dragon; Sky Serpent Jade; Jellyfish Blue; Talonstrider Desert; Wyvern; Drako; Bike | 2.500 Cực Phẩm LT / con |
Tọa Kỵ đã mua được đánh dấu sở hữu; hệ thống chặn mua lặp cùng một con.
Chọn Tọa Kỵ trong giao diện Pets sau khi đã sở hữu. Trạng thái triệu hồi do giao diện thú cưỡi quản lý.
Cửa hàng hiện liệt kê 19 Tọa Kỵ thuộc nhiều nhóm giá.
Dùng /nghe hoặc /nghenghiep. Tổng cấp nghề tối đa 7; mỗi cấp tổng cấp 1 điểm để nâng một trong ba nhánh, mỗi nhánh tối đa 5.
| Nhánh | Mỗi cấp nhánh cung cấp |
|---|---|
| Luyện Đan Sư | +5% tỷ lệ thành công khi luyện đan |
| Trận Pháp Sư | +5% tỷ lệ thành công khi chế tạo trận pháp |
| Linh Dược Sư | −5% thời gian trưởng thành của linh thảo |
| Cấp tổng | EXP cần cho mốc |
|---|---|
| 1 | 750 |
| 2 | 1.500 |
| 3 | 3.000 |
| 4 | 7.500 |
| 5 | 15.000 |
| 6 | 30.000 |
| 7 | 60.000 |
EXP nghề đến từ chế tạo hoặc thu hoạch đúng nhánh. Chỉ thao tác hoàn tất hợp lệ mới được tính; hủy giữa chừng hoặc thiếu nguyên liệu không cấp EXP.
Có thể chuyên một nhánh để lấy tỷ lệ cao sớm hoặc chia đều. Vì tổng cấp chỉ 7 nhưng mỗi nhánh tối đa 5, không thể đạt tối đa cả ba nhánh cùng lúc.
NPC đặt lại hiện thu 5.000.000 Linh Thạch. Sau khi đặt lại phải phân phối điểm nghề lại từ đầu; cấp tổng/EXP xử lý qua giao diện quy đổi.
Hệ thống có 34 công thức. Người chơi phải đặt Lò Luyện Đan thật tại NewTerra hoặc Tiên Giới, đưa đúng nguyên liệu và tương tác với lò; đây không phải giao diện chế tạo vanilla.
Tỷ lệ gốc thuộc từng đan phương. Mỗi cấp Luyện Đan Sư cộng 5%. Minigame trong quá trình luyện có các mục tiêu cộng thêm 0,5%, 1%, 2% hoặc 4% tùy loại bắt được.
Một lượt chính kéo dài khoảng 30 giây. Người luyện phải ở gần lò trong thời gian kiểm tra; rời vùng hoặc đóng sai giai đoạn làm lượt luyện thất bại.
Thành công nhận đan dược theo công thức và EXP nghề. Thất bại mất nguyên liệu/chi phí; một số nhánh thất bại có thể gây nổ và phá Lò Luyện Đan.
Hệ Linh Thảo gồm hai phần: thu hoạch cây hoang trong Bí Cảnh và trồng tại Dược Viên. Cây trồng có yêu cầu nghề, thời gian, số lần tưới và giới hạn số cây.
Khi Bí Cảnh hoạt động, linh thảo sinh ra trong khu vực. Tương tác đúng hoa để thu hoạch; không cần và không nên phá block nền. Loại hiếm có thông báo toàn máy chủ.
Dùng /duocvien để quản lý cây. Số cây tối đa = 10 + cấp Linh Dược Sư × 14, tương ứng 10 / 24 / 38 / 52 / 66 / 80 cây.
Dùng /linhdich để xem/quản lý tài nguyên tưới. Cây thiếu lượt tưới không hoàn tất trưởng thành dù đã đủ thời gian.
Mỗi cấp Linh Dược Sư giảm 5% thời gian phát triển. Số lượt tưới và sản lượng tùy từng giống, được hiển thị trong giao diện cây.
Hệ thống hiện có 15 công thức trận pháp. Thành phẩm là vật phẩm kích hoạt/bố trí, không phải buff tự có ngay sau khi chế tạo.
Chuẩn bị đúng nguyên liệu, phẩm trận và điều kiện nghề. Tỷ lệ gốc theo công thức; mỗi cấp Trận Pháp Sư cộng 5% tỷ lệ thành công.
Dùng để bảo vệ khu/lõi trong thời gian hiệu lực, chặn hoặc hạn chế một số hành vi tấn công và truyền tống. Trận có cooldown và bị tiêu thụ khi kích hoạt.
Các bậc Tụ Linh kéo dài thời gian hoạt động lõi tu luyện. Các mốc đang xử lý cộng lần lượt khoảng 10, 20 hoặc 30 phút tùy bậc vật phẩm.
Không tạo thành phẩm và tiêu hao theo công thức. Chỉ lượt chế tạo hoàn tất mới cấp EXP nghề.
Đây là nhóm nâng cấp có rủi ro. Mỗi giao diện kiểm tra vật phẩm đích, nguyên liệu, Linh Thạch/EXP và trạng thái khóa trước khi bắt đầu.
| Yếu tố | Giá trị |
|---|---|
| +0 → +1 | 40% trước giảm theo cấp |
| +4 / +6 / +8 / +10 | Mốc có thể tạo lõi trang bị |
| Đá May Mắn | +15% tỷ lệ |
| Bảo hiểm sau thất bại | +0,5% đến +2,5% cho lần tiếp theo |
| Tỷ lệ tối thiểu | 1% |
Tỷ lệ nền = 40% − cấp cường hóa hiện tại × 4%, sau đó cộng bảo hiểm và Đá May Mắn. Thất bại mất chi phí/nguyên liệu nhưng cộng bảo hiểm cho lần sau.
Các mốc +4, +6, +8, +10 có thể sinh lõi. Loại và phẩm lõi phụ thuộc nhóm trang bị cùng mốc cường hóa; không phải mọi lần chạm mốc đều trả cùng lõi.
Một nhánh rèn có chi phí cố định 500.000 Linh Thạch và minigame canh thời điểm. Một số công thức có tỷ lệ thành công 50%, tỷ lệ phá hủy 10%; công thức đặc biệt có thể đặt 100%.
Có 4 công thức ghép đang mở, yêu cầu đặt đúng các ô và hoàn thành nhịp đồng bộ. Thất bại có thể mất vật liệu hoặc biến nguyên liệu thành mảnh vụn.
| Nhóm / ví dụ | Damage phụ hiện tại |
|---|---|
| Thần — Tử Thần, Huyết Tế, Đóng Băng; Rồng Thần/Hủy Diệt ở đạn | Nhiều hiệu ứng damage phụ dùng khoảng +50% base hit khi kích hoạt. |
| Thiên — Lôi Phạt, Bạo Kích; Bắn Nổ/Thần Tiễn/Sấm Sét | Nhiều hiệu ứng dùng khoảng +25% base hit. |
| Địa — Chí Mạng Lực, Phá Giáp, Xuyên Thấu | Những hiệu ứng damage phụ tương ứng dùng khoảng +12,5% base hit. |
| Linh — Đòn Đánh Lửa / Mũi Tên Độc | DoT hiện dùng 1,25% base hit mỗi nhịp, 5 nhịp khi hiệu ứng chạy đủ. |
| Sát Thương Chuẩn | 20% cơ hội theo core; chuyển 10% base hit thành true damage và phần event damage còn 90%. |
Cầm Cửu U Vạn Hồn Dực ở tay chính hoặc tay phụ khi kết liễu đúng Boss để thử nuốt oán hồn. Mỗi Boss hợp lệ có 50% cơ hội bị nuốt.
Tối đa 1.500 oán hồn mỗi ngày. Ngày mới của cơ chế bắt đầu lúc 10:00 sáng.
Mỗi 1.000 oán hồn cộng 1% Máu tối đa khi đang cầm pháp bảo; giới hạn +100%.
Mỗi 1.000 oán hồn cộng 0,1% sát thương khi đang cầm pháp bảo; giới hạn +50%.
Pháp bảo được nhận diện ở tay chính hoặc tay phụ. Chỉ pháp bảo đang cầm mới kích hoạt chỉ số.
Cầm pháp bảo rồi dùng /vanhonphienfix hoặc /vhpfix để tính lại ba dòng Oán Hồn, Máu và Sát Thương.
Nếu lần nuốt cuối vượt 1.500, chỉ phần còn thiếu tới giới hạn được cộng; phần dư không chuyển sang ngày sau.
| Oán hồn/lần thành công | Boss |
|---|---|
| +1 | Hư Hồn Thủ Hộ; Quỷ Dị Thú; Bích Mộc Chi Thủ; Băng Nguyên Chi Thủ; Hồng Liên Ma Cơ; Bạch Ma Nha Lang; Linh Vệ Diêm La; Hỏa Hầu Phệ Hồn; Chu Tước Thượng Cổ; Hỏa Ngục Ma Long; Tiểu Mộng Tiên |
| +5 | Hắc Ám Chi Chủ; Minh Quang Chi Chủ; Long Thần Chiến Sư; Sắc Họa Minh Thần; Hàn Long Chi Vương; Tà Nguyên Ảnh Đế; Địa Lôi Long Thần; Hắc Tước Vô Ảnh; Huyết Sắc Ma Thần |
| +5 | Tử Vu Hồn Giả; Mộng Tiên; Thổ Diệm Long; Thiên Mộng Long; Viêm Diệm Long; Wither Storm; 夕 |
| +5 | Hàn Cực Thần Tôn; Hàn Cực Thần Tôn (Voi); Bá Vương Cổ Thần; Thần Xà; Xà Nữ |
| +10 | Địa Quỷ; Địa Quỷ Tướng; Địa Thần Tướng |
| +100 | Lôi Thần Tướng; Đoạn Hồn Chi Mãng; Hư Không Thần Mãng |
Mưa Linh Khí và Huyết Nguyệt tự kiểm tra theo chu kỳ 20 phút. Buff Drop cá nhân có thể cộng thêm tỷ lệ cho các bảng rơi hỗ trợ.
Hạ Giới, Linh Giới và Cửu Nguyên Giới kiểm tra riêng; mỗi lần có 10% cơ hội xuất hiện. Sự kiện kéo dài 20 phút và nhân đôi Linh Khí, có cộng dồn với hệ số khác.
Cửu Nguyên Giới kiểm tra 10% mỗi 20 phút khi chưa có sự kiện. Huyết Nguyệt kéo dài 10 phút, tăng sức mạnh quái và nhân đôi tỷ lệ rơi tài nguyên hỗ trợ.
Có các mốc 5, 10, 15, 30 và 60 phút. Dùng thêm thuốc khi buff đang chạy sẽ cộng dồn thời gian.
Hiệu ứng x5 có thời hạn vô hạn. Khi đã kích hoạt, không thể dùng thêm thuốc x2.
HUD có thể đọc hệ số x1/x2/x5 và thời gian còn lại; buff vô hạn hiển thị “Vô hạn”.
Huyết Nguyệt tác động lên bảng tài nguyên ở Cửu Nguyên Giới; Mưa Linh Khí tác động lên nguồn Linh Khí như Thiền và các nhánh hấp thụ hỗ trợ.
| Khu vực / Quái | Vật phẩm | Tỷ lệ nền | Khi có buff tương ứng |
|---|---|---|---|
| Cửu Nguyên Giới — FlowerBee | Thiên Linh Châm | 10% | Huyết Nguyệt: 20%; Huyết Nguyệt + buff Drop: 40% |
| Cửu Nguyên Giới — FlowerDeer | Huyền Thú Giác | 10% | Huyết Nguyệt: 20%; Huyết Nguyệt + buff Drop: 40% |
| Cửu Nguyên Giới — FlowerCow | Huyết Ngưu Quả | 10% | Huyết Nguyệt: 20%; Huyết Nguyệt + buff Drop: 40% |
| Spawn — Kappa / Yurei / Oni | Sơ Minh Lân / Hồn Tú Phiến / Quỷ Bảo Hạch | 1% | Có buff Drop: 2% |
| Huyền Kim Tinh — CrystalRock / CrystalHermitCrab / CrystalHedgehog | Huyền Kim Thiết | 2% | Có buff Drop: 4% |
Khi sự kiện được mở, người chơi có thể ăn bánh quanh khu trung tâm, đánh Boss Sinh Nhật để tích tiến độ nhận quà, thu thập chữ và dùng Token Sinh Nhật tại /shopevent.
Các bánh trong bán kính 1.500 block quanh tâm sự kiện có thể tương tác. Mỗi người chờ 5 phút cho từng vị trí bánh trước khi ăn lại đúng bánh đó.
Mỗi khi sát thương tích lũy đạt mốc theo cấp tu luyện, người đánh nhận 1 hộp quà. Thanh tiến độ được hiển thị ở action bar.
Token dùng tại shop sự kiện. Chữ rơi từ bánh và Boss có thể đổi 10:1 hoặc ghép thành “Vạn Giới Network” để nhận vũ khí kỷ niệm.
Mỗi lần ăn bánh có 0,05% nhận ngẫu nhiên một chữ trong N, E, T, W, O, R, K. Sau đó hệ thống trao một trong ba loại bánh:
| Loại nhận được | Tỷ lệ quay | Phần thưởng khi mở | Token & EXP Pass |
|---|---|---|---|
| Bánh Đặc Biệt | 0,0001% | Liềm Sinh Nhật | 10.000 Token + 50.000 EXP Vạn Cổ Pass |
| Bánh Ngon | 0,05% nếu không trúng Bánh Đặc Biệt | Súng Nước Sinh Nhật | 1.000 Token + 10.000 EXP Vạn Cổ Pass |
| Bánh Sinh Nhật | Phần còn lại | 0,5% Thần Thiết; 4,5% Đá May Mắn; 95% nhận 500 Linh Thạch | 10% nhận 1 Token; 10% nhận 5 EXP Vạn Cổ Pass. Hai lần quay độc lập. |
Sát thương cộng vào tiến độ đã loại phần tăng từ buff sát thương tạm thời và đan dược. Một số vũ khí cuối game chỉ được tính 10% sát thương để cân bằng tốc độ nhận quà.
| Quà rơi khi đủ tiến độ | Tỷ lệ quay | Phần thưởng khi mở | Token & EXP Pass |
|---|---|---|---|
| ?????? | 0,00001% | Thần Hồn Ngộ Không | 25.000 Token + 100.000 EXP Pass |
| Quà 1 Năm Siêu VIP | 0,0001% nếu không trúng quà bí ẩn | 50% Cánh Sinh Nhật; 50% Dây Chuyền Sinh Nhật | 10.000 Token + 50.000 EXP Pass |
| Quà 1 Năm VIP | 0,01% nếu không trúng hai loại trên | 50% Kiếm Sinh Nhật; 50% Trượng Sinh Nhật | 1.000 Token + 10.000 EXP Pass |
| Quà 1 Năm | Phần còn lại | 0,03% Khiên Sinh Nhật; 65,97% nhận 50 Linh Thạch; 34% không có vật phẩm nền | 10% nhận 1 Token; 10% nhận 5 EXP Pass. Hai lần quay độc lập. |
Mỗi lần đạt mốc còn có 0,05% nhận ngẫu nhiên một chữ trong V, Ạ, N, G, I, Ớ. Khi tổng sát thương chuẩn hóa của cộng đồng lên Boss đạt 15.000.000, Boss bị choáng 10 giây, sau đó kháng choáng 10 giây.
| Cấp tu luyện | Sát thương chuẩn hóa cần tích |
|---|---|
| 0–99 | 750 |
| 100–149 | 1.000 |
| 150–199 | 1.200 |
| 200–249 | 1.400 |
| 250–299 | 1.600 |
| 300–349 | 1.800 |
| 350–399 | 2.100 |
| 400–449 | 2.400 |
| 450–599 | 2.700 |
| 600–749 | 3.200 |
| 750–899 | 3.800 |
| 900–1.049 | 4.500 |
| 1.050–1.299 | 5.500 |
| 1.300–1.549 | 7.000 |
| 1.550–1.799 | 8.500 |
| 1.800–2.049 | 10.000 |
| 2.050–2.399 | 11.500 |
| 2.400–2.749 | 13.500 |
| 2.750–3.099 | 16.000 |
| 3.100–3.449 | 19.000 |
| 3.450–3.799 | 22.000 |
| 3.800–4.149 | 26.000 |
| 4.150–4.499 | 30.000 |
| 4.500–4.849 | 35.000 |
| 4.850–5.199 | 40.000 |
| 5.200–5.549 | 45.000 |
| 5.550–5.899 | 50.000 |
| 5.900–6.249 | 55.000 |
| 6.250–6.599 | 60.000 |
| 6.600–6.949 | 65.000 |
| 6.950–7.299 | 70.000 |
| Từ 7.300 | 75.000 |
| Lệnh | Công dụng |
|---|---|
| /kiemtrachu | Xem số lượng từng chữ đang sở hữu. |
| /doichu <chữ_có> <chữ_muốn> | Đổi 10 chữ cùng loại lấy 1 chữ khác trong bộ chữ sự kiện. |
| /ghepchu | Ghép “Vạn Giới Network”: V×1, Ạ×1, N×2, G×1, I×2, Ớ×1, E×1, T×1, W×1, O×1, R×1, K×1. Quà là Súng Nước Ghép Chữ. |
| /kiemtrasn /checksn /thongkesn | Xem số bánh đã ăn và từng loại quà đã nhận từ Boss. |
Dùng /shopevent. Giá dưới đây tính theo Token Sinh Nhật.
| Vật phẩm | Giá |
|---|---|
| Thuốc x2 Drop — 5 phút | 10 Token Sinh Nhật |
| Thuốc x2 Drop — 10 phút | 20 Token Sinh Nhật |
| Thuốc x2 Drop — 15 phút | 30 Token Sinh Nhật |
| Thuốc x2 Drop — 30 phút | 60 Token Sinh Nhật |
| Thuốc x2 Drop — 60 phút | 120 Token Sinh Nhật |
| Chìa Sinh Nhật | 150 Token Sinh Nhật |
| Sinh Nhật Lệnh | 15.000 Token Sinh Nhật |
| Phiếu đổi Minh Thạch | 150 Token Sinh Nhật |
| Phiếu đổi Linh Thạch | 150 Token Sinh Nhật |
| Phiếu đổi Tự Thạch | 150 Token Sinh Nhật |
| Linh Mạch Linh | 50 Token Sinh Nhật |
| Linh Mạch Địa | 125 Token Sinh Nhật |
| Linh Mạch Thiên | 500 Token Sinh Nhật |
| Linh Mạch Thần | 1.000 Token Sinh Nhật |
| Bùa Tăng Linh Khí x5 | 5 Token Sinh Nhật |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 5 Token Sinh Nhật |
| Huyễn Thiên Mộng Long | 500 Token Sinh Nhật |
| Thánh Vương Long Thần | 500 Token Sinh Nhật |
| Thái Dương Nộ Long | 500 Token Sinh Nhật |
| Luân Hồi Quả | 5.000 Token Sinh Nhật |
| Truyền Tống Lệnh | 30.000 Token Sinh Nhật |
| Bồi Nguyên Đan Tứ Phẩm | 250 Token Sinh Nhật |
| Bồi Nguyên Đan Ngũ Phẩm | 500 Token Sinh Nhật |
| Bồi Nguyên Đan Lục Phẩm | 1.000 Token Sinh Nhật |
| Khí Linh Đan Ngũ Phẩm | 250 Token Sinh Nhật |
| Khí Linh Đan Lục Phẩm | 500 Token Sinh Nhật |
| Khí Linh Đan Thất Phẩm | 1.000 Token Sinh Nhật |
| Bạo Lôi Phù Tam Phẩm | 1.000 Token Sinh Nhật |
Hạ quái bằng đòn kết liễu của người chơi có thể nhận Linh Khí, Hạch Tâm Yêu Thú và vật phẩm theo loại quái. Linh Khí cuối chịu ảnh hưởng bởi Lối Tu, khu vực, bùa, Linh Căn, Tư Chất, Linh Thú, Đạo Lữ và sự kiện.
| Nhóm quái | Linh Khí nền |
|---|---|
| Zombie, Skeleton, Husk, Creeper, Spider, Cave Spider, Drowned, Zombified Piglin, Stray, Witch, Blaze, Phantom, Ravager, Pillager, Vindicator, Evoker, Guardian, Wither Skeleton, Piglin Brute, Zoglin, Ghast, Enderman, Shulker | 250 |
| Illusioner | 15.000 |
| Elder Guardian, Warden | 25.000 |
| Wither | 50.000 |
| Ender Dragon | 150.000 |
Ma Tu nhận x2 Linh Khí từ hạ quái; Tán Tu nhận x1,5. Các Lối Tu khác giữ hệ số x1 ở bước này.
Hạ quái tại TaiNguyenMap nhân x3 phần Linh Khí cuối.
Khoảng cách tới tâm: ≤2.000 block x10; ≤4.000 x5; ≤6.000 x4; ≤9.000 x3; xa hơn x2.
Khi Mưa Linh Khí đang hoạt động tại thế giới hiện tại, phần Linh Khí từ quái được nhân x2.
Hai Đạo Lữ online, cùng thế giới và cách nhau không quá 10 block nhận hệ số theo điểm tình cảm, tối đa x3.
Bùa tăng Linh Khí nhân theo hệ số còn thời gian; chỉ số hấp thụ của Linh Thú được cộng hoặc nhân vào kết quả cuối.
| Máu tối đa của quái | Niên hạn ghi trên Hạch Tâm |
|---|---|
| 1.000–49.999 | 500 năm |
| 50.000–99.999 | 1.000 năm |
| 100.000–499.999 | 2.000 năm |
| 500.000–999.999 | 5.000 năm |
| 1.000.000–9.999.999 | 10.000 năm |
| Từ 10.000.000 | 50.000 năm |
| Loại mục tiêu | Tỷ lệ rơi |
|---|---|
| Quái đủ từ 1.000 Máu tối đa, không thuộc hai nhóm đặc biệt dưới | 15% |
| Tên có “Bí Cảnh Chi Cốt” | 2% |
| Santa Claus, Địa Quỷ, Kappa, Yurei, Oni hoặc Tengu | 0,5% |
Mỗi lần hạ quái có thể nhận 1–2 Tinh Hoa Mùa Hè. Tỷ lệ tăng theo Máu tối đa của mục tiêu.
| Máu tối đa | Tỷ lệ |
|---|---|
| ≤500 | 5% |
| 501–2.500 | 10% |
| 2.501–5.000 | 15% |
| 5.001–10.000 | 20% |
| 10.001–20.000 | 25% |
| 20.001–50.000 | 30% |
| 50.001–100.000 | 35% |
| 100.001–500.000 | 40% |
| 500.001–999.999 | 45% |
| ≥1.000.000 | 50% |
Dùng /phoban để mở trình duyệt Phó Bản. Có 4 nhóm chính, mỗi nhóm gồm 3 biến thể bản đồ. Khi vào theo Tổ Đội, các thành viên cùng tổ được đưa vào chung phiên.
| Nhóm | Biến thể | Cấp tối thiểu để nhận thưởng | Mốc giảm thưởng |
|---|---|---|---|
| Di Lăng | Di Lăng / 2 / 3 | Không có | Từ Lv.450: còn 20% |
| Đấu Trường | Đấu Trường / 2 / 3 | Lv.350 | Từ Lv.1500: còn 20% |
| Tàn Tích | Tàn Tích / 2 / 3 | Lv.1000 | Từ Lv.2000: còn 20% |
| Ngục Thần | Ngục Thần / 2 / 3 | Lv.1800 | Không giảm |
Linh Thạch và Linh Khí được trao ở các phó bản có ghi rõ. Di Lăng chỉ có 10.000.000 Linh Khí bảo đảm.
Linh Khí bảo đảm: NB1 x2, NB2 x3. Linh Thạch và vật phẩm không tự nhân theo buff Niết Bàn này.
Người có quyền lợi x2 Phó Bản được chạy toàn bộ bảng thưởng thêm một lần, gồm cả quà bảo đảm và từng lần quay vật phẩm.
Khi vượt mốc giảm, số Linh Khí/Linh Thạch và các ngưỡng tỷ lệ đều nhân 0,2.
Mỗi dòng vật phẩm quay độc lập. Một lượt có thể nhận cùng lúc nhiều loại.
Ba biến thể của cùng một nhóm dùng chung bảng thưởng dưới đây.
Bảo đảm: 10.000.000 Linh Khí.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Bùa Tăng Linh Khí 3 | 40% | 1 |
| Bùa Thiên Kiếp Phàm | 40% | 1 |
| Tu Thạch | 40% | 1 |
| Dị Nguyên Thạch | 10% | 1 |
| Tàn Hồn | 10% | 1 |
| Hắc Đá Kiếm / Swordrain | 5% | 1 |
| Nhẫn Bạc | 5% | 1 |
Bảo đảm: 75.000 Linh Thạch + 250.000.000 Linh Khí.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Bùa Thiên Kiếp Phàm | 50% | 2 |
| Tu Thạch + Minh Thạch | 50% | 2 + 2 |
| Bùa Tăng Linh Khí 3 | 40% | 2 |
| Dị Nguyên Thạch | 35% | 1 |
| Tàn Hồn | 35% | 1 |
| Than Phấn | 25% | 2 |
| Thần Thiết | 10% | 1 |
| Pháp Bảo | 1% | 1 |
| Thần Cổ Sắc Thạch | 1% | 1 |
Bảo đảm: 175.000 Linh Thạch + 750.000.000 Linh Khí.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Bùa Thiên Kiếp Phàm | 50% | 5 |
| Tu Thạch + Minh Thạch | 50% | 5 + 5 |
| Bùa Tăng Linh Khí 3 | 40% | 5 |
| Dị Nguyên Thạch | 35% | 3 |
| Tàn Hồn | 35% | 3 |
| Than Phấn | 25% | 2 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 15% | 1 |
| Thần Thiết | 10% | 2 |
| Thần Cổ Sắc Thạch | 1% | 1 |
| Luân Hồi Quả | ≈1,5025% ≈0,3001% khi giảm thưởng | 1 |
| Dây Chuyền Xương | 1% | 1 |
Bảo đảm: 275.000 Linh Thạch + 5.000.000.000 Linh Khí.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Tu Thạch + Minh Thạch | 80% | 10 + 10 |
| Đá Bảo Hộ + Đá May Mắn | 70% | 5 + 5 |
| Nâng Cấp 1 | 60% | 5 |
| Dị Nguyên Thạch | 50% | 5 |
| Bùa Tăng Linh Khí 3 | 50% | 5 |
| Bùa Thiên Kiếp Phàm | 50% | 5 |
| Than Phấn | 45% | 10 |
| Bùa Tăng Linh Khí 5 | 45% | 2 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 45% | 2 |
| Thần Thiết | 35% | 4 |
| Luân Hồi Quả | 2,5% | 1 |
| Dây Chuyền Thể Lực | 1% | 1 |
| Búa Vương Thần | 0,5% | 1 |
Dùng /bicanh hoặc /bicanh check để xem phiên đang mở. Mỗi Bí Cảnh yêu cầu toàn bộ người tham gia cùng diệt đủ số quái trước khi boss xuất hiện.
| Bí Cảnh | Bậc | Số quái | Boss | Giới hạn cấp vào |
|---|---|---|---|---|
| Nguyên Thảo Mộng | Hạ | 1.500 | Thanh Mộc Đại Xà | Lv.350 trở xuống |
| Băng Sơn Cốc | Linh | 2.500 | Băng Hàn Thiên Thú | Lv.350 trở xuống |
| Vạn Lôi Thành | Địa | 5.000 | Lôi Thần Tướng | Lv.2500 trở xuống |
| Vạn Quá Nhai | Thiên | 10.000 | Thủ Thần Chi Tướng | Lv.2500 trở xuống |
/bicanh truyentong đưa người chơi tới cổng đang hoạt động. Cổng Hạ/Linh xuất hiện ở Hạ Giới hoặc Linh Giới; Địa/Thiên xuất hiện tại Linh Giới.
Mỗi sinh vật không phải người chơi bị hạ bởi người đã tham gia cộng 1 vào tiến độ chung. Mọi sinh vật không phải người chơi do người tham gia hạ đều được tính vào tiến độ; không bắt buộc đúng tên quái.
Khi đủ quota, boss được gọi ra và toàn bộ người tham gia được dịch chuyển tới vòng cách boss khoảng 20–30 block.
Phiên kéo dài tối đa 60 phút. Sau khi boss chết, thời gian còn lại bị giới hạn còn tối đa 10 phút; cổng thoát mở khi còn 5 phút.
Chết sẽ bị đẩy ra khỏi Bí Cảnh nhưng vẫn có thể quay lại qua cổng chính khi phiên chưa kết thúc.
Tỷ lệ mở bậc: Hạ 30%, Linh 25%, Địa 20%, Thiên 15%, Thần 5%, Đế 5%. Nếu bậc được chọn chưa có bản đồ, hệ thống dùng ngẫu nhiên một Bí Cảnh đang tồn tại.
Người kết liễu boss nhận Bí Cảnh Chi Tinh và phát sáng. Nếu boss chết không do người chơi, Chi Tinh rơi tại vị trí boss.
Hạ người đang giữ Chi Tinh sẽ chuyển quyền giữ cho người kết liễu. Chết bởi nguồn khác làm Chi Tinh rơi xuống đất.
Mỗi 90 giây người giữ bị trói 3 giây; mỗi 60 giây toàn bộ người tham gia được kéo đến gần người giữ.
Người giữ mang Chi Tinh qua cổng thoát sẽ đổi thành Bí Cảnh Token và kết thúc phiên. Người khác có thể thoát an toàn nhưng không nhận Token.
| Bậc | Token nhận |
|---|---|
| Hạ | 1 |
| Linh | 2 |
| Địa | 4 |
| Thiên | 8 |
| Thần | 16 |
| Đế | 32 |
Mỗi 10 giây, người đang bật Thiền và còn trong danh sách tham gia nhận phần Linh Khí theo bậc, chia cho số suất người chơi. Quan hệ Sư Đồ cùng có mặt được tính chung một suất chia.
| Bậc | Linh Khí nền / 10 giây |
|---|---|
| Hạ | 2.500 |
| Linh | 5.000 |
| Địa | 10.000 |
| Thiên | 15.000 |
| Thần | 25.000 |
| Đế | 50.000 |
Phần nhận tiếp tục áp dụng Linh Căn, Tư Chất, bùa, Linh Thú, khu vực, Đạo Lữ, Tông Môn và Niết Bàn.
/bicanh shop mở shop; /bicanh shoplist xem danh sách. Shop toàn cục làm mới mỗi 30 phút, mỗi người có tồn kho ưu đãi riêng và thanh toán bằng Bí Cảnh Token.
Phó bản có 5 tầng. Tầng 1–4 yêu cầu đủ số quái rồi xử lý boss tầng; tầng 5 là boss cuối. Người chơi phải gây ít nhất 25% sát thương của boss để được tính thưởng boss tương ứng.
| Độ khó | Điều kiện vào | Quái tầng 1–4 | Thưởng mỗi boss đủ 25% | Boss cuối | Thưởng hoàn thành |
|---|---|---|---|---|---|
| Dễ | Lv.50 + 1 Hư Linh Chi Khóa | 300 / 250 / 200 / 150 | 5.000 LT + 250.000 Linh Khí | Thổ Diệm Long | 50 TPLT + Khóa Hư Linh Sơ |
| Trung | Lv.100 + 2 khóa | 300 / 250 / 200 / 150 | 10.000 LT + 350.000 Linh Khí | Thiên Mộng Long | 75 TPLT + Khóa Hư Linh Trung |
| Khó | Lv.150 + 3 khóa | 300 / 250 / 200 / 150 | 20.000 LT + 450.000 Linh Khí | Viêm Diệm Long | 100 TPLT + Khóa Hư Linh Cao |
Vào bằng NPC/giao diện → tiêu khóa → diệt đủ quota tầng → đánh boss → nhận thưởng nếu đủ 25% damage → sang tầng tiếp theo.
Người đã Niết Bàn nhận x2 phần Linh Khí của thưởng boss; Linh Thạch và vật phẩm mốc cuối không nhân theo buff này.
Chết trong khảo nghiệm kết thúc lượt. Khóa đã tiêu và tiến độ trong lượt không được hoàn lại.
Dùng /hlt hoặc /hulinhthap. Có 50 tầng, tối đa 3 người mỗi tổ và 3 phòng chạy song song. Chỉ đội trưởng được bắt đầu khi toàn đội đứng trong 10 block quanh cổng.
Quota quái ngẫu nhiên 15–45. Linh Thạch và Linh Khí nền lần lượt là 130 và 215.000, tăng x1,10 sau mỗi tầng rồi chia theo số người còn hoạt động.
Boss xuất hiện ở tầng 25 và tầng 50. Sau khi hoàn tất lượt, mỗi thành viên chịu hồi chiêu 1.500 giây, tương đương 25 phút.
Người đã Niết Bàn nhận x2 phần Linh Khí theo tầng; Linh Thạch và vật phẩm không nhân theo hệ số này.
Cả hai mốc hiện trao cùng bảng quà dưới đây. Mỗi dòng được quay độc lập nên có thể nhận nhiều loại trong một lần.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Than Phấn | 25% | 1–4 |
| Thần Thiết | 10% | 1 |
| Tư Thạch | 55% | 1 |
| Minh Thạch | 55% | 1 |
| Bùa Tăng Linh Khí 5 | 20% | 1 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 20% | 1 |
| Linh Mạch Thiên | 5% | 1 |
Dùng /afkmode để thuê phòng từ 1 đến 1.440 phút, chọn Solo/Team và độ khó. Đồng hồ phòng vẫn chạy khi chủ phòng offline.
| Độ khó | Giá thuê | Boss sau số mạng | Quái sống tối đa Solo / Team |
|---|---|---|---|
| Dễ | 2.500 LT/phút | 25 mạng | 10 / 20 |
| Thường | 5.000 LT/phút | 50 mạng | 10 / 20 |
| Khó | 10.000 LT/phút | 75 mạng | 10 / 20 |
Các thao tác người chơi gồm vào, rời, xem thời gian, mời, xin vào, chấp nhận, đổi khóa/quyền riêng tư, đổi độ khó, đổi chế độ và giải tán.
Đổi độ khó: 50.000 LT. Đổi Solo/Team: 75.000 LT. Lời mời và yêu cầu tham gia hết hạn sau 60 giây.
Hệ thống tự bổ sung mỗi 4 giây. Nút bổ sung thủ công hồi 8 giây. Sau khi hạ boss, phòng chờ 10 giây trước chu kỳ tiếp theo.
Tối đa 100 phòng. Nếu hết ô phòng, phải chờ phòng khác hết hạn/giải tán.
Vật phẩm được quay độc lập. Buff Drop đang hoạt động nhân đôi các tỷ lệ ghi dưới; vật phẩm bảo đảm và Linh Thạch Top 1 không nhân đôi.
| Độ khó | Thưởng cho mọi hạng | Thêm cho hạng Top | Thêm cho Top 1 |
|---|---|---|---|
| Dễ | Ngọc AFK 1: 5% | Key 1: 30% Than Phấn: 5% | 5 Chìa Nguyên Liệu Sơ + 10.000 LT |
| Thường | 1 Key 1 bảo đảm Ngọc AFK 2: 10% | Key 1: 30% Than Phấn: 5% | 5 Chìa Nguyên Liệu Sơ + 12.000 LT |
| Khó | 1 Key 2 bảo đảm Ngọc AFK 3: 15% | Key 1: 30% Than Phấn: 5% | 5 Chìa Nguyên Liệu Sơ + 14.000 LT |
Một đội tối đa 8 người bảo vệ mục tiêu qua 50 đợt. Có 3 phòng chạy song song và 6 độ khó. Miniboss xuất hiện mỗi 10 đợt, boss cuối ở đợt 50.
| Độ khó | Phí mỗi người | Quỹ điểm tối đa | LT thắng | Linh Khí thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 100.000 | 100 | 100.000 | 100.000.000 |
| 2 | 175.000 | 200 | 175.000 | 300.000.000 |
| 3 | 306.250 | 400 | 306.250 | 900.000.000 |
| 4 | 535.937 | 800 | 535.937 | 2.700.000.000 |
| 5 | 937.890 | 1.600 | 937.890 | 8.100.000.000 |
| 6 | 1.641.308 | 3.200 | 1.641.308 | 24.300.000.000 |
Một thành viên/mục tiêu được chọn làm nhân vật cần bảo vệ. Nếu rời thế giới hoặc cách khu chiến đấu quá 50 block, đội có thể bị xử thua.
Mỗi đợt có nền 6 quái và tăng thêm 2 sau mỗi nhóm 10 đợt. Độ khó điều chỉnh sức mạnh/quà, không thay đổi cấu trúc 50 đợt.
Khoảng một nửa đến từ hạ quái và một nửa từ hoàn thành đợt. Thất bại ở đợt W giữ tỷ lệ 100 − (50 − W) × 2% số điểm đã kiếm.
Người chết trước đợt cuối được ghi lại để hồi theo tiến độ các đợt sau; tại giai đoạn boss cuối có nhịp hồi riêng. Rời trận chủ động không được tính như chết chờ hồi.
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Nâng Cấp 1 | 45% | 1–2 |
| Hồn Địa Dị Nguyên | 45% | 1 |
| Thần Cổ Sắc Thạch | 10% | 1 |
| Than Phấn | 30% | 1–4 |
| Đá Bảo Hộ | 35% | 1 |
| Đá May Mắn | 35% | 1 |
| Bùa Tăng Linh Khí 5 | 20% | 1 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 20% | 1 |
| Linh Mạch Thiên | 2,5% | 1 |
| Dị Giới Địa Thạch | 5% | 1 |
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Nâng Cấp 2 | 45% | 1–2 |
| Hồn Địa Dị Nguyên | 55% | 1–2 |
| Thần Cổ Sắc Thạch | 15% | 1–2 |
| Luân Hồi Quả | 10% | 1 |
| Thần Thiết | 25% | 1–2 |
| Đá Bảo Hộ | 40% | 1–2 |
| Đá May Mắn | 40% | 1–2 |
| Bùa Tăng Linh Khí 5 | 25% | 1–2 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 25% | 1–2 |
| Linh Mạch Thiên | 5% | 1 |
| Địa Giới Gem | 15% | 1–2 |
| Vật phẩm | Tỷ lệ | Số lượng |
|---|---|---|
| Nâng Cấp 3 | 45% | 1–2 |
| Hồn Địa Dị Nguyên | 65% | 2–4 |
| Thần Cổ Sắc Thạch | 35% | 1–3 |
| Luân Hồi Quả | 20% | 1–2 |
| Thần Thiết Thượng Phẩm | 15% | 1–2 |
| Đá Bảo Hộ | 45% | 1–3 |
| Đá May Mắn | 45% | 1–3 |
| Bùa Tăng Linh Khí 5 | 45% | 1–3 |
| Bùa Thiên Kiếp Thượng | 45% | 1–3 |
| Linh Mạch Thiên | 15% | 1 |
| Linh Mạch Thần | 2,5% | 1 |
| Địa Giới Gem | 25% | 1–3 |
World Boss mở lúc 19:00 vào Thứ Ba, Thứ Năm, Thứ Bảy và Chủ Nhật, kéo dài 15 phút. Dùng /warp worldboss để đến khu vực.
Mỗi 50.000 sát thương hợp lệ lên boss đổi thành 1 điểm.
Điểm cá nhân được cộng vào tổng của Tông Môn; bảng hạng dùng tổng sát thương hợp lệ của toàn tông.
Người không thuộc Tông Môn được xếp hạng bằng điểm cá nhân.
Hệ thống chia Top 1, Top 2, Top 3, Top 4 và Top 5–10.
Dùng /worldboss reward. Quà Tông Môn do Tông Chủ hoặc Phó Tông Chủ mở kho; Tán Tu nhận phần cá nhân.
Kho thưởng tồn tại 3 ngày. Cần đủ chỗ trống trước khi nhận.
Dùng /warp, /khuvuc hoặc /map để mở danh sách khu vực đã mở khóa.
Điểm đến dùng cơ chế dịch chuyển an toàn, kiểm tra vị trí trước khi đưa người chơi tới.
Cần đạt Lv.350 và đã mở khóa bản đồ. Có thể đi qua cổng tại Hạ Giới hoặc chọn trong giao diện /warp.
NPC Portal mở lựa chọn Cửu Nguyên Giới và các điểm sự kiện. Dịch chuyển thường có đếm ngược 3 giây.
Một số cổng bị khóa khi đang Độ Kiếp để tránh rời khỏi thử thách.
Mục Địa Giới trong danh sách hiện ở trạng thái chưa mở nội dung.
Hành tinh và đường bay cao dùng cơ chế riêng tại Tinh Không Lộ.
Tinh Không Lộ nối thế giới nguồn với Tinh Không và các hành tinh/lõi đã kích hoạt. Cơ chế truyền tống dựa trên độ cao, vùng lõi, trạng thái bay và hồi kích hoạt.
Tại thế giới nguồn được hệ thống lưu lõi, bay đến Y ≥ 5.000 để kích hoạt chuyển sang world TinhKhong. Trạng thái bay được khôi phục sau khi đổi thế giới.
Tại Tinh Không, mốc quay về nằm quanh Y = 2.500. Hệ thống đưa người chơi về tuyến nguồn phù hợp nếu lõi hành tinh vẫn đang được kích hoạt.
Các lõi nằm cách tâm khoảng 70 block, bán kính nhận diện 50 block. Vân Hải, Huyền Kim và Hoang Tinh; hành tinh Bắc Đẩu có trong danh sách hệ thống.
Sau mỗi lần truyền tống có hồi 5 giây để tránh lặp cổng. Đang Xuất Khiếu hoặc vượt giới hạn thần thức có thể bị chặn đổi thế giới.
Dùng /loidai normal để vào hàng chờ thường hoặc /loidai sinhtu cho chế độ Sinh Tử. Cấp tối thiểu 10; ELO khởi đầu 1.000.
Hàng chờ tìm trong khoảng tối đa 60 giây. Hệ thống ưu tiên đối thủ hợp chế độ và chấp nhận chênh ELO tối đa khoảng 400 khi ghép tự động.
Chỉ chế độ được đánh dấu xếp hạng mới gọi công thức ELO. Người thắng nhận đúng số ELO người thua bị trừ; /loidai top hiển thị bảng và ELO cá nhân.
Dùng /loidai thachdau <tên>, bên kia dùng lệnh chấp nhận. Cả hai phải rảnh, đủ điều kiện và không ở trận/hàng chờ khác.
Dùng /loidai cuoc để đặt tiền vào một đấu thủ và /loidai checkcuoc để xem. Nếu chỉ có tiền ở phía thắng mà không có đối trọng, người cược được hoàn vốn; nếu có hai phía, quỹ được phân phối theo cơ chế trận.
Đây là sự kiện sinh tồn nhiều người trong bản đồ riêng, có thời gian đăng ký, vòng bo thu hẹp, tiếp tế và trạng thái người sống cuối cùng. Chỉ vào được khi cổng sự kiện đang mở.
Mở giao diện/lệnh Sinh Tử Chiến khi hệ thống thông báo đăng ký. Người đã ở hoạt động khác, không đủ điều kiện hoặc đăng ký sau khi trận bắt đầu sẽ bị từ chối.
Vòng bo ép người chơi vào vùng an toàn theo thời gian. Đứng ngoài bo chịu xử phạt/sát thương; các đợt tiếp tế tạo điểm tranh chấp tài nguyên.
Chết, rời thế giới, thoát máy chủ hoặc vi phạm biên giới trận đều có thể bị loại. Người bị loại không quay lại cùng lượt.
Tông Môn Chiến là trận đối kháng theo đội tông, sử dụng điểm, mục tiêu lõi và nâng cấp trang bị tạm thời trong trận. Thành viên phải được đưa vào danh sách đội hợp lệ trước giờ bắt đầu.
Tông môn cần đủ điều kiện quan hệ/đội hình và ngân khố. Nhánh tuyên chiến lãnh địa hiện thu 5.000.000 Linh Thạch và có thời gian chờ 2 ngày trước khi khai chiến.
Trong chiến tranh lãnh địa, phá các lõi để tiến tới Chính Các; mất Chính Các dẫn đến thất bại. Trong bản đồ đại chiến tính điểm, đội đạt mốc điểm trước hoặc có điểm cao nhất khi hết giờ thắng.
Người chơi có thể được chọn nâng cấp vũ khí tạm thời, tối đa cấp 5. Trang bị lớp chiến đấu được phát lại theo cấp nâng trong phiên.
Nhánh lãnh địa cho phép đầu hàng; tông đầu hàng chuyển 5.000.000 Linh Thạch từ ngân khố cho đối thủ nếu đủ điều kiện xử lý.
Ba hệ thống phục vụ ba nhu cầu khác nhau: mua hàng hệ thống/đặt lệnh trên Thị Trường, trả giá vật phẩm hiếm trong Đấu Giá và bán nhanh vật phẩm được chấp nhận tại Cầm Đồ.
Mở bằng /thitruong. Mỗi ngày chọn ngẫu nhiên 3–8 loại vật phẩm, tồn 1–10; Cực Phẩm Linh Thạch có tồn 15–30. Khi kho bị mua dần, hệ số khan hiếm tăng từ 1,5 đến tối đa 5,0.
Có giao diện tạo đơn mua hoặc bán, xác nhận số lượng, xem đơn đang mở, rút tiền/vật phẩm sau khớp và xem lịch sử. Tiền/vật phẩm được giữ trong hệ thống cho đến khi khớp hoặc hủy.
Mở bằng /daugia; dùng /tragia để trả giá phiên đang xem. Người trả cao nhất khi hết thời gian nhận vật phẩm, tiền được xử lý cho bên bán theo phiên.
NPC cầm đồ chỉ nhận vật phẩm nằm trong danh sách hỗ trợ và trả giá theo mục tương ứng. Vật phẩm không được định giá bị từ chối, không tự lấy giá lore.
Hệ thống sử dụng nhiều đơn vị tiền cho các nhóm vật phẩm khác nhau. Luôn kiểm tra loại tiền ở lore và màn xác nhận trước khi mua.
/shop mở cửa hàng Linh Thạch; các mục được chia theo nhóm vật phẩm.
/shopcplt mở cửa hàng Cực Phẩm Linh Thạch; có phân mục, giới hạn mua và loại vật phẩm mua một lần hoặc nhiều lần.
/shoplt_tutien mở nhóm hàng phục vụ tu luyện bằng Linh Thạch.
/shoptinhha mở cửa hàng liên quan Tinh Hà theo từng phân mục.
/paylt <tên> <số_lượng> lt chuyển Linh Thạch trực tiếp; số tiền bị trừ khỏi người gửi và cộng cho người nhận.
/depositlt mở cơ chế quy đổi/nạp Linh Thạch qua giao diện quy đổi.
Các giao diện ủng hộ, gói quà và mốc tích lũy được tách riêng. Người chơi nhận đúng vật phẩm hiển thị trong từng giao diện và có thể giữ quà xếp hạng để nhận sau.
/donate mở lựa chọn QR/ngân hàng hoặc thẻ. Có thể dùng trực tiếp /donate qr và /donate the.
/goidonate hiển thị các gói theo giá từ thấp đến cao. Nhấn vào gói để xem toàn bộ vật phẩm bên trong.
Dùng /goidonate redeem <mã>. Mã gồm 8 ký tự và chỉ nhận được một lần.
Dùng /mocdonate hoặc /mocnap, chọn mục mốc tích lũy và nhận từng mốc đã đạt.
| Mốc | Phần thưởng |
|---|---|
| 20.000 VNĐ | Bùa Tăng Linh Khí x5 ×15; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×15 |
| 50.000 VNĐ | Bùa Tăng Linh Khí x5 ×25; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×25 |
| 100.000 VNĐ | Bùa Tăng Linh Khí x5 ×40; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×40; Phiếu Minh Thạch ×3; Phiếu Tự Thạch ×3 |
| 200.000 VNĐ | Đá May Mắn ×64; Phiếu Tự Thạch ×5; Phiếu Minh Thạch ×5; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×50; Bùa Tăng Linh Khí x5 ×50 |
| 500.000 VNĐ | Luân Hồi Quả ×5; Bùa Thiên Kiếp Thượng ×64; Bùa Tăng Linh Khí x5 ×64; Phiếu Minh Thạch ×10; Phiếu Tự Thạch ×10 |
| 1.000.000 VNĐ | Đủ 4 món Giáp Hoàng Kim: mũ, áo, quần, giày; Linh Mạch Thần ×5 |
| 2.000.000 VNĐ | Bộ công cụ Bính Ngọ 2026: rìu, xẻng, cuốc, cuốc đất; Đá May Mắn ×192; Phiếu Tự Thạch ×20; Phiếu Minh Thạch ×20; Linh Mạch Thần ×10 |
| 5.000.000 VNĐ | Hỏa Tự ×16; Thủy Tự ×16; Lôi Tự ×16; Thần Thạch ×16; Thần Thiết ×16; Linh Mạch Thần ×15; Hoàng Tuyền Giới ×1 |
| 7.500.000 VNĐ | Găng Tay Hoàng Kim; Thần Thạch ×32; Thần Thiết ×32; Thủy Tự ×32; Hỏa Tự ×32; Lôi Tự ×32; Linh Mạch Thần ×20 |
| 10.000.000 VNĐ | Vương Kim Nhẫn; Thần Cơ Sắc Thạch ×10; Hắc Nguyên Linh ×10; Lam Hoàng Thạch ×3; Dị Hỏa Thiết ×3; Linh Mạch Thần ×25 |
| 15.000.000 VNĐ | Viễn Thần Minh Tỏa; Hắc Nguyên Linh ×32; Thần Cơ Sắc Thạch ×32; Lam Hoàng Thạch ×5; Dị Hỏa Thiết ×5; Linh Mạch Thần ×30 |
| 20.000.000 VNĐ | Ngộ Không — Thần Hồn; Thần Cơ Sắc Thạch ×64; Hắc Nguyên Linh ×64; Luân Hồi Quả ×64; Linh Mạch Thần ×35 |
| Mốc | Phần thưởng |
|---|---|
| 100.000 VNĐ trong ngày | Luân Hồi Quả ×1 |
| 500.000 VNĐ trong ngày | Thần Cơ Sắc Thạch ×1 |
| 1.000.000 VNĐ trong ngày | Luân Hồi Quả ×5; Thần Cơ Sắc Thạch ×5 |
| Hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| Ngày — Top 1 | Phiếu Linh Thạch ×4; Thần Thiết ×4 |
| Ngày — Top 2 | Phiếu Linh Thạch ×3; Thần Thiết ×3 |
| Ngày — Top 3 | Phiếu Linh Thạch ×2; Thần Thiết ×2 |
| Ngày — Top 4–10 | Phiếu Linh Thạch ×1; Thần Thiết ×1 |
| Tuần — Top 1 | Phiếu Linh Thạch ×24; Viễn Thần Chi Phiến ×4; Thần Cơ Sắc Thạch ×4 |
| Tuần — Top 2 | Phiếu Linh Thạch ×12; Viễn Thần Chi Phiến ×3; Thần Cơ Sắc Thạch ×3 |
| Tuần — Top 3 | Phiếu Linh Thạch ×6; Viễn Thần Chi Phiến ×2; Thần Cơ Sắc Thạch ×2 |
| Tuần — Top 4–10 | Phiếu Linh Thạch ×3; Viễn Thần Chi Phiến ×1; Thần Cơ Sắc Thạch ×1 |
| Tháng — Top 1 | Phiếu Linh Thạch ×100; Viễn Thần Chi Phiến ×20; Thần Cơ Sắc Thạch ×20; Luân Hồi Quả ×20 |
| Tháng — Top 2 | Phiếu Linh Thạch ×50; Viễn Thần Chi Phiến ×15; Thần Cơ Sắc Thạch ×15; Luân Hồi Quả ×15 |
| Tháng — Top 3 | Phiếu Linh Thạch ×25; Viễn Thần Chi Phiến ×10; Thần Cơ Sắc Thạch ×10; Luân Hồi Quả ×10 |
| Tháng — Top 4–10 | Phiếu Linh Thạch ×13; Viễn Thần Chi Phiến ×5; Thần Cơ Sắc Thạch ×5; Luân Hồi Quả ×5 |
Quà xếp hạng được lưu trong mục quà chờ của /mocdonate. Cần đủ ô trống trong túi trước khi nhận.
Dùng /shopdanhhieu để mua danh hiệu bằng Linh Thạch hoặc Cực Phẩm Linh Thạch. Mỗi danh hiệu chỉ cần mua một lần; tài khoản đang có trạng thái Nitro Booster được giảm 25% giá.
| Danh hiệu | Giá gốc |
|---|---|
| Pháp Tu Sửa Ống Nước | 500.000 Linh Thạch |
| Ngự Kiếm Shipper | 100.000 Linh Thạch |
| Hóa Thần Đốt Vàng Mã | 1.000.000 Linh Thạch |
| Hộ Pháp Giữ Cổng | 50.000 Linh Thạch |
| Công Tử Vay Nợ | 50.000 Linh Thạch |
| Công Tử Ăn Xin | 50.000 Linh Thạch |
| Tiên Tử Rót Rượu | 250.000 Linh Thạch |
| Tiểu Nương Tửu Lầu | 100.000 Linh Thạch |
| Ma Tu Ăn Cơm Hộp | 100.000 Linh Thạch |
| Đệ Tử Cái Bang | 50.000 Linh Thạch |
| Công Tử Cái Bang | 500.000 Linh Thạch |
| Danh hiệu | Giá gốc |
|---|---|
| Thiên Kiêu Hết Linh Thạch | 5.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Phong Hoa Tuyết Nguyệt | 15.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Hồng Nhan Bạc Mệnh | 10.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Thiên Kiêu Bán Nghệ | 5.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Nguyệt Hạ Ẩn Thế Cao Nhân | 10.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Thiên Kiêu Giấu Nghề | 5.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Sát Khí Ngập Trời | 7.500 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Tửu Trung Đế Quân | 5.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
| Nhất Niệm Thành Đế | 10.000 Cực Phẩm Linh Thạch |
Dùng /tf hoặc /titanfishing để mở hệ thống. Khu câu nằm tại thế giới Colossal-Leviathan, có minigame giữ thanh bắt cá thay vì cơ chế câu vanilla đơn giản.
Hệ thống có 11 cần câu và 44 loại mồi. Cần/mồi quyết định tốc độ, vùng bắt, nhóm cá có thể xuất hiện và độ khó minigame.
Năm tầng phẩm: Hạ, Linh, Địa, Thiên và Thần. Phẩm cao yêu cầu trang bị phù hợp và có chuyển động/thanh bắt khó hơn.
Giữ vùng bắt trùng vị trí cá cho đến khi đủ tiến độ. Cá càng cao, thời gian đổi hướng và tốc độ có thể khắt khe hơn; trượt thanh làm mất cơ hội.
Dùng /battlepass hoặc /vancopass. Pass có 50 cấp, hai nhánh Thường và Premium; phần thưởng chỉ nhận khi đã đạt cấp tương ứng.
Cấp đầu cần 500 EXP. Mỗi cấp sau lấy yêu cầu cấp trước ×1,15, nên phần cuối mùa cần nhiều EXP hơn rõ rệt.
Dùng /battlepass redeem
Giao diện đánh dấu mốc đã nhận để không nhận lặp. Có chức năng nhận nhanh toàn bộ mốc đủ điều kiện; cần đủ chỗ trống để tránh quà chờ/không trao.
Thẻ Thần tự cộng quà mỗi chu kỳ 24 giờ vào hộp thư, kể cả khi người chơi chưa online đúng thời điểm. Dùng /thanthe để xem trạng thái và nhận quà đã tích lũy.
| Loại thẻ | Số ngày | CPLT nền/ngày | VTCP/ngày | Thưởng ngày cuối |
|---|---|---|---|---|
| Tuần | 7 | 2.000 × hệ số donate | 1 | 20.000 CPLT cộng thêm |
| Tháng | 30 | 3.500 × hệ số donate | 2 | 80.000 CPLT cộng thêm |
Hệ số mặc định đang là x2, nên mức cơ bản tương ứng 4.000 CPLT/ngày thẻ Tuần và 7.000 CPLT/ngày thẻ Tháng, trước khi máy chủ thay đổi hệ số chung.
Quà không trao thẳng từng ngày mà cộng vào hộp thư Thẻ Thần. Dùng /thanthe thu để nhận tổng CPLT và VTCP đang chờ.
Hệ thống lặp từng khoảng 24 giờ đã trôi và cộng đủ các ngày chưa xử lý. Khi đạt ngày cuối, thẻ tự kết thúc sau khi cộng thưởng cuối.
Mỗi ván kéo dài 60 giây. Dùng /taixiu cuoc <số_tiền> <tai/xiu> để đặt cược.
Từ 1 đến 100.000 Linh Thạch và chỉ được đặt một lần trong mỗi ván.
Ba viên xúc xắc được tung: tổng 11 trở lên là Tài; tổng 10 trở xuống là Xỉu.
Người đoán đúng nhận 2 lần số tiền cược. Tiền cược đã bị trừ lúc đặt, nên khoản nhận là tổng trả về của vé thắng.
Hai hoạt động dùng Linh Thạch giữa người chơi, một bên tự nguyện quyên góp và một bên có xác suất thành công/thất bại.
Dùng /anxin. Nhân vật nằm yên; di chuyển quá 0,5 block hoặc đổi thế giới sẽ kết thúc.
Mỗi 10 giây, người trong bán kính 5 block có thể nhận GUI quyên góp. Mỗi người xem có hồi 30 giây; số tiền tối thiểu 1.000 LT.
/vocam hoặc /votam bật/tắt không nhận giao diện quyên góp.
Dùng /antrom ngoài Spawn. Hệ thống chọn người gần nhất trong bán kính 2 block và chờ 3 giây xử lý.
Rút ngẫu nhiên tối đa 8.000 LT nhưng không vượt số dư nạn nhân. Nếu số tiền ≤4.000: 80% thành công; trên 4.000: 20%.
Dù thành công hay thất bại, người dùng phải chờ 5 phút mới được thử lại. Thất bại bị thông báo toàn máy chủ.
Khi giải đang mở đăng ký, dùng /duathuyen join để tham gia. Hệ thống đưa người chơi tới vùng xuất phát, tạo thuyền và tự cho ngồi vào.
/duathuyen join tham gia; /duathuyen leave rời trước khi kết thúc; /duathuyen list xem danh sách.
Thuyền bị giữ đứng yên cho tới khi đếm ngược 3–2–1 hoàn tất và hàng rào xuất phát được mở.
Không thể rời thuyền, bay hoặc tự đi bộ khi đang ở trạng thái chờ/chạy.
Chạm vùng đích được ghi thứ hạng và đưa về sảnh. Cuộc đua kết thúc khi đủ Top 4 hoặc toàn bộ người tham gia đã về đích.
| Hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| Top 1 | Găng Lực Bạo ×1; Luân Hồi Quả ×10; 25.000 CPLT; 20.000.000 LT |
| Top 2 | Luân Hồi Quả ×5; 12.500 CPLT; 10.000.000 LT |
| Top 3 | Luân Hồi Quả ×3; 7.500 CPLT; 5.000.000 LT |
| Top 4 | Luân Hồi Quả ×1; 3.250 CPLT; 2.500.000 LT |
Các lệnh tiện ích dùng để chỉnh thiết lập cá nhân, mở giao diện nhanh hoặc sửa vật phẩm được hệ thống hỗ trợ.
| Lệnh | Công dụng |
|---|---|
| /setting | Bật/tắt Đột Phá nhanh và tự áp dụng resource pack khi đăng nhập. |
| /bossnotice on|off|toggle | Bật/tắt thông báo boss, bảng sát thương và thứ hạng cá nhân. |
| /fixitem / /fixweapon | Khôi phục vật phẩm được hệ thống nhận diện theo tên và Custom Model Data. |
| /fixlinhthao | Sửa vật phẩm Linh Thảo thuộc danh sách hỗ trợ. |
| /fixphapbao | Sửa Pháp Bảo thuộc danh sách hỗ trợ. |
| /thungrac | Mở thùng rác để hủy vật phẩm không cần. |
| /wiki | Mở địa chỉ wiki máy chủ. |
| /discord | Mở địa chỉ Discord máy chủ. |
| /huongdan | Mở hướng dẫn tân thủ. |
| /nemdo on|off | Bật hoặc tắt khả năng tự ném vật phẩm khỏi túi đồ. |
| /rsp | Yêu cầu áp dụng lại resource pack của máy chủ. |
| /phapbao | Mở kho Pháp Bảo cá nhân. |
| /piano | Mở đàn piano tương tác và chọn nốt bằng giao diện. |
| /rebuff | Tính lại chỉ số nhân vật; người chơi thường có hồi chiêu 50 giây. |
| /updatehp | Cập nhật lại Máu tối đa và Linh Lực tối đa ngay lập tức. |
| /tusat | Tự kết liễu nhân vật; hồi chiêu 20 giây. |
ᴛàɴɢ ʙảᴏ ᴄáᴄ · dữ ʟɪệᴜ ᴏꜰꜰʟɪɴᴇ
ᴠậᴛ ᴘʜẩᴍ đượᴄ ᴘʜâɴ ʟᴏạɪ ᴛʜᴇᴏ ᴛừɴɢ ɴʜóᴍ, ᴛʀᴏɴɢ ᴍỗɪ ɴʜóᴍ ᴄʜɪᴀ ᴛʜᴇᴏ ᴘʜẩᴍ ᴄʜấᴛ. ấɴ ᴠàᴏ ᴠậᴛ ᴘʜẩᴍ để хᴇᴍ ảɴʜ ʟᴏʀᴇ đầʏ đủ.
Dữ liệu đối chiếu từ config.yml · server.yml · itemloot_system.sk
Boss truyền tống được gộp theo ID/tên, không lặp lại ba bản sao ở các tọa độ khác nhau. Tất cả tỷ lệ dưới đây là tỷ lệ nền. Cột ×2 là biểu thức thực tế khi người chơi có bất kỳ buff Drop nào trong Skript.
{_multi} thành 2 trong phần thưởng Boss/quái; mã hiện không áp dụng hệ số 5. Các xác suất vượt 100% được giữ nguyên theo biểu thức trong Skript.| Phần thưởng | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thưởng chắc chắn | 5 chìa 70,000 Linh Khí 5,000 Linh Thạch | 4 chìa 50,000 Linh Khí 4,000 Linh Thạch | 3 chìa 30,000 Linh Khí 3,000 Linh Thạch | 2 chìa 20,000 Linh Khí 2,000 Linh Thạch | 1 chìa 10,000 Linh Khí 1,000 Linh Thạch |
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60%×2: 120% | ×1 50%×2: 100% | ×2 50%×2: 100% | ×1 35%×2: 70% | ×1 30%×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30%×2: 60% | ×1 25%×2: 50% | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30%×2: 60% | ×1 30%×2: 60% | ×1 30%×2: 60% | ×1 30%×2: 60% | ×1 25%×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 20%×2: 40% |
Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
LRD_HOLLOWKEEPER| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60% ×2: 120% | ×1 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
Ice_Golem| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60% ×2: 120% | ×1 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
Direfang| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60% ×2: 120% | ×1 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
ezekiel| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60% ×2: 120% | ×1 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
ElementFireMoltenSpirit| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60% ×2: 120% | ×1 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
ElementFireLavaJaw| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60% ×2: 120% | ×1 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
ElementFirePhoenix| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60% ×2: 120% | ×1 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
ElementFireLavaDragon| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60% ×2: 120% | ×1 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 5 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
MSO_Demon_General| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60% ×2: 120% | ×1 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% |
| Phần thưởng | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thưởng chắc chắn | 5 chìa 350,000 Linh Khí 10,000 Linh Thạch | 4 chìa 250,000 Linh Khí 8,000 Linh Thạch | 3 chìa 200,000 Linh Khí 6,000 Linh Thạch | 2 chìa 150,000 Linh Khí 4,000 Linh Thạch | 1 chìa 75,000 Linh Khí 2,000 Linh Thạch |
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60%×2: 120% | ×2 50%×2: 100% | ×1 50%×2: 100% | ×1 35%×2: 70% | ×1 30%×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30%×2: 60% | ×1 25%×2: 50% | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% |
Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
abyssal_knight| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
azazel| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
ThủSơnChiLinh| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
gatling_bodhisattva| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
Nanook| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
Hanashiguro2| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
TOWER_SKELETON| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
LRD_PIGLINKING_NO_THRONE| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 10 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
littleroom_crimsondemon| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
| Phần thưởng | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thưởng chắc chắn | 5 chìa 1,500,000 Linh Khí 32,000 Linh Thạch | 4 chìa 1,000,000 Linh Khí 16,000 Linh Thạch | 3 chìa 750,000 Linh Khí 8,000 Linh Thạch | 2 chìa 500,000 Linh Khí 4,000 Linh Thạch | 1 chìa 250,000 Linh Khí 2,000 Linh Thạch |
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60%×2: 120% | ×3 50%×2: 100% | ×2 50%×2: 100% | ×1 35%×2: 70% | ×1 30%×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30%×2: 60% | ×1 25%×2: 50% | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% |
Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
Dragon_Monk| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
LightCore| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
necromancer| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
Final_Penitence| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
Shadow_Sorcerer_Core| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
thecrowknight| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
xiddri| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
ink[Main]Wu| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Hồi sinh 20 phút · đã gộp 3 bản sao cùng Boss
YUKIO| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Không nằm trong danh sách truyền tống server.yml
| Phần thưởng | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thưởng chắc chắn | 5 chìa 70,000 Linh Khí 5,000 Linh Thạch | 4 chìa 50,000 Linh Khí 4,000 Linh Thạch | 3 chìa 30,000 Linh Khí 3,000 Linh Thạch | 2 chìa 20,000 Linh Khí 2,000 Linh Thạch | 1 chìa 10,000 Linh Khí 1,000 Linh Thạch |
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60%×2: 120% | ×1 50%×2: 100% | ×2 50%×2: 100% | ×1 35%×2: 70% | ×1 30%×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30%×2: 60% | ×1 25%×2: 50% | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30%×2: 60% | ×1 30%×2: 60% | ×1 30%×2: 60% | ×1 30%×2: 60% | ×1 25%×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 20%×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
Minotaurconfig.yml.| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×2 60% ×2: 120% | ×1 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Trận Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Mảnh Netherite | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% |
| Phần thưởng | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thưởng chắc chắn | 5 chìa 350,000 Linh Khí 10,000 Linh Thạch | 4 chìa 250,000 Linh Khí 8,000 Linh Thạch | 3 chìa 200,000 Linh Khí 6,000 Linh Thạch | 2 chìa 150,000 Linh Khí 4,000 Linh Thạch | 1 chìa 75,000 Linh Khí 2,000 Linh Thạch |
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60%×2: 120% | ×2 50%×2: 100% | ×1 50%×2: 100% | ×1 35%×2: 70% | ×1 30%×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30%×2: 60% | ×1 25%×2: 50% | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
MEADOWSPlainsBossSparklingQueenconfig.yml.| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
MEADOWSPlainsFloralPixieconfig.yml.| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
lostasset_mobs5_CrystalScorpion| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
lostasset_mobs6_FlowerBud| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY1 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Mảnh Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
| Phần thưởng | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thưởng chắc chắn | 5 chìa 1,500,000 Linh Khí 32,000 Linh Thạch | 4 chìa 1,000,000 Linh Khí 16,000 Linh Thạch | 3 chìa 750,000 Linh Khí 8,000 Linh Thạch | 2 chìa 500,000 Linh Khí 4,000 Linh Thạch | 1 chìa 250,000 Linh Khí 2,000 Linh Thạch |
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60%×2: 120% | ×3 50%×2: 100% | ×2 50%×2: 100% | ×1 35%×2: 70% | ×1 30%×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% | ×1 1%×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30%×2: 60% | ×1 25%×2: 50% | ×1 20%×2: 40% | ×1 15%×2: 30% | ×1 10%×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 10%×2: 20% | ×1 5%×2: 10% | ×1 2.5%×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% | ×1 25%×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% | ×1 20%×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
WENDIGOconfig.yml.| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
ElementWaterUndine| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
ElementWaterNagaMyrmidonconfig.yml.| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
ElementWaterNagaSpellsingerconfig.yml.| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
ElementWaterSeaSerpentconfig.yml.| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
megalodonconfig.yml.| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
crowreaper| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
Boss ngoài truyền tống
LR_PUMPKINKING| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×3 50% ×2: 100% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 35% ×2: 70% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Thần Thiết | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% | ×1 1% ×2: 2% |
| Địa Lôi Thạch | ×1 30% ×2: 60% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% |
| Tử Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Minh Thạch | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Chìa Khóa KEY2 | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 2.5% ×2: 5% |
| Phôi Netherite | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% | ×1 25% ×2: 50% |
| Sao Nether | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 20% ×2: 40% |
| Phần thưởng | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Chìa nguyên liệu sơ | ×5 chắc chắn | ×5 chắc chắn | ×5 chắc chắn | ×5 chắc chắn | ×5 chắc chắn |
| Linh Khí / Linh Thạch | 1.500.000 / 10.000 | 1.000.000 / 8.000 | 750.000 / 6.000 | 500.000 / 4.000 | 250.000 / 2.000 |
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 · 60% | ×1 · 55% | ×3 · 50% | — | — |
| Long Lân / Long Huyết | mỗi loại ×1 chắc chắn | mỗi loại 80% | mỗi loại 60% | mỗi loại 40% | mỗi loại 20% |
| Thần Phần | 20% | — | — | — | — |
Boss ngoài truyền tống
SantaClausconfig.yml.| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×1 55% ×2: 110% | ×3 50% ×2: 100% | ×0 0% ×2: 0% | ×0 0% ×2: 0% |
| Long Lân | ×1 100% ×2: 200% | ×1 80% ×2: 160% | ×1 60% ×2: 120% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 20% ×2: 40% |
| Long Huyết | ×1 100% ×2: 200% | ×1 80% ×2: 160% | ×1 60% ×2: 120% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 20% ×2: 40% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
Boss ngoài truyền tống
THOSIEUQUAY| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×1 55% ×2: 110% | ×3 50% ×2: 100% | ×0 0% ×2: 0% | ×0 0% ×2: 0% |
| Long Lân | ×1 100% ×2: 200% | ×1 80% ×2: 160% | ×1 60% ×2: 120% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 20% ×2: 40% |
| Long Huyết | ×1 100% ×2: 200% | ×1 80% ×2: 160% | ×1 60% ×2: 120% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 20% ×2: 40% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
Boss ngoài truyền tống
gm_dragon_angel| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×1 55% ×2: 110% | ×3 50% ×2: 100% | ×0 0% ×2: 0% | ×0 0% ×2: 0% |
| Long Lân | ×1 100% ×2: 200% | ×1 80% ×2: 160% | ×1 60% ×2: 120% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 20% ×2: 40% |
| Long Huyết | ×1 100% ×2: 200% | ×1 80% ×2: 160% | ×1 60% ×2: 120% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 20% ×2: 40% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
Boss ngoài truyền tống
gm_dragon_moon| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×1 55% ×2: 110% | ×3 50% ×2: 100% | ×0 0% ×2: 0% | ×0 0% ×2: 0% |
| Long Lân | ×1 100% ×2: 200% | ×1 80% ×2: 160% | ×1 60% ×2: 120% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 20% ×2: 40% |
| Long Huyết | ×1 100% ×2: 200% | ×1 80% ×2: 160% | ×1 60% ×2: 120% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 20% ×2: 40% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
Boss ngoài truyền tống
gm_dragon_sun| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 60% ×2: 120% | ×1 55% ×2: 110% | ×3 50% ×2: 100% | ×0 0% ×2: 0% | ×0 0% ×2: 0% |
| Long Lân | ×1 100% ×2: 200% | ×1 80% ×2: 160% | ×1 60% ×2: 120% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 20% ×2: 40% |
| Long Huyết | ×1 100% ×2: 200% | ×1 80% ×2: 160% | ×1 60% ×2: 120% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 20% ×2: 40% |
| Thần Phần | ×1 20% ×2: 40% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
| Phần thưởng | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thưởng chắc chắn | 1 chìa VIP; 4.000.000.000 LK; 160.000 LT; 2 phôi Netherite; 1 sao Nether | 1 chìa VIP; 3.000.000.000 LK; 80.000 LT; 2 phôi Netherite; 1 sao Nether | 1 chìa VIP; 2.000.000.000 LK; 60.000 LT; 2 phôi Netherite; 1 sao Nether | 1 chìa VIP; 1.000.000.000 LK; 40.000 LT; 2 phôi Netherite; 1 sao Nether | 1 chìa VIP; 500.000.000 LK; 20.000 LT; 2 phôi Netherite; 1 sao Nether |
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 · 70% | ×3 · 60% | ×2 · 50% | ×1 · 40% | ×1 · 30% |
| Thần Phần | 25% | 20% | 15% | — | — |
| Thần Thiết | 20% | 15% | 10% | — | — |
| Quà nguyên tố ngẫu nhiên | 1 món chắc chắn | 1 món chắc chắn | — | — | — |
Boss ngoài truyền tống
LR_HYDRA| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 70% ×2: 140% | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
| Thần Thiết | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
| Phôi Netherite | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% |
| Sao Nether | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% |
| Quà nguyên tố ngẫu nhiên | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
Boss ngoài truyền tống
Celestial_Thunderlord| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 70% ×2: 140% | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
| Thần Thiết | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
| Phôi Netherite | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% |
| Sao Nether | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% |
| Quà nguyên tố ngẫu nhiên | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
Boss ngoài truyền tống
wizpiglin_2| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hư Linh Chìa Khóa | ×4 70% ×2: 140% | ×3 60% ×2: 120% | ×2 50% ×2: 100% | ×1 40% ×2: 80% | ×1 30% ×2: 60% |
| Thần Phần | ×1 25% ×2: 50% | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
| Thần Thiết | ×1 20% ×2: 40% | ×1 15% ×2: 30% | ×1 10% ×2: 20% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
| Phôi Netherite | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% | ×2 100% ×2: 200% |
| Sao Nether | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% |
| Quà nguyên tố ngẫu nhiên | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% | ×1 0% ×2: 0% |
| Phần thưởng | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạng khác khuyến khích | KEY1 30%; Thần Phần 5% | KEY1 30%; Thần Phần 5% | KEY1 30%; Thần Phần 5% | KEY1 30%; Thần Phần 5% | — |
| Tengu Easy | Top 1: 5 chìa sơ + 10.000 LT; Ngọc AFK 1: 5% | Ngọc AFK 1: 5% | Ngọc AFK 1: 5% | Ngọc AFK 1: 5% | Ngọc AFK 1: 5% |
| Tengu Normal | Top 1: 5 chìa sơ + 12.000 LT; KEY1 chắc chắn; Ngọc AFK 2: 10% | KEY1 chắc chắn; Ngọc AFK 2: 10% | KEY1 chắc chắn; Ngọc AFK 2: 10% | KEY1 chắc chắn; Ngọc AFK 2: 10% | KEY1 chắc chắn; Ngọc AFK 2: 10% |
| Tengu Hard | Top 1: 5 chìa sơ + 14.000 LT; KEY2 chắc chắn; Ngọc AFK 3: 15% | KEY2 chắc chắn; Ngọc AFK 3: 15% | KEY2 chắc chắn; Ngọc AFK 3: 15% | KEY2 chắc chắn; Ngọc AFK 3: 15% | KEY2 chắc chắn; Ngọc AFK 3: 15% |
Boss ngoài truyền tống
AFKBoss_1| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| KEY1 | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 0% ×2: 0% |
| Thần Phần | ×1 5% ×2: 10% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 0% ×2: 0% |
Boss ngoài truyền tống
AFKBoss_2| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| KEY1 | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 0% ×2: 0% |
| Thần Phần | ×1 5% ×2: 10% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 0% ×2: 0% |
| KEY1 riêng của Tengu Normal | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% |
Boss ngoài truyền tống
AFKBoss_3| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| KEY1 | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 30% ×2: 60% | ×1 0% ×2: 0% |
| Thần Phần | ×1 5% ×2: 10% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 5% ×2: 10% | ×1 0% ×2: 0% |
| KEY2 riêng của Tengu Hard | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% | ×1 100% ×2: 200% |
Boss ngoài truyền tống
mf_ember_claw| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thần Phần | ×1 4% ×2: 8% | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% |
| Thần Thiết | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% | ×1 0.2% ×2: 0.4% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% | ×1 0.2% ×2: 0.4% |
Boss ngoài truyền tống
Dreadlands-LostVein-the_nyx| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thần Phần | ×1 4% ×2: 8% | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% |
| Thần Thiết | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% | ×1 0.2% ×2: 0.4% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% | ×1 0.2% ×2: 0.4% |
Boss ngoài truyền tống
EarthDragon7b| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thần Phần | ×1 4% ×2: 8% | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% |
| Thần Thiết | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% | ×1 0.2% ×2: 0.4% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% | ×1 0.2% ×2: 0.4% |
Boss ngoài truyền tống
wolfmob29| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thần Phần | ×1 4% ×2: 8% | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% |
| Thần Thiết | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% | ×1 0.2% ×2: 0.4% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% | ×1 0.2% ×2: 0.4% |
Boss ngoài truyền tống
LRD_eldric| Nguyên liệu phụ | Top 1 | Top 2 | Top 3 | Top 4–5 | Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| Thần Phần | ×1 4% ×2: 8% | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% |
| Thần Thiết | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% | ×1 0.2% ×2: 0.4% |
| Hư Thần Linh Nguyên | ×1 3% ×2: 6% | ×1 2% ×2: 4% | ×1 1% ×2: 2% | ×1 0.5% ×2: 1% | ×1 0.2% ×2: 0.4% |
| Thế giới | Quái / điều kiện tên | Vật phẩm | Tỷ lệ nền | Hệ số |
|---|---|---|---|---|
| TaiNguyenMap | FlowerBee | THIENLINHCHAM | 10% | Huyết Nguyệt ×2; buff Drop ×2 |
| TaiNguyenMap | FlowerDeer | HUYENTHUGIAC | 10% | Huyết Nguyệt ×2; buff Drop ×2 |
| TaiNguyenMap | FlowerCow | HUYETNGUUQUA | 10% | Huyết Nguyệt ×2; buff Drop ×2 |
| KhuBoss | Tên chứa Kappa | SOMINHLAN | 1% | Buff Drop ×2 |
| KhuBoss | Tên chứa Yurei | HONTUPHIEN | 1% | Buff Drop ×2 |
| KhuBoss | Tên chứa Oni | QUYBAOHACH | 1% | Buff Drop ×2 |
| HuyenKimTinh | CrystalRock | HUYENKIMTHIET | 2% | Buff Drop ×2 |
| HuyenKimTinh | CrystalHermitCrab | HUYENKIMTHIET | 2% | Buff Drop ×2 |
| HuyenKimTinh | CrystalHedgehog | HUYENKIMTHIET | 2% | Buff Drop ×2 |
| BiCanh | Thanh Mộc Xà | MINHTHACH / TUTHACH | 0,5% / 0,5% | Trong mã, biến hệ số chỉ được đặt khi có buff |
| BiCanh | Băng Thủ | MINHTHACH / TUTHACH | 0,75% / 0,5% | Trong mã, biến hệ số chỉ được đặt khi có buff |
| BiCanh | Bí Cảnh Chi Cốt | MINHTHACH / TUTHACH | 1,25% / 0,5% | Trong mã, biến hệ số chỉ được đặt khi có buff |
{_multi} = 2 khi có buff Drop, nhưng không gán giá trị 1 khi không có buff. Vì vậy không đủ dữ liệu để xác minh tỷ lệ thực thi khi người chơi không có buff; bảng ghi đúng các con số được viết trong điều kiện.Tàng Kinh Các
Chào mừng đạo hữu bước chân vào Vạn Giới. Hãy chọn các danh mục dưới đây hoặc ấn vào biểu tượng 📖 ở góc phải bên dưới để mở Mini Menu.
Quy định chống hack/dupe, giao dịch và ứng xử ingame.
Địa chỉ IP, phiên bản Java và lệnh đăng nhập.
Tải và cài đặt Mod AriKeys gán phím kỹ năng.
Video hướng dẫn cài đặt gói hình ảnh vũ khí 3D.
Nhập code, chọn hệ, quay thể chất khi mới vào game.
Cách farm linh khí, thiền tịnh và vượt qua Lôi Kiếp.
Bắt Buộc Đọc
Kết nối
Phiên bản Minecraft yêu cầu: Java 1.21.4.
IP Dự phòng (Chỉ dùng khi IP chính lỗi): 185.207.166.54:19000
Vào game, mở khung chat (nhấn phím T) và sử dụng:
⚠️ Nếu vô tình quên mật khẩu, tuyệt đối không tạo tài khoản clone. Hãy mở Ticket yêu cầu hỗ trợ từ Staff/Admin ngay tại Kênh Discord.
Bắt buộc
Đây là mod hỗ trợ gán phím kỹ năng cực kỳ quan trọng để trải nghiệm server tốt nhất.
Hình ảnh
Resource Pack (RSP) giúp hình ảnh vũ khí, pháp bảo và hiệu ứng trong server hiển thị đẹp mắt và chuẩn xác 3D nhất. Hãy xem video dưới đây để biết cách cài:
Khởi Đầu
Hãy thực hiện tuần tự các bước dưới đây ngay khi vừa đăng nhập để có khởi đầu suôn sẻ nhất.
Cơ Chế Cốt Lõi
Để thăng cấp, đạo hữu bắt buộc phải tích lũy đủ 2 yếu tố nền tảng: Linh Khí và Cấp Thiền.
Sử dụng lệnh:
/thien
để nhân vật tiến vào trạng thái Ngộ Đạo.
Khi đủ Linh khí và Cấp thiền, dùng lệnh /dotpha. Ở các mốc ranh giới lớn, bạn phải gọi Thiên Kiếp bằng lệnh /dokiep.